Brussels (BRU) – Heraklion, "Nikos Kazantzakis" (HER)
Tháng 11/2024 có 1.190 lượt khách bay giữa Brussels và Heraklion, "Nikos Kazantzakis", tính cả hai chiều, trên 9 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 411 | – |
| Tháng 4 | 11.888 | 13.190 | ▲ 11,0% |
| Tháng 5 | 27.558 | 28.353 | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 27.475 | 28.600 | ▲ 4,1% |
| Tháng 7 | 40.835 | 42.075 | ▲ 3,0% |
| Tháng 8 | 40.673 | 43.841 | ▲ 7,8% |
| Tháng 9 | 29.536 | 32.433 | ▲ 9,8% |
| Tháng 10 | 15.455 | 18.284 | ▲ 18,3% |
| Tháng 11 | 865 | 1.190 | ▲ 37,6% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 3 | – |
| Tháng 4 | 88 | 88 | 0,0% |
| Tháng 5 | 171 | 174 | ▲ 1,8% |
| Tháng 6 | 184 | 180 | ▼ 2,2% |
| Tháng 7 | 250 | 253 | ▲ 1,2% |
| Tháng 8 | 256 | 264 | ▲ 3,1% |
| Tháng 9 | 189 | 199 | ▲ 5,3% |
| Tháng 10 | 101 | 111 | ▲ 9,9% |
| Tháng 11 | 7 | 9 | ▲ 28,6% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 562 | – |
| Tháng 4 | 16.223 | 16.225 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31.557 | 31.736 | ▲ 0,6% |
| Tháng 6 | 33.734 | 32.866 | ▼ 2,6% |
| Tháng 7 | 46.330 | 46.863 | ▲ 1,2% |
| Tháng 8 | 47.502 | 48.710 | ▲ 2,5% |
| Tháng 9 | 35.013 | 36.349 | ▲ 3,8% |
| Tháng 10 | 18.534 | 20.577 | ▲ 11,0% |
| Tháng 11 | 1.284 | 1.662 | ▲ 29,4% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 73,1% | – |
| Tháng 4 | 73,3% | 81,3% | ▲ 10,9% |
| Tháng 5 | 87,3% | 89,3% | ▲ 2,3% |
| Tháng 6 | 81,4% | 87,0% | ▲ 6,9% |
| Tháng 7 | 88,1% | 89,8% | ▲ 1,9% |
| Tháng 8 | 85,6% | 90,0% | ▲ 5,1% |
| Tháng 9 | 84,4% | 89,2% | ▲ 5,7% |
| Tháng 10 | 83,4% | 88,9% | ▲ 6,6% |
| Tháng 11 | 67,4% | 71,6% | ▲ 6,2% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.