ICAO EGCC

Manchester (MAN)

Sân bay Manchester phục vụ 3.378.003 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 2,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Anh (CAA).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 112.95013.518▲ 4,4%
Tháng 213.17513.471▲ 2,2%
Tháng 315.10015.618▲ 3,4%
Tháng 416.57116.870▲ 1,8%
Tháng 518.59419.006▲ 2,2%
Tháng 618.73719.326▲ 3,1%
Tháng 719.84020.764▲ 4,7%
Tháng 820.21721.009▲ 3,9%
Tháng 919.359––
Tháng 1018.483–đang tích luỹ
Tháng 1114.622––
Tháng 1215.569––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)135.184139.582▲ 3,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.941.1012.046.798▲ 5,4%
Tháng 22.012.1722.054.909▲ 2,1%
Tháng 32.241.8202.262.766▲ 0,9%
Tháng 42.632.2852.567.394▼ 2,5%
Tháng 52.917.0872.930.308▲ 0,5%
Tháng 63.018.4023.057.129▲ 1,3%
Tháng 73.298.3223.378.003▲ 2,4%
Tháng 83.480.632––
Tháng 93.101.453––
Tháng 102.869.307–đang tích luỹ
Tháng 112.191.809––
Tháng 122.367.746––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)18.061.18918.297.307▲ 1,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16.1397.922▲ 29,1%
Tháng 26.1017.842▲ 28,5%
Tháng 38.1246.146▼ 24,3%
Tháng 47.2758.053▲ 10,7%
Tháng 57.5279.099▲ 20,9%
Tháng 67.86710.762▲ 36,8%
Tháng 79.57010.908▲ 14,0%
Tháng 88.922––
Tháng 97.856––
Tháng 108.397–đang tích luỹ
Tháng 118.336––
Tháng 128.988––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)52.60360.732▲ 15,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 12.112 12.255 13.961 15.919 18.147 18.457 19.590 19.901 19.271 18.165 13.971 14.670
2025 12.950 13.175 15.100 16.571 18.594 18.737 19.840 20.217 19.359 18.483 14.622 15.569
2026 13.518 13.471 15.618 16.870 19.006 19.326 20.764 21.009
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 8.807 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Manchester trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20267024.765
30/8/20267114.742
29/8/20266714.725
28/8/20267134.704
27/8/20266294.698
26/8/20266674.713
25/8/20266724.714
24/8/2026679
23/8/2026694
22/8/2026650
21/8/2026707
20/8/2026644
19/8/2026668

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3+ Sân bay Manchester được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Manchester chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Manchester.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Dublin DUB 8.410 264
Sân bay Amsterdam Schiphol AMS 7.620 487
Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG 5.119 588
Sân bay Alicante ALC 5.077 1.681
Sân bay Reina Sofía TFS 4.917 3.048
Sân bay Palma de Mallorca PMI 4.290 1.581
Sân bay Antalya AYT 4.153 3.131
Sân bay Málaga AGP 3.509 1.862
Sân bay Barcelona BCN 3.215 1.379
Sân bay Lanzarote ACE 3.092 2.866

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…