Leipzig/Halle (LEJ) – Gran Canaria (LPA)
Tháng 12/2024 có 8.132 lượt khách bay giữa Leipzig/Halle và Gran Canaria, tính cả hai chiều, trên 49 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.285 | 8.515 | ▲ 16,9% |
| Tháng 2 | 7.637 | 8.957 | ▲ 17,3% |
| Tháng 3 | 8.533 | 11.631 | ▲ 36,3% |
| Tháng 4 | 7.953 | 9.523 | ▲ 19,7% |
| Tháng 5 | 4.955 | 5.013 | ▲ 1,2% |
| Tháng 6 | 4.823 | 4.738 | ▼ 1,8% |
| Tháng 7 | 5.130 | 5.095 | ▼ 0,7% |
| Tháng 8 | 5.328 | 5.456 | ▲ 2,4% |
| Tháng 9 | 5.513 | 4.900 | ▼ 11,1% |
| Tháng 10 | 7.102 | 6.568 | ▼ 7,5% |
| Tháng 11 | 8.975 | 8.294 | ▼ 7,6% |
| Tháng 12 | 8.753 | 8.132 | ▼ 7,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 81.987 | 86.822 | ▲ 5,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35 | 48 | ▲ 37,1% |
| Tháng 2 | 36 | 49 | ▲ 36,1% |
| Tháng 3 | 41 | 65 | ▲ 58,5% |
| Tháng 4 | 40 | 52 | ▲ 30,0% |
| Tháng 5 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 6 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 7 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 8 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 9 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 10 | 37 | 35 | ▼ 5,4% |
| Tháng 11 | 52 | 46 | ▼ 11,5% |
| Tháng 12 | 53 | 49 | ▼ 7,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 428 | 477 | ▲ 11,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 7.355 | 9.654 | ▲ 31,3% |
| Tháng 2 | – | 9.869 | – |
| Tháng 3 | – | 12.697 | – |
| Tháng 4 | 8.160 | 10.971 | ▲ 34,4% |
| Tháng 5 | 5.368 | 5.516 | ▲ 2,8% |
| Tháng 6 | 5.288 | 5.384 | ▲ 1,8% |
| Tháng 7 | 5.338 | 5.378 | ▲ 0,7% |
| Tháng 8 | 5.628 | 5.733 | ▲ 1,9% |
| Tháng 9 | 5.728 | 5.332 | ▼ 6,9% |
| Tháng 10 | 7.502 | 7.065 | ▼ 5,8% |
| Tháng 11 | 10.160 | 10.114 | ▼ 0,5% |
| Tháng 12 | 10.777 | 10.679 | ▼ 0,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 99,0% | 88,2% | ▼ 10,9% |
| Tháng 2 | – | 90,8% | – |
| Tháng 3 | – | 91,6% | – |
| Tháng 4 | 97,5% | 86,8% | ▼ 11,0% |
| Tháng 5 | 92,3% | 90,9% | ▼ 1,5% |
| Tháng 6 | 91,2% | 88,0% | ▼ 3,5% |
| Tháng 7 | 96,1% | 94,7% | ▼ 1,5% |
| Tháng 8 | 94,7% | 95,2% | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 96,2% | 91,9% | ▼ 4,5% |
| Tháng 10 | 94,7% | 93,0% | ▼ 1,8% |
| Tháng 11 | 88,3% | 82,0% | ▼ 7,1% |
| Tháng 12 | 81,2% | 76,1% | ▼ 6,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.