Langenhagen-Hannover (HAJ) – Palma de Mallorca (PMI)
Tháng 12/2024 có 8.780 lượt khách bay giữa Langenhagen-Hannover và Palma de Mallorca, tính cả hai chiều, trên 63 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.407 | 5.055 | ▲ 48,4% |
| Tháng 2 | 10.480 | 12.366 | ▲ 18,0% |
| Tháng 3 | 21.781 | 24.068 | ▲ 10,5% |
| Tháng 4 | 33.742 | 39.388 | ▲ 16,7% |
| Tháng 5 | 43.898 | 57.567 | ▲ 31,1% |
| Tháng 6 | 41.888 | 55.754 | ▲ 33,1% |
| Tháng 7 | 43.281 | 62.880 | ▲ 45,3% |
| Tháng 8 | 42.802 | 56.703 | ▲ 32,5% |
| Tháng 9 | 43.270 | 58.244 | ▲ 34,6% |
| Tháng 10 | 42.800 | 65.425 | ▲ 52,9% |
| Tháng 11 | 14.829 | 17.485 | ▲ 17,9% |
| Tháng 12 | 6.505 | 8.780 | ▲ 35,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 348.683 | 463.715 | ▲ 33,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 39 | ▲ 39,3% |
| Tháng 2 | 72 | 81 | ▲ 12,5% |
| Tháng 3 | 141 | 157 | ▲ 11,3% |
| Tháng 4 | 202 | 245 | ▲ 21,3% |
| Tháng 5 | 258 | 339 | ▲ 31,4% |
| Tháng 6 | 245 | 332 | ▲ 35,5% |
| Tháng 7 | 250 | 369 | ▲ 47,6% |
| Tháng 8 | 249 | 352 | ▲ 41,4% |
| Tháng 9 | 246 | 348 | ▲ 41,5% |
| Tháng 10 | 257 | 399 | ▲ 55,3% |
| Tháng 11 | 100 | 116 | ▲ 16,0% |
| Tháng 12 | 56 | 63 | ▲ 12,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.104 | 2.840 | ▲ 35,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.300 | 6.453 | ▲ 50,1% |
| Tháng 2 | 12.450 | 14.157 | ▲ 13,7% |
| Tháng 3 | 24.168 | 26.490 | ▲ 9,6% |
| Tháng 4 | 36.301 | 44.084 | ▲ 21,4% |
| Tháng 5 | 47.568 | 62.026 | ▲ 30,4% |
| Tháng 6 | 45.243 | 60.940 | ▲ 34,7% |
| Tháng 7 | 45.806 | 67.512 | ▲ 47,4% |
| Tháng 8 | 45.582 | 64.673 | ▲ 41,9% |
| Tháng 9 | 45.212 | 63.472 | ▲ 40,4% |
| Tháng 10 | 46.085 | 72.204 | ▲ 56,7% |
| Tháng 11 | 17.620 | 21.186 | ▲ 20,2% |
| Tháng 12 | 8.878 | 10.498 | ▲ 18,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 379.213 | 513.695 | ▲ 35,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,2% | 78,3% | ▼ 1,1% |
| Tháng 2 | 84,2% | 87,3% | ▲ 3,7% |
| Tháng 3 | 90,1% | 90,9% | ▲ 0,9% |
| Tháng 4 | 93,0% | 89,3% | ▼ 4,0% |
| Tháng 5 | 92,3% | 92,8% | ▲ 0,5% |
| Tháng 6 | 92,6% | 91,5% | ▼ 1,2% |
| Tháng 7 | 94,5% | 93,1% | ▼ 1,5% |
| Tháng 8 | 93,9% | 87,7% | ▼ 6,6% |
| Tháng 9 | 95,7% | 91,8% | ▼ 4,1% |
| Tháng 10 | 92,9% | 90,6% | ▼ 2,5% |
| Tháng 11 | 84,2% | 82,5% | ▼ 2,0% |
| Tháng 12 | 73,3% | 83,6% | ▲ 14,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,8% | 88,3% | ▼ 0,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.