Fuerteventura (FUE) – Leipzig/Halle (LEJ)
Tháng 12/2024 có 6.249 lượt khách bay giữa Fuerteventura và Leipzig/Halle, tính cả hai chiều, trên 34 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.487 | 6.134 | ▲ 11,8% |
| Tháng 2 | 5.889 | 6.893 | ▲ 17,0% |
| Tháng 3 | 6.071 | 8.098 | ▲ 33,4% |
| Tháng 4 | 6.940 | 8.087 | ▲ 16,5% |
| Tháng 5 | 5.068 | 4.494 | ▼ 11,3% |
| Tháng 6 | 4.675 | 5.240 | ▲ 12,1% |
| Tháng 7 | 5.510 | 5.118 | ▼ 7,1% |
| Tháng 8 | 5.271 | 5.140 | ▼ 2,5% |
| Tháng 9 | 5.262 | 5.161 | ▼ 1,9% |
| Tháng 10 | 6.984 | 6.273 | ▼ 10,2% |
| Tháng 11 | 5.821 | 7.035 | ▲ 20,9% |
| Tháng 12 | 5.766 | 6.249 | ▲ 8,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 68.744 | 73.922 | ▲ 7,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34 | 34 | 0,0% |
| Tháng 2 | 40 | 38 | ▼ 5,0% |
| Tháng 3 | 41 | 44 | ▲ 7,3% |
| Tháng 4 | 42 | 44 | ▲ 4,8% |
| Tháng 5 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 6 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 7 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 8 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 9 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 10 | 36 | 33 | ▼ 8,3% |
| Tháng 11 | 32 | 36 | ▲ 12,5% |
| Tháng 12 | 37 | 34 | ▼ 8,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 393 | 394 | ▲ 0,3% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.160 | 6.678 | ▼ 6,7% |
| Tháng 2 | 8.160 | 7.460 | ▼ 8,6% |
| Tháng 3 | 8.450 | 8.740 | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 8.550 | 9.140 | ▲ 6,9% |
| Tháng 5 | 5.400 | 4.960 | ▼ 8,1% |
| Tháng 6 | 5.020 | 5.760 | ▲ 14,7% |
| Tháng 7 | 5.760 | 5.426 | ▼ 5,8% |
| Tháng 8 | 5.400 | 5.426 | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 5.589 | 5.509 | ▼ 1,4% |
| Tháng 10 | 7.292 | 6.785 | ▼ 7,0% |
| Tháng 11 | 6.360 | 7.780 | ▲ 22,3% |
| Tháng 12 | 7.539 | 7.498 | ▼ 0,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 80.680 | 81.162 | ▲ 0,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,6% | 91,9% | ▲ 20,0% |
| Tháng 2 | 72,2% | 92,4% | ▲ 28,0% |
| Tháng 3 | 71,8% | 92,7% | ▲ 29,1% |
| Tháng 4 | 81,2% | 88,5% | ▲ 9,0% |
| Tháng 5 | 93,9% | 90,6% | ▼ 3,5% |
| Tháng 6 | 93,1% | 91,0% | ▼ 2,3% |
| Tháng 7 | 95,7% | 94,3% | ▼ 1,5% |
| Tháng 8 | 97,6% | 94,7% | ▼ 3,0% |
| Tháng 9 | 94,1% | 93,7% | ▼ 0,4% |
| Tháng 10 | 95,8% | 92,5% | ▼ 3,4% |
| Tháng 11 | 91,5% | 90,4% | ▼ 1,2% |
| Tháng 12 | 76,5% | 83,3% | ▲ 8,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 86,7% | 91,3% | ▲ 5,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.