Charles-de-Gaulle (CDG) – Frédéric Chopin Warszawa (WAW)
Tháng 12/2024 có 40.709 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Frédéric Chopin Warszawa, tính cả hai chiều, trên 357 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 39.697 | 42.107 | ▲ 6,1% |
| Tháng 2 | 35.414 | 42.120 | ▲ 18,9% |
| Tháng 3 | 41.015 | 40.272 | ▼ 1,8% |
| Tháng 4 | 49.911 | 49.102 | ▼ 1,6% |
| Tháng 5 | 49.203 | 48.021 | ▼ 2,4% |
| Tháng 6 | 46.561 | 48.594 | ▲ 4,4% |
| Tháng 7 | 43.338 | 42.685 | ▼ 1,5% |
| Tháng 8 | 43.159 | 44.835 | ▲ 3,9% |
| Tháng 9 | 44.586 | 49.167 | ▲ 10,3% |
| Tháng 10 | 45.924 | 47.735 | ▲ 3,9% |
| Tháng 11 | 37.755 | 41.638 | ▲ 10,3% |
| Tháng 12 | 34.344 | 40.709 | ▲ 18,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 510.907 | 536.985 | ▲ 5,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 345 | 349 | ▲ 1,2% |
| Tháng 2 | 307 | 336 | ▲ 9,4% |
| Tháng 3 | 362 | 335 | ▼ 7,5% |
| Tháng 4 | 402 | 396 | ▼ 1,5% |
| Tháng 5 | 393 | 426 | ▲ 8,4% |
| Tháng 6 | 380 | 406 | ▲ 6,8% |
| Tháng 7 | 348 | 368 | ▲ 5,7% |
| Tháng 8 | 354 | 381 | ▲ 7,6% |
| Tháng 9 | 374 | 418 | ▲ 11,8% |
| Tháng 10 | 389 | 416 | ▲ 6,9% |
| Tháng 11 | 322 | 337 | ▲ 4,7% |
| Tháng 12 | 326 | 357 | ▲ 9,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 4.302 | 4.525 | ▲ 5,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49.185 | 51.085 | ▲ 3,9% |
| Tháng 2 | 39.700 | 48.422 | ▲ 22,0% |
| Tháng 3 | 47.201 | 47.384 | ▲ 0,4% |
| Tháng 4 | 58.471 | 59.944 | ▲ 2,5% |
| Tháng 5 | 57.724 | 62.644 | ▲ 8,5% |
| Tháng 6 | 53.996 | 58.312 | ▲ 8,0% |
| Tháng 7 | 50.696 | 51.601 | ▲ 1,8% |
| Tháng 8 | 51.462 | 57.018 | ▲ 10,8% |
| Tháng 9 | 52.712 | 59.359 | ▲ 12,6% |
| Tháng 10 | 56.276 | 60.150 | ▲ 6,9% |
| Tháng 11 | 46.477 | 49.498 | ▲ 6,5% |
| Tháng 12 | 43.658 | 51.291 | ▲ 17,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 607.558 | 656.708 | ▲ 8,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,7% | 82,4% | ▲ 2,1% |
| Tháng 2 | 89,2% | 87,0% | ▼ 2,5% |
| Tháng 3 | 86,9% | 85,0% | ▼ 2,2% |
| Tháng 4 | 85,4% | 81,9% | ▼ 4,1% |
| Tháng 5 | 85,2% | 76,7% | ▼ 10,0% |
| Tháng 6 | 86,2% | 83,3% | ▼ 3,4% |
| Tháng 7 | 85,5% | 82,7% | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 83,9% | 78,6% | ▼ 6,3% |
| Tháng 9 | 84,6% | 82,8% | ▼ 2,1% |
| Tháng 10 | 81,6% | 79,4% | ▼ 2,7% |
| Tháng 11 | 81,2% | 84,1% | ▲ 3,6% |
| Tháng 12 | 78,7% | 79,4% | ▲ 0,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 84,1% | 81,9% | ▼ 2,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.