ICAO EGBB

Birmingham, Anh (BHX)

Sân bay Birmingham, Anh phục vụ 1.486.988 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 2,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Anh (CAA).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 16.2236.180▼ 0,7%
Tháng 26.2126.414▲ 3,3%
Tháng 37.4307.730▲ 4,0%
Tháng 47.9638.128▲ 2,1%
Tháng 59.3529.535▲ 2,0%
Tháng 69.7679.718▼ 0,5%
Tháng 710.07110.326▲ 2,5%
Tháng 89.90010.398▲ 5,0%
Tháng 99.613––
Tháng 109.253–đang tích luỹ
Tháng 116.935––
Tháng 127.195––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)66.91868.429▲ 2,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1781.639792.160▲ 1,3%
Tháng 2819.761842.890▲ 2,8%
Tháng 3947.510986.448▲ 4,1%
Tháng 41.090.9311.077.529▼ 1,2%
Tháng 51.263.9911.306.203▲ 3,3%
Tháng 61.361.2561.366.317▲ 0,4%
Tháng 71.456.7441.486.988▲ 2,1%
Tháng 81.524.140––
Tháng 91.346.087––
Tháng 101.244.356–đang tích luỹ
Tháng 11883.338––
Tháng 12944.124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)7.721.8327.858.535▲ 1,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14.3284.509▲ 4,2%
Tháng 23.8894.033▲ 3,7%
Tháng 34.6784.529▼ 3,2%
Tháng 45.2013.366▼ 35,3%
Tháng 56.3043.777▼ 40,1%
Tháng 65.4454.085▼ 25,0%
Tháng 75.0944.723▼ 7,3%
Tháng 84.766––
Tháng 94.163––
Tháng 106.016–đang tích luỹ
Tháng 115.272––
Tháng 124.132––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)34.94029.022▼ 16,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 5.731 5.893 6.945 7.469 8.849 8.993 9.474 9.672 9.406 8.982 6.591 6.935
2025 6.223 6.212 7.430 7.963 9.352 9.767 10.071 9.900 9.613 9.253 6.935 7.195
2026 6.180 6.414 7.730 8.128 9.535 9.718 10.326 10.398
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 4.359 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Birmingham, Anh trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20263662.354
30/8/20263272.345
29/8/20263262.345
28/8/20263502.329
27/8/20263202.341
26/8/20263242.348
25/8/20263412.346
24/8/2026357
23/8/2026327
22/8/2026310
21/8/2026362
20/8/2026327
19/8/2026322

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 4 Sân bay Birmingham, Anh được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Birmingham, Anh chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Birmingham, Anh.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Dublin DUB 6.390 321
Sân bay Amsterdam Schiphol AMS 4.515 442
Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG 2.966 488
Sân bay Palma de Mallorca PMI 2.623 1.475
Sân bay Reina Sofía TFS 2.404 2.978
Sân bay quốc tế Frankfurt FRA 2.374 766
Sân bay Alicante ALC 2.329 1.579
Sân bay Antalya AYT 2.140 3.060
Sân bay Málaga AGP 2.082 1.767
Sân bay Barcelona BCN 1.699 1.274

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…