Frankfurt (FRA) – Langenhagen-Hannover (HAJ)
Tháng 12/2024 có 21.108 lượt khách bay giữa Frankfurt và Langenhagen-Hannover, tính cả hai chiều, trên 252 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.801 | 20.651 | ▲ 22,9% |
| Tháng 2 | 15.560 | 18.363 | ▲ 18,0% |
| Tháng 3 | 21.879 | 23.696 | ▲ 8,3% |
| Tháng 4 | 24.818 | 25.548 | ▲ 2,9% |
| Tháng 5 | 24.531 | 24.826 | ▲ 1,2% |
| Tháng 6 | 24.021 | 24.872 | ▲ 3,5% |
| Tháng 7 | 27.567 | 27.367 | ▼ 0,7% |
| Tháng 8 | 22.724 | 24.993 | ▲ 10,0% |
| Tháng 9 | 28.810 | 30.999 | ▲ 7,6% |
| Tháng 10 | 28.895 | 28.777 | ▼ 0,4% |
| Tháng 11 | 30.091 | 25.825 | ▼ 14,2% |
| Tháng 12 | 23.099 | 21.108 | ▼ 8,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 288.796 | 297.025 | ▲ 2,8% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 204 | 226 | ▲ 10,8% |
| Tháng 2 | 207 | 224 | ▲ 8,2% |
| Tháng 3 | 246 | 246 | 0,0% |
| Tháng 4 | 255 | 273 | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 243 | 274 | ▲ 12,8% |
| Tháng 6 | 238 | 255 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 262 | 252 | ▼ 3,8% |
| Tháng 8 | 254 | 266 | ▲ 4,7% |
| Tháng 9 | 246 | 272 | ▲ 10,6% |
| Tháng 10 | 270 | 271 | ▲ 0,4% |
| Tháng 11 | 297 | 297 | 0,0% |
| Tháng 12 | 250 | 252 | ▲ 0,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.972 | 3.108 | ▲ 4,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24.534 | 26.655 | ▲ 8,6% |
| Tháng 2 | 22.213 | 26.200 | ▲ 17,9% |
| Tháng 3 | 28.552 | 30.220 | ▲ 5,8% |
| Tháng 4 | 36.438 | 36.608 | ▲ 0,5% |
| Tháng 5 | 36.589 | 37.036 | ▲ 1,2% |
| Tháng 6 | 35.000 | 34.632 | ▼ 1,1% |
| Tháng 7 | 37.660 | 35.397 | ▼ 6,0% |
| Tháng 8 | 34.063 | 38.089 | ▲ 11,8% |
| Tháng 9 | 36.406 | 40.953 | ▲ 12,5% |
| Tháng 10 | 38.373 | 39.459 | ▲ 2,8% |
| Tháng 11 | 38.949 | 35.406 | ▼ 9,1% |
| Tháng 12 | 29.249 | 32.105 | ▲ 9,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 398.026 | 412.760 | ▲ 3,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,5% | 77,5% | ▲ 13,1% |
| Tháng 2 | 70,0% | 70,1% | ▲ 0,1% |
| Tháng 3 | 76,6% | 78,4% | ▲ 2,3% |
| Tháng 4 | 68,1% | 69,8% | ▲ 2,5% |
| Tháng 5 | 67,0% | 67,0% | 0,0% |
| Tháng 6 | 68,6% | 71,8% | ▲ 4,7% |
| Tháng 7 | 73,2% | 77,3% | ▲ 5,6% |
| Tháng 8 | 66,7% | 65,6% | ▼ 1,6% |
| Tháng 9 | 79,1% | 75,7% | ▼ 4,3% |
| Tháng 10 | 75,3% | 72,9% | ▼ 3,2% |
| Tháng 11 | 77,3% | 72,9% | ▼ 5,7% |
| Tháng 12 | 79,0% | 65,7% | ▼ 16,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 72,4% | 72,1% | ▼ 0,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.