Heraklion, "Nikos Kazantzakis" (HER) – Orly (ORY)
Tháng 11/2024 có 468 lượt khách bay giữa Heraklion, "Nikos Kazantzakis" và Orly, tính cả hai chiều, trên 4 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 618 | 214 | ▼ 65,4% |
| Tháng 4 | 22.526 | 25.654 | ▲ 13,9% |
| Tháng 5 | 29.253 | 28.579 | ▼ 2,3% |
| Tháng 6 | 29.113 | 28.594 | ▼ 1,8% |
| Tháng 7 | 36.702 | 34.681 | ▼ 5,5% |
| Tháng 8 | 37.318 | 37.813 | ▲ 1,3% |
| Tháng 9 | 31.738 | 34.200 | ▲ 7,8% |
| Tháng 10 | 27.453 | 23.456 | ▼ 14,6% |
| Tháng 11 | 1.906 | 468 | ▼ 75,4% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
| Tháng 4 | 140 | 156 | ▲ 11,4% |
| Tháng 5 | 162 | 157 | ▼ 3,1% |
| Tháng 6 | 168 | 171 | ▲ 1,8% |
| Tháng 7 | 208 | 203 | ▼ 2,4% |
| Tháng 8 | 208 | 210 | ▲ 1,0% |
| Tháng 9 | 183 | 195 | ▲ 6,6% |
| Tháng 10 | 162 | 134 | ▼ 17,3% |
| Tháng 11 | 18 | 4 | ▼ 77,8% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1.134 | 378 | ▼ 66,7% |
| Tháng 4 | 26.437 | 29.498 | ▲ 11,6% |
| Tháng 5 | 30.690 | 29.726 | ▼ 3,1% |
| Tháng 6 | 31.852 | 32.484 | ▲ 2,0% |
| Tháng 7 | 39.307 | 38.488 | ▼ 2,1% |
| Tháng 8 | 39.219 | 39.836 | ▲ 1,6% |
| Tháng 9 | 34.416 | 36.880 | ▲ 7,2% |
| Tháng 10 | 30.610 | 25.344 | ▼ 17,2% |
| Tháng 11 | 3.450 | 756 | ▼ 78,1% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 54,5% | 56,6% | ▲ 3,9% |
| Tháng 4 | 85,2% | 87,0% | ▲ 2,1% |
| Tháng 5 | 95,3% | 96,1% | ▲ 0,8% |
| Tháng 6 | 91,4% | 88,0% | ▼ 3,7% |
| Tháng 7 | 93,4% | 90,1% | ▼ 3,5% |
| Tháng 8 | 95,2% | 94,9% | ▼ 0,3% |
| Tháng 9 | 92,2% | 92,7% | ▲ 0,5% |
| Tháng 10 | 89,7% | 92,6% | ▲ 3,2% |
| Tháng 11 | 55,2% | 61,9% | ▲ 12,1% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.