Berlin-Brandenburg (BER) – Hurghada (HRG)
Tháng 12/2024 có 23.503 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Hurghada, tính cả hai chiều, trên 161 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.221 | 14.432 | ▼ 5,2% |
| Tháng 2 | 16.870 | 20.048 | ▲ 18,8% |
| Tháng 3 | 22.840 | 25.231 | ▲ 10,5% |
| Tháng 4 | 25.569 | 25.316 | ▼ 1,0% |
| Tháng 5 | 14.134 | 17.069 | ▲ 20,8% |
| Tháng 6 | 11.311 | 14.472 | ▲ 27,9% |
| Tháng 7 | 14.777 | 16.505 | ▲ 11,7% |
| Tháng 8 | 16.595 | 16.098 | ▼ 3,0% |
| Tháng 9 | 16.399 | 18.588 | ▲ 13,3% |
| Tháng 10 | 26.014 | 33.655 | ▲ 29,4% |
| Tháng 11 | 25.621 | 34.150 | ▲ 33,3% |
| Tháng 12 | 16.263 | 23.503 | ▲ 44,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 221.614 | 259.067 | ▲ 16,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93 | 92 | ▼ 1,1% |
| Tháng 2 | 98 | 124 | ▲ 26,5% |
| Tháng 3 | 133 | 151 | ▲ 13,5% |
| Tháng 4 | 152 | 164 | ▲ 7,9% |
| Tháng 5 | 84 | 111 | ▲ 32,1% |
| Tháng 6 | 72 | 99 | ▲ 37,5% |
| Tháng 7 | 91 | 102 | ▲ 12,1% |
| Tháng 8 | 96 | 96 | 0,0% |
| Tháng 9 | 96 | 111 | ▲ 15,6% |
| Tháng 10 | 150 | 205 | ▲ 36,7% |
| Tháng 11 | 173 | 214 | ▲ 23,7% |
| Tháng 12 | 118 | 161 | ▲ 36,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.356 | 1.630 | ▲ 20,2% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.003 | 17.067 | ▲ 0,4% |
| Tháng 2 | 17.814 | 22.902 | ▲ 28,6% |
| Tháng 3 | 24.546 | 27.977 | ▲ 14,0% |
| Tháng 4 | 27.995 | 30.264 | ▲ 8,1% |
| Tháng 5 | 15.354 | 20.566 | ▲ 33,9% |
| Tháng 6 | 13.190 | 18.162 | ▲ 37,7% |
| Tháng 7 | 16.560 | 18.630 | ▲ 12,5% |
| Tháng 8 | 18.400 | 17.460 | ▼ 5,1% |
| Tháng 9 | 17.894 | 20.472 | ▲ 14,4% |
| Tháng 10 | 27.785 | 38.116 | ▲ 37,2% |
| Tháng 11 | 31.823 | 40.933 | ▲ 28,6% |
| Tháng 12 | 21.679 | 31.132 | ▲ 43,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 250.043 | 303.681 | ▲ 21,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 89,5% | 84,6% | ▼ 5,5% |
| Tháng 2 | 94,7% | 87,5% | ▼ 7,6% |
| Tháng 3 | 93,0% | 90,2% | ▼ 3,0% |
| Tháng 4 | 91,3% | 83,7% | ▼ 8,3% |
| Tháng 5 | 92,1% | 83,0% | ▼ 9,9% |
| Tháng 6 | 85,8% | 79,7% | ▼ 7,1% |
| Tháng 7 | 89,2% | 88,6% | ▼ 0,7% |
| Tháng 8 | 90,2% | 92,2% | ▲ 2,2% |
| Tháng 9 | 91,6% | 90,8% | ▼ 0,9% |
| Tháng 10 | 93,6% | 88,3% | ▼ 5,7% |
| Tháng 11 | 80,5% | 83,4% | ▲ 3,6% |
| Tháng 12 | 75,0% | 75,5% | ▲ 0,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,9% | 85,6% | ▼ 3,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.
Số hiệu chuyến bay trên tuyến
2| Số hiệu chuyến bay | Theo chiều bay | Chuyến khởi hành | Đúng giờ |
|---|---|---|---|
| SM2960 | HRG → BER | 40 | 40,0% |
| SM2961 | BER → HRG | 40 |
Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.