ICAO EPWA

Frédéric Chopin Warszawa, Warsaw (WAW)

Sân bay Frédéric Chopin Warszawa phục vụ 2.474.402 lượt khách trong tháng 6/2026, tăng 8,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 114.64915.382▲ 5,0%
Tháng 213.36914.278▲ 6,8%
Tháng 315.19015.679▲ 3,2%
Tháng 416.21816.112▼ 0,7%
Tháng 517.60817.899▲ 1,7%
Tháng 618.24118.733▲ 2,7%
Tháng 718.92319.298▲ 2,0%
Tháng 819.07119.278▲ 1,1%
Tháng 918.360––
Tháng 1017.821–đang tích luỹ
Tháng 1114.928––
Tháng 1215.789––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)133.269136.659▲ 2,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.557.9111.746.341▲ 12,1%
Tháng 21.559.5331.691.797▲ 8,5%
Tháng 31.709.1391.768.879▲ 3,5%
Tháng 41.820.1481.939.221▲ 6,5%
Tháng 52.095.1702.220.076▲ 6,0%
Tháng 62.271.3962.474.402▲ 8,9%
Tháng 72.433.197––
Tháng 82.515.243––
Tháng 92.346.633––
Tháng 102.174.401–đang tích luỹ
Tháng 111.806.597––
Tháng 121.790.389––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)11.013.29711.840.716▲ 7,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 110.53712.430▲ 18,0%
Tháng 210.12012.549▲ 24,0%
Tháng 312.45211.555▼ 7,2%
Tháng 411.46412.566▲ 9,6%
Tháng 511.32913.182▲ 16,4%
Tháng 611.89812.731▲ 7,0%
Tháng 713.243––
Tháng 812.708––
Tháng 912.713––
Tháng 1012.845–đang tích luỹ
Tháng 1113.185––
Tháng 1213.520––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)67.80075.014▲ 10,6%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1115.773113.484▼ 2,0%
Tháng 2117.617122.492▲ 4,1%
Tháng 3133.272128.588▼ 3,5%
Tháng 4127.172132.961▲ 4,6%
Tháng 5150.140145.214▼ 3,3%
Tháng 6152.816153.761▲ 0,6%
Tháng 7143.289––
Tháng 8140.372––
Tháng 9145.395––
Tháng 10137.343–đang tích luỹ
Tháng 11108.410––
Tháng 12124.033––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)796.790796.5000,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.442.1381.632.857▲ 13,2%
Tháng 21.441.9161.569.305▲ 8,8%
Tháng 31.575.8671.640.291▲ 4,1%
Tháng 41.692.9761.806.260▲ 6,7%
Tháng 51.945.0302.074.862▲ 6,7%
Tháng 62.118.5802.320.641▲ 9,5%
Tháng 72.289.908––
Tháng 82.374.871––
Tháng 92.201.238––
Tháng 102.037.058–đang tích luỹ
Tháng 111.698.187––
Tháng 121.666.356––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)10.216.50711.044.216▲ 8,1%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12922▼ 26,1%
Tháng 21736▲ 114,3%
Tháng 33132▲ 4,2%
Tháng 42227▲ 25,0%
Tháng 52128▲ 30,4%
Tháng 63821▼ 43,2%
Tháng 723––
Tháng 820––
Tháng 924––
Tháng 1020–đang tích luỹ
Tháng 1135––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)157166▲ 5,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 110.50812.409▲ 18,1%
Tháng 210.10412.513▲ 23,8%
Tháng 312.42111.523▼ 7,2%
Tháng 411.44212.539▲ 9,6%
Tháng 511.30713.154▲ 16,3%
Tháng 611.86112.709▲ 7,2%
Tháng 713.221––
Tháng 812.687––
Tháng 912.689––
Tháng 1012.825–đang tích luỹ
Tháng 1113.150––
Tháng 1213.489––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)67.64274.848▲ 10,7%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 12.966 12.542 13.779 14.498 16.071 16.512 16.999 17.231 16.911 16.424 14.241 14.688
2025 14.649 13.369 15.190 16.218 17.608 18.241 18.923 19.071 18.360 17.821 14.928 15.789
2026 15.382 14.278 15.679 16.112 17.899 18.733 19.298 19.278
Độ dài chuỗi 22 năm từ năm 2004

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 8.096 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Frédéric Chopin Warszawa trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20266264.344
30/8/20266314.349
29/8/20265924.345
28/8/20266214.351
27/8/20266364.366
26/8/20266244.366
25/8/20266144.366
24/8/2026631
23/8/2026627
22/8/2026598
21/8/2026636
20/8/2026636
19/8/2026624

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 1 Sân bay Frédéric Chopin Warszawa được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 1 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

24.400 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay Frédéric Chopin Warszawa chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 6.300 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB23.000
60–64 dB1.300
65–69 dB100
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB6.200
55–59 dB100
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 95.909 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…