ICAO EPKK

Kraków John Paul II, Balice (KRK)

Sân bay quốc tế Kraków John Paul II phục vụ 1.373.401 lượt khách trong tháng 6/2026, tăng 16,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15.7936.404▲ 10,5%
Tháng 25.7426.593▲ 14,8%
Tháng 36.7667.603▲ 12,4%
Tháng 47.4188.198▲ 10,5%
Tháng 57.7108.818▲ 14,4%
Tháng 67.8268.782▲ 12,2%
Tháng 78.2639.023▲ 9,2%
Tháng 88.4079.111▲ 8,4%
Tháng 98.073––
Tháng 108.252–đang tích luỹ
Tháng 117.238––
Tháng 127.442––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)57.92564.532▲ 11,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1795.440921.067▲ 15,8%
Tháng 2857.0111.011.625▲ 18,0%
Tháng 3987.2721.102.823▲ 11,7%
Tháng 41.074.7301.213.908▲ 13,0%
Tháng 51.155.2761.340.846▲ 16,1%
Tháng 61.181.5191.373.401▲ 16,2%
Tháng 71.278.242––
Tháng 81.321.987––
Tháng 91.214.888––
Tháng 101.211.929–đang tích luỹ
Tháng 111.068.351––
Tháng 121.095.125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)6.051.2486.963.670▲ 15,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1114153▲ 34,2%
Tháng 2152230▲ 51,4%
Tháng 3187109▼ 41,8%
Tháng 4253230▼ 8,9%
Tháng 5342256▼ 25,2%
Tháng 6291190▼ 34,8%
Tháng 7402––
Tháng 8411––
Tháng 9397––
Tháng 10257–đang tích luỹ
Tháng 11159––
Tháng 12169––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)1.3391.168▼ 12,7%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 132.45729.948▼ 7,7%
Tháng 230.00931.513▲ 5,0%
Tháng 333.89834.831▲ 2,8%
Tháng 440.12442.897▲ 6,9%
Tháng 544.77745.588▲ 1,8%
Tháng 645.56948.820▲ 7,1%
Tháng 746.313––
Tháng 846.435––
Tháng 944.646––
Tháng 1042.759–đang tích luỹ
Tháng 1133.214––
Tháng 1233.407––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)226.834233.597▲ 3,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1762.983891.119▲ 16,8%
Tháng 2827.002980.112▲ 18,5%
Tháng 3953.3741.067.992▲ 12,0%
Tháng 41.034.6061.171.011▲ 13,2%
Tháng 51.110.4991.295.258▲ 16,6%
Tháng 61.135.9501.324.581▲ 16,6%
Tháng 71.231.929––
Tháng 81.275.552––
Tháng 91.170.242––
Tháng 101.169.170–đang tích luỹ
Tháng 111.035.137––
Tháng 121.061.718––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)5.824.4146.730.073▲ 15,5%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 193▼ 67,8%
Tháng 225▲ 170,0%
Tháng 345▲ 43,2%
Tháng 422▲ 4,3%
Tháng 532▼ 33,3%
Tháng 632▼ 23,3%
Tháng 73––
Tháng 83––
Tháng 93––
Tháng 103–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)2320▼ 11,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1106151▲ 42,6%
Tháng 2150225▲ 49,8%
Tháng 3183103▼ 43,5%
Tháng 4250228▼ 9,0%
Tháng 5339254▼ 25,1%
Tháng 6288188▼ 34,9%
Tháng 7399––
Tháng 8408––
Tháng 9394––
Tháng 10254–đang tích luỹ
Tháng 11156––
Tháng 12167––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)1.3161.148▼ 12,8%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 5.173 4.764 5.549 6.421 6.913 6.740 7.139 7.198 7.081 7.136 6.007 6.114
2025 5.793 5.742 6.766 7.418 7.710 7.826 8.263 8.407 8.073 8.252 7.238 7.442
2026 6.404 6.593 7.603 8.198 8.818 8.782 9.023 9.111
Độ dài chuỗi 20 năm từ năm 2006

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 3.866 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Kraków John Paul II trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20263262.086
30/8/20263132.067
29/8/20262702.055
28/8/20263052.054
27/8/20262862.062
26/8/20263182.055
25/8/20262682.048
24/8/2026307
23/8/2026301
22/8/2026269
21/8/2026313
20/8/2026279
19/8/2026311

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

11.600 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay quốc tế Kraków John Paul II chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 800 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB9.300
60–64 dB2.200
65–69 dB100
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB500
55–59 dB300
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 61.207 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…