Langenhagen-Hannover (HAJ) – Heathrow (LHR)
Tháng 12/2024 có 20.067 lượt khách bay giữa Langenhagen-Hannover và Heathrow, tính cả hai chiều, trên 150 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.841 | 14.413 | ▲ 63,0% |
| Tháng 2 | 9.230 | 13.890 | ▲ 50,5% |
| Tháng 3 | 11.922 | 18.722 | ▲ 57,0% |
| Tháng 4 | 12.900 | 15.786 | ▲ 22,4% |
| Tháng 5 | 15.560 | 17.252 | ▲ 10,9% |
| Tháng 6 | 15.263 | 15.336 | ▲ 0,5% |
| Tháng 7 | 16.332 | 16.864 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 17.245 | 17.303 | ▲ 0,3% |
| Tháng 9 | 16.515 | 15.461 | ▼ 6,4% |
| Tháng 10 | 19.589 | 17.788 | ▼ 9,2% |
| Tháng 11 | 17.450 | 16.338 | ▼ 6,4% |
| Tháng 12 | 19.408 | 20.067 | ▲ 3,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 180.255 | 199.220 | ▲ 10,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86 | 138 | ▲ 60,5% |
| Tháng 2 | 92 | 134 | ▲ 45,7% |
| Tháng 3 | 100 | 143 | ▲ 43,0% |
| Tháng 4 | 103 | 125 | ▲ 21,4% |
| Tháng 5 | 131 | 133 | ▲ 1,5% |
| Tháng 6 | 120 | 117 | ▼ 2,5% |
| Tháng 7 | 122 | 120 | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 126 | 121 | ▼ 4,0% |
| Tháng 9 | 120 | 112 | ▼ 6,7% |
| Tháng 10 | 137 | 136 | ▼ 0,7% |
| Tháng 11 | 163 | 160 | ▼ 1,8% |
| Tháng 12 | 145 | 150 | ▲ 3,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.445 | 1.589 | ▲ 10,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.406 | 22.699 | ▲ 47,3% |
| Tháng 2 | 15.284 | 22.353 | ▲ 46,3% |
| Tháng 3 | 16.887 | 23.740 | ▲ 40,6% |
| Tháng 4 | 17.521 | 20.354 | ▲ 16,2% |
| Tháng 5 | 22.606 | 21.837 | ▼ 3,4% |
| Tháng 6 | 20.098 | 18.724 | ▼ 6,8% |
| Tháng 7 | 20.858 | 19.164 | ▼ 8,1% |
| Tháng 8 | 21.048 | 20.597 | ▼ 2,1% |
| Tháng 9 | 20.463 | 18.331 | ▼ 10,4% |
| Tháng 10 | 23.858 | 21.833 | ▼ 8,5% |
| Tháng 11 | 27.124 | 26.222 | ▼ 3,3% |
| Tháng 12 | 24.380 | 25.476 | ▲ 4,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 245.533 | 261.330 | ▲ 6,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57,4% | 63,5% | ▲ 10,6% |
| Tháng 2 | 60,4% | 62,1% | ▲ 2,8% |
| Tháng 3 | 70,6% | 78,9% | ▲ 11,8% |
| Tháng 4 | 73,6% | 77,6% | ▲ 5,4% |
| Tháng 5 | 68,8% | 79,0% | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 75,9% | 81,9% | ▲ 7,9% |
| Tháng 7 | 78,3% | 88,0% | ▲ 12,4% |
| Tháng 8 | 81,9% | 84,0% | ▲ 2,6% |
| Tháng 9 | 80,7% | 84,3% | ▲ 4,5% |
| Tháng 10 | 82,1% | 81,5% | ▼ 0,7% |
| Tháng 11 | 64,3% | 62,3% | ▼ 3,1% |
| Tháng 12 | 79,6% | 78,8% | ▼ 1,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 72,8% | 76,8% | ▲ 5,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.