ICAO EGNX

East Midlands, Nottingham (EMA)

Sân bay East Midlands phục vụ 523.138 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 2,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Anh (CAA).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13.2963.127▼ 5,1%
Tháng 23.1843.064▼ 3,8%
Tháng 33.7673.844▲ 2,0%
Tháng 44.2764.526▲ 5,8%
Tháng 55.3055.212▼ 1,8%
Tháng 65.3865.570▲ 3,4%
Tháng 75.6665.794▲ 2,3%
Tháng 85.4955.691▲ 3,6%
Tháng 95.266––
Tháng 105.064–đang tích luỹ
Tháng 113.593––
Tháng 123.544––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)36.37536.828▲ 1,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1136.573138.207▲ 1,2%
Tháng 2142.507137.993▼ 3,2%
Tháng 3200.133207.897▲ 3,9%
Tháng 4319.449336.757▲ 5,4%
Tháng 5446.768456.030▲ 2,1%
Tháng 6493.071499.768▲ 1,4%
Tháng 7508.719523.138▲ 2,8%
Tháng 8531.859––
Tháng 9448.204––
Tháng 10392.544–đang tích luỹ
Tháng 11169.568––
Tháng 12166.361––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2.247.2202.299.790▲ 2,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 127.63531.570▲ 14,2%
Tháng 230.02530.653▲ 2,1%
Tháng 333.70536.474▲ 8,2%
Tháng 428.96633.709▲ 16,4%
Tháng 534.00735.496▲ 4,4%
Tháng 632.63036.302▲ 11,3%
Tháng 735.36032.113▼ 9,2%
Tháng 833.113––
Tháng 933.354––
Tháng 1035.963–đang tích luỹ
Tháng 1135.345––
Tháng 1236.985––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)222.328236.316▲ 6,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 4.106 3.638 4.031 4.658 5.504 5.535 5.854 5.843 5.739 5.191 3.570 3.541
2025 3.296 3.184 3.767 4.276 5.305 5.386 5.666 5.495 5.266 5.064 3.593 3.544
2026 3.127 3.064 3.844 4.526 5.212 5.570 5.794 5.691
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 2.403 chuyến bay đi và đến tại Sân bay East Midlands trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20261591.307
30/8/20261511.332
29/8/20261511.322
28/8/20262121.335
27/8/20262271.332
26/8/20262001.314
25/8/20262071.303
24/8/2026184
23/8/2026141
22/8/2026164
21/8/2026209
20/8/2026209
19/8/2026189

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3+ Sân bay East Midlands được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay East Midlands chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay East Midlands.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Alicante ALC 2.099 1.619
Sân bay Palma de Mallorca PMI 1.915 1.509
Sân bay Reina Sofía TFS 1.820 3.029
Sân bay Málaga AGP 1.640 1.813
Sân bay Lanzarote ACE 1.332 2.840
Sân bay quốc tế Faro FAO 1.276 1.833
Sân bay Dublin DUB 1.057 336
Sân bay Gran Canaria LPA 720 3.001
Sân bay Barcelona BCN 564 1.308
Sân bay Fuerteventura FUE 520 2.900

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…