ICAO LKPR

Ruzyně, Prague (PRG)

Sân bay quốc tế Ruzyně phục vụ 1.575.518 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 5,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 18.4839.371▲ 10,5%
Tháng 28.4779.162▲ 8,1%
Tháng 310.07010.641▲ 5,7%
Tháng 410.92811.132▲ 1,9%
Tháng 512.27212.586▲ 2,6%
Tháng 613.49213.574▲ 0,6%
Tháng 713.74913.837▲ 0,6%
Tháng 813.59913.901▲ 2,2%
Tháng 913.645––
Tháng 1012.620–đang tích luỹ
Tháng 1110.803––
Tháng 1211.360––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)91.07094.204▲ 3,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1968.3581.095.789▲ 13,2%
Tháng 21.015.3001.136.763▲ 12,0%
Tháng 31.208.8461.299.233▲ 7,5%
Tháng 41.369.5941.404.928▲ 2,6%
Tháng 51.499.0321.575.518▲ 5,1%
Tháng 61.696.579––
Tháng 71.867.760––
Tháng 81.885.681––
Tháng 91.753.230––
Tháng 101.627.280–đang tích luỹ
Tháng 111.334.155––
Tháng 121.498.350––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)6.061.1306.512.231▲ 7,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15.5509.797▲ 76,5%
Tháng 25.4709.571▲ 75,0%
Tháng 36.4768.208▲ 26,8%
Tháng 46.0079.633▲ 60,4%
Tháng 57.6298.775▲ 15,0%
Tháng 69.621––
Tháng 79.494––
Tháng 88.851––
Tháng 99.339––
Tháng 109.874–đang tích luỹ
Tháng 119.122––
Tháng 129.018––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)31.13045.983▲ 47,7%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 110351▼ 50,5%
Tháng 212946▼ 64,3%
Tháng 3399171▼ 57,1%
Tháng 49077▼ 14,4%
Tháng 550674▼ 85,4%
Tháng 6140––
Tháng 7360––
Tháng 8117––
Tháng 9480––
Tháng 1092–đang tích luỹ
Tháng 11129––
Tháng 1276––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)1.227419▼ 65,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1968.2551.095.738▲ 13,2%
Tháng 21.015.1711.136.717▲ 12,0%
Tháng 31.208.4471.299.062▲ 7,5%
Tháng 41.369.5041.404.851▲ 2,6%
Tháng 51.498.5261.575.444▲ 5,1%
Tháng 61.696.439––
Tháng 71.867.400––
Tháng 81.885.564––
Tháng 91.752.750––
Tháng 101.627.188–đang tích luỹ
Tháng 111.334.026––
Tháng 121.498.274––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)6.059.9036.511.812▲ 7,5%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 110796▼ 11,1%
Tháng 294106▲ 12,4%
Tháng 3101137▲ 35,2%
Tháng 4120122▲ 1,5%
Tháng 5104108▲ 3,9%
Tháng 6103––
Tháng 7125––
Tháng 8102––
Tháng 9103––
Tháng 10123–đang tích luỹ
Tháng 11110––
Tháng 12108––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)527568▲ 7,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 15.4429.701▲ 78,3%
Tháng 25.3769.465▲ 76,1%
Tháng 36.3748.071▲ 26,6%
Tháng 45.8879.511▲ 61,6%
Tháng 57.5248.667▲ 15,2%
Tháng 69.518––
Tháng 79.369––
Tháng 88.749––
Tháng 99.237––
Tháng 109.751–đang tích luỹ
Tháng 119.013––
Tháng 128.910––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)30.60345.415▲ 48,4%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 7.756 7.892 9.376 10.079 11.389 12.859 13.056 12.937 12.929 11.646 9.701 10.422
2025 8.483 8.477 10.070 10.928 12.272 13.492 13.749 13.599 13.645 12.620 10.803 11.360
2026 9.371 9.162 10.641 11.132 12.586 13.574 13.837 13.901
Độ dài chuỗi 22 năm từ năm 2004

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 5.912 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Ruzyně trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20264953.210
30/8/20264833.188
29/8/20264133.168
28/8/20264853.175
27/8/20264673.159
26/8/20264453.130
25/8/20264223.124
24/8/2026473
23/8/2026463
22/8/2026420
21/8/2026469
20/8/2026438
19/8/2026439

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 3 Sân bay quốc tế Ruzyně được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

25.000 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay quốc tế Ruzyně chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 7.500 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB19.100
60–64 dB5.000
65–69 dB900
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB5.600
55–59 dB1.900
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 151.216 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Ruzyně chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Ruzyně.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Amsterdam Schiphol AMS 5.048 705
Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG 3.720 852
Sân bay Frédéric Chopin Warszawa WAW 3.331 521
Sân bay quốc tế Frankfurt FRA 3.290 407
Sân bay Zürich ZRH 2.975 511
Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci FCO 2.646 935
Sân bay Antalya AYT 2.495 1.975
Sân bay Barcelona BCN 2.474 1.358
Sân bay quốc tế Malpensa MXP 2.197 646
Sân bay quốc tế Madrid Barajas MAD 2.158 1.749

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…