Charles-de-Gaulle (CDG) – Langenhagen-Hannover (HAJ)
Tháng 12/2024 có 10.849 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Langenhagen-Hannover, tính cả hai chiều, trên 144 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.917 | 7.348 | ▼ 17,6% |
| Tháng 2 | 6.917 | 6.175 | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 9.212 | 10.031 | ▲ 8,9% |
| Tháng 4 | 14.507 | 12.199 | ▼ 15,9% |
| Tháng 5 | 14.266 | 11.873 | ▼ 16,8% |
| Tháng 6 | 13.434 | 13.955 | ▲ 3,9% |
| Tháng 7 | 10.128 | 9.796 | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 6.927 | 7.343 | ▲ 6,0% |
| Tháng 9 | 14.104 | 14.936 | ▲ 5,9% |
| Tháng 10 | 13.142 | 15.198 | ▲ 15,6% |
| Tháng 11 | 9.141 | 9.738 | ▲ 6,5% |
| Tháng 12 | 8.798 | 10.849 | ▲ 23,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 129.493 | 129.441 | 0,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 146 | 103 | ▼ 29,5% |
| Tháng 2 | 111 | 93 | ▼ 16,2% |
| Tháng 3 | 132 | 132 | 0,0% |
| Tháng 4 | 212 | 172 | ▼ 18,9% |
| Tháng 5 | 207 | 172 | ▼ 16,9% |
| Tháng 6 | 204 | 199 | ▼ 2,5% |
| Tháng 7 | 142 | 118 | ▼ 16,9% |
| Tháng 8 | 105 | 94 | ▼ 10,5% |
| Tháng 9 | 206 | 199 | ▼ 3,4% |
| Tháng 10 | 188 | 200 | ▲ 6,4% |
| Tháng 11 | 128 | 130 | ▲ 1,6% |
| Tháng 12 | 124 | 144 | ▲ 16,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.905 | 1.756 | ▼ 7,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.276 | 9.216 | ▼ 30,6% |
| Tháng 2 | 9.754 | 8.332 | ▼ 14,6% |
| Tháng 3 | 11.724 | 12.014 | ▲ 2,5% |
| Tháng 4 | 18.632 | 15.756 | ▼ 15,4% |
| Tháng 5 | 18.396 | 15.560 | ▼ 15,4% |
| Tháng 6 | 17.766 | 18.073 | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 11.873 | 11.392 | ▼ 4,1% |
| Tháng 8 | 8.772 | 8.985 | ▲ 2,4% |
| Tháng 9 | 18.452 | 17.784 | ▼ 3,6% |
| Tháng 10 | 16.952 | 18.600 | ▲ 9,7% |
| Tháng 11 | 11.822 | 12.332 | ▲ 4,3% |
| Tháng 12 | 10.844 | 13.620 | ▲ 25,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 168.263 | 161.664 | ▼ 3,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67,2% | 79,7% | ▲ 18,6% |
| Tháng 2 | 70,9% | 74,1% | ▲ 4,5% |
| Tháng 3 | 78,6% | 83,5% | ▲ 6,2% |
| Tháng 4 | 77,9% | 77,4% | ▼ 0,6% |
| Tháng 5 | 77,5% | 76,3% | ▼ 1,5% |
| Tháng 6 | 75,6% | 77,2% | ▲ 2,1% |
| Tháng 7 | 85,3% | 86,0% | ▲ 0,8% |
| Tháng 8 | 79,0% | 81,7% | ▲ 3,4% |
| Tháng 9 | 76,4% | 84,0% | ▲ 9,9% |
| Tháng 10 | 77,5% | 81,7% | ▲ 5,4% |
| Tháng 11 | 77,3% | 79,0% | ▲ 2,2% |
| Tháng 12 | 81,1% | 79,7% | ▼ 1,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,0% | 80,0% | ▲ 3,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.