Leeds Bradford (LBA)
Sân bay quốc tế Leeds Bradford phục vụ 531.342 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 3,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Anh (CAA).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.671 | 1.550 | ▼ 7,2% |
| Tháng 2 | 1.786 | 1.635 | ▼ 8,5% |
| Tháng 3 | 2.173 | 2.098 | ▼ 3,5% |
| Tháng 4 | 2.704 | 2.800 | ▲ 3,6% |
| Tháng 5 | 3.408 | 3.513 | ▲ 3,1% |
| Tháng 6 | 3.638 | 3.570 | ▼ 1,9% |
| Tháng 7 | 3.781 | 3.726 | ▼ 1,5% |
| Tháng 8 | 3.824 | – | – |
| Tháng 9 | 3.566 | – | – |
| Tháng 10 | 3.093 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.949 | – | – |
| Tháng 12 | 1.909 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 19.161 | 18.892 | ▼ 1,4% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 197.442 | 195.049 | ▼ 1,2% |
| Tháng 2 | 228.584 | 218.273 | ▼ 4,5% |
| Tháng 3 | 279.945 | 285.998 | ▲ 2,2% |
| Tháng 4 | 365.033 | 389.660 | ▲ 6,7% |
| Tháng 5 | 452.908 | 491.297 | ▲ 8,5% |
| Tháng 6 | 496.774 | 507.598 | ▲ 2,2% |
| Tháng 7 | 516.022 | 531.342 | ▲ 3,0% |
| Tháng 8 | 543.043 | – | – |
| Tháng 9 | 480.028 | – | – |
| Tháng 10 | 410.433 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 243.622 | – | – |
| Tháng 12 | 233.190 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2.536.708 | 2.619.217 | ▲ 3,3% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.561 | 1.656 | 2.059 | 2.409 | 3.149 | 3.496 | 3.536 | 3.679 | 3.404 | 2.992 | 2.015 | 1.895 |
| 2025 | 1.671 | 1.786 | 2.173 | 2.704 | 3.408 | 3.638 | 3.781 | 3.824 | 3.566 | 3.093 | 1.949 | 1.909 |
| 2026 | 1.550 | 1.635 | 2.098 | 2.800 | 3.513 | 3.570 | 3.726 |
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 4 Sân bay quốc tế Leeds Bradford được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 4 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Leeds Bradford chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Leeds Bradford.
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Dublin DUB | 3.433 | 307 |
| Sân bay Alicante ALC | 2.366 | 1.735 |
| Sân bay Amsterdam Schiphol AMS | 2.227 | 462 |
| Sân bay Palma de Mallorca PMI | 2.021 | 1.626 |
| Sân bay Málaga AGP | 1.633 | 1.924 |
| Sân bay Reina Sofía TFS | 1.338 | 3.118 |
| Sân bay quốc tế Faro FAO | 1.215 | 1.935 |
| Sân bay Lanzarote ACE | 982 | 2.935 |
| Sân bay quốc tế Kraków John Paul II KRK | 767 | 1.522 |
| Sân bay Antalya AYT | 702 | 3.116 |