Amsterdam Schiphol (AMS) – Langenhagen-Hannover (HAJ)
Tháng 12/2024 có 15.834 lượt khách bay giữa Amsterdam Schiphol và Langenhagen-Hannover, tính cả hai chiều, trên 240 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.798 | 13.745 | ▲ 76,3% |
| Tháng 2 | 7.163 | 12.079 | ▲ 68,6% |
| Tháng 3 | 9.618 | 17.623 | ▲ 83,2% |
| Tháng 4 | 12.716 | 15.252 | ▲ 19,9% |
| Tháng 5 | 13.233 | 15.203 | ▲ 14,9% |
| Tháng 6 | 13.173 | 16.075 | ▲ 22,0% |
| Tháng 7 | 12.984 | 13.433 | ▲ 3,5% |
| Tháng 8 | 13.374 | 13.547 | ▲ 1,3% |
| Tháng 9 | 14.797 | 16.838 | ▲ 13,8% |
| Tháng 10 | 15.462 | 17.724 | ▲ 14,6% |
| Tháng 11 | 14.744 | 15.347 | ▲ 4,1% |
| Tháng 12 | 13.223 | 15.834 | ▲ 19,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 148.285 | 182.700 | ▲ 23,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 118 | 222 | ▲ 88,1% |
| Tháng 2 | 110 | 213 | ▲ 93,6% |
| Tháng 3 | 136 | 243 | ▲ 78,7% |
| Tháng 4 | 193 | 230 | ▲ 19,2% |
| Tháng 5 | 204 | 240 | ▲ 17,6% |
| Tháng 6 | 206 | 226 | ▲ 9,7% |
| Tháng 7 | 194 | 182 | ▼ 6,2% |
| Tháng 8 | 226 | 196 | ▼ 13,3% |
| Tháng 9 | 210 | 225 | ▲ 7,1% |
| Tháng 10 | 222 | 236 | ▲ 6,3% |
| Tháng 11 | 234 | 234 | 0,0% |
| Tháng 12 | 218 | 240 | ▲ 10,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.271 | 2.687 | ▲ 18,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 11.096 | 21.056 | ▲ 89,8% |
| Tháng 2 | 10.256 | 19.395 | ▲ 89,1% |
| Tháng 3 | 12.736 | 22.608 | ▲ 77,5% |
| Tháng 4 | 17.686 | 21.872 | ▲ 23,7% |
| Tháng 5 | 18.604 | 22.776 | ▲ 22,4% |
| Tháng 6 | 19.136 | 21.376 | ▲ 11,7% |
| Tháng 7 | 17.560 | 16.784 | ▼ 4,4% |
| Tháng 8 | 20.880 | 18.064 | ▼ 13,5% |
| Tháng 9 | 19.553 | 20.976 | ▲ 7,3% |
| Tháng 10 | 20.897 | 22.088 | ▲ 5,7% |
| Tháng 11 | 23.344 | 21.264 | ▼ 8,9% |
| Tháng 12 | 20.561 | 22.080 | ▲ 7,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 212.309 | 250.339 | ▲ 17,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,3% | 65,3% | ▼ 7,1% |
| Tháng 2 | 69,8% | 62,3% | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 75,5% | 78,0% | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 71,9% | 69,7% | ▼ 3,1% |
| Tháng 5 | 71,1% | 66,8% | ▼ 6,0% |
| Tháng 6 | 68,8% | 75,2% | ▲ 9,3% |
| Tháng 7 | 73,9% | 80,0% | ▲ 8,3% |
| Tháng 8 | 64,1% | 75,0% | ▲ 17,0% |
| Tháng 9 | 75,7% | 80,3% | ▲ 6,1% |
| Tháng 10 | 74,0% | 80,2% | ▲ 8,4% |
| Tháng 11 | 63,2% | 72,2% | ▲ 14,2% |
| Tháng 12 | 64,3% | 71,7% | ▲ 11,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 70,2% | 73,1% | ▲ 4,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.