Köln/Bonn (CGN) – Heraklion, "Nikos Kazantzakis" (HER)
Tháng 11/2024 có 1.672 lượt khách bay giữa Köln/Bonn và Heraklion, "Nikos Kazantzakis", tính cả hai chiều, trên 13 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 716 | – |
| Tháng 4 | 2.942 | 5.577 | ▲ 89,6% |
| Tháng 5 | 15.168 | 19.684 | ▲ 29,8% |
| Tháng 6 | 18.665 | 18.745 | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 17.582 | 21.339 | ▲ 21,4% |
| Tháng 8 | 18.646 | 21.677 | ▲ 16,3% |
| Tháng 9 | 20.410 | 20.888 | ▲ 2,3% |
| Tháng 10 | 19.731 | 23.710 | ▲ 20,2% |
| Tháng 11 | 1.159 | 1.672 | ▲ 44,3% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 6 | – |
| Tháng 4 | 25 | 39 | ▲ 56,0% |
| Tháng 5 | 98 | 118 | ▲ 20,4% |
| Tháng 6 | 121 | 122 | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 112 | 126 | ▲ 12,5% |
| Tháng 8 | 118 | 124 | ▲ 5,1% |
| Tháng 9 | 129 | 126 | ▼ 2,3% |
| Tháng 10 | 127 | 142 | ▲ 11,8% |
| Tháng 11 | 10 | 13 | ▲ 30,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 1.052 | – |
| Tháng 4 | 4.418 | 6.957 | ▲ 57,5% |
| Tháng 5 | 18.288 | 22.358 | ▲ 22,3% |
| Tháng 6 | 22.287 | 22.778 | ▲ 2,2% |
| Tháng 7 | 20.806 | 23.426 | ▲ 12,6% |
| Tháng 8 | 21.914 | 23.172 | ▲ 5,7% |
| Tháng 9 | 23.873 | 23.788 | ▼ 0,4% |
| Tháng 10 | 23.595 | 26.523 | ▲ 12,4% |
| Tháng 11 | 1.784 | 2.285 | ▲ 28,1% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 68,1% | – |
| Tháng 4 | 66,6% | 80,2% | ▲ 20,4% |
| Tháng 5 | 82,9% | 88,0% | ▲ 6,2% |
| Tháng 6 | 83,7% | 82,3% | ▼ 1,7% |
| Tháng 7 | 84,5% | 91,1% | ▲ 7,8% |
| Tháng 8 | 85,1% | 93,5% | ▲ 9,9% |
| Tháng 9 | 85,5% | 87,8% | ▲ 2,7% |
| Tháng 10 | 83,6% | 89,4% | ▲ 6,9% |
| Tháng 11 | 65,0% | 73,2% | ▲ 12,6% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.