Leipzig/Halle (LEJ) – London Stansted (STN)
Tháng 12/2024 có 7.299 lượt khách bay giữa Leipzig/Halle và London Stansted, tính cả hai chiều, trên 42 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.939 | 3.939 | 0,0% |
| Tháng 2 | 3.923 | 3.606 | ▼ 8,1% |
| Tháng 3 | 4.449 | 4.727 | ▲ 6,2% |
| Tháng 4 | 4.533 | 7.260 | ▲ 60,2% |
| Tháng 5 | 4.685 | 4.937 | ▲ 5,4% |
| Tháng 6 | 4.081 | 4.366 | ▲ 7,0% |
| Tháng 7 | 4.588 | 5.885 | ▲ 28,3% |
| Tháng 8 | 5.018 | 4.664 | ▼ 7,1% |
| Tháng 9 | 3.976 | 4.534 | ▲ 14,0% |
| Tháng 10 | 4.833 | 7.497 | ▲ 55,1% |
| Tháng 11 | 3.895 | 5.217 | ▲ 33,9% |
| Tháng 12 | 5.039 | 7.299 | ▲ 44,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 52.959 | 63.931 | ▲ 20,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 2 | 24 | 22 | ▼ 8,3% |
| Tháng 3 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 4 | 26 | 42 | ▲ 61,5% |
| Tháng 5 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 6 | 24 | 25 | ▲ 4,2% |
| Tháng 7 | 27 | 35 | ▲ 29,6% |
| Tháng 8 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 9 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 10 | 28 | 42 | ▲ 50,0% |
| Tháng 11 | 24 | 36 | ▲ 50,0% |
| Tháng 12 | 28 | 42 | ▲ 50,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 315 | 380 | ▲ 20,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.356 | 5.014 | ▼ 6,4% |
| Tháng 2 | 4.600 | 4.254 | ▼ 7,5% |
| Tháng 3 | 4.994 | 5.373 | ▲ 7,6% |
| Tháng 4 | 4.994 | 8.018 | ▲ 60,6% |
| Tháng 5 | 5.404 | 5.324 | ▼ 1,5% |
| Tháng 6 | 4.536 | 4.683 | ▲ 3,2% |
| Tháng 7 | 4.922 | 6.419 | ▲ 30,4% |
| Tháng 8 | 5.324 | 4.963 | ▼ 6,8% |
| Tháng 9 | 4.568 | 4.978 | ▲ 9,0% |
| Tháng 10 | 5.292 | 8.066 | ▲ 52,4% |
| Tháng 11 | 4.552 | 6.836 | ▲ 50,2% |
| Tháng 12 | 5.356 | 8.002 | ▲ 49,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 59.898 | 71.930 | ▲ 20,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73,5% | 78,6% | ▲ 6,9% |
| Tháng 2 | 85,3% | 84,8% | ▼ 0,6% |
| Tháng 3 | 89,1% | 88,0% | ▼ 1,2% |
| Tháng 4 | 90,8% | 90,5% | ▼ 0,3% |
| Tháng 5 | 86,7% | 92,7% | ▲ 6,9% |
| Tháng 6 | 90,0% | 93,2% | ▲ 3,6% |
| Tháng 7 | 93,2% | 91,7% | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 94,3% | 94,0% | ▼ 0,3% |
| Tháng 9 | 87,0% | 91,1% | ▲ 4,7% |
| Tháng 10 | 91,3% | 92,9% | ▲ 1,8% |
| Tháng 11 | 85,6% | 76,3% | ▼ 10,9% |
| Tháng 12 | 94,1% | 91,2% | ▼ 3,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,4% | 88,8% | ▲ 0,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.