Langenhagen-Hannover (HAJ) – München Franz Josef Strauss (MUC)
Tháng 12/2024 có 23.962 lượt khách bay giữa Langenhagen-Hannover và München Franz Josef Strauss, tính cả hai chiều, trên 271 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.588 | 24.787 | ▲ 14,8% |
| Tháng 2 | 20.097 | 23.835 | ▲ 18,6% |
| Tháng 3 | 23.774 | 29.492 | ▲ 24,1% |
| Tháng 4 | 31.772 | 37.692 | ▲ 18,6% |
| Tháng 5 | 35.509 | 32.150 | ▼ 9,5% |
| Tháng 6 | 30.747 | 32.890 | ▲ 7,0% |
| Tháng 7 | 32.029 | 30.101 | ▼ 6,0% |
| Tháng 8 | 25.726 | 27.054 | ▲ 5,2% |
| Tháng 9 | 37.882 | 38.528 | ▲ 1,7% |
| Tháng 10 | 35.709 | 38.798 | ▲ 8,7% |
| Tháng 11 | 36.123 | 32.994 | ▼ 8,7% |
| Tháng 12 | 20.555 | 23.962 | ▲ 16,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 351.511 | 372.283 | ▲ 5,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 237 | 258 | ▲ 8,9% |
| Tháng 2 | 244 | 265 | ▲ 8,6% |
| Tháng 3 | 238 | 272 | ▲ 14,3% |
| Tháng 4 | 294 | 329 | ▲ 11,9% |
| Tháng 5 | 304 | 315 | ▲ 3,6% |
| Tháng 6 | 280 | 296 | ▲ 5,7% |
| Tháng 7 | 290 | 268 | ▼ 7,6% |
| Tháng 8 | 252 | 269 | ▲ 6,7% |
| Tháng 9 | 290 | 306 | ▲ 5,5% |
| Tháng 10 | 296 | 325 | ▲ 9,8% |
| Tháng 11 | 304 | 298 | ▼ 2,0% |
| Tháng 12 | 205 | 271 | ▲ 32,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.234 | 3.472 | ▲ 7,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32.779 | 35.085 | ▲ 7,0% |
| Tháng 2 | 33.972 | 37.415 | ▲ 10,1% |
| Tháng 3 | 34.610 | 40.354 | ▲ 16,6% |
| Tháng 4 | 42.935 | 49.636 | ▲ 15,6% |
| Tháng 5 | 44.411 | 44.650 | ▲ 0,5% |
| Tháng 6 | 39.498 | 41.959 | ▲ 6,2% |
| Tháng 7 | 39.719 | 37.603 | ▼ 5,3% |
| Tháng 8 | 33.357 | 38.768 | ▲ 16,2% |
| Tháng 9 | 44.298 | 47.673 | ▲ 7,6% |
| Tháng 10 | 44.240 | 49.517 | ▲ 11,9% |
| Tháng 11 | 47.934 | 45.733 | ▼ 4,6% |
| Tháng 12 | 30.200 | 39.138 | ▲ 29,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 467.953 | 507.531 | ▲ 8,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 65,9% | 70,6% | ▲ 7,1% |
| Tháng 2 | 59,2% | 63,7% | ▲ 7,6% |
| Tháng 3 | 68,7% | 73,1% | ▲ 6,4% |
| Tháng 4 | 74,0% | 75,9% | ▲ 2,6% |
| Tháng 5 | 80,0% | 72,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 6 | 77,8% | 78,4% | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 80,6% | 80,0% | ▼ 0,7% |
| Tháng 8 | 77,1% | 69,8% | ▼ 9,5% |
| Tháng 9 | 85,5% | 80,8% | ▼ 5,5% |
| Tháng 10 | 80,7% | 78,4% | ▼ 2,9% |
| Tháng 11 | 75,4% | 72,1% | ▼ 4,4% |
| Tháng 12 | 68,1% | 61,2% | ▼ 10,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 74,4% | 73,0% | ▼ 1,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.