Ruzyně, Prague (PRG)
Sân bay quốc tế Ruzyně phục vụ 1.575.518 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 5,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8.483 | 9.371 | ▲ 10,5% |
| Tháng 2 | 8.477 | 9.162 | ▲ 8,1% |
| Tháng 3 | 10.070 | 10.641 | ▲ 5,7% |
| Tháng 4 | 10.928 | 11.132 | ▲ 1,9% |
| Tháng 5 | 12.272 | 12.586 | ▲ 2,6% |
| Tháng 6 | 13.492 | 13.574 | ▲ 0,6% |
| Tháng 7 | 13.749 | 13.837 | ▲ 0,6% |
| Tháng 8 | 13.599 | 13.901 | ▲ 2,2% |
| Tháng 9 | 13.645 | – | – |
| Tháng 10 | 12.620 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10.803 | – | – |
| Tháng 12 | 11.360 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 91.070 | 94.204 | ▲ 3,4% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 968.358 | 1.095.789 | ▲ 13,2% |
| Tháng 2 | 1.015.300 | 1.136.763 | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 1.208.846 | 1.299.233 | ▲ 7,5% |
| Tháng 4 | 1.369.594 | 1.404.928 | ▲ 2,6% |
| Tháng 5 | 1.499.032 | 1.575.518 | ▲ 5,1% |
| Tháng 6 | 1.696.579 | – | – |
| Tháng 7 | 1.867.760 | – | – |
| Tháng 8 | 1.885.681 | – | – |
| Tháng 9 | 1.753.230 | – | – |
| Tháng 10 | 1.627.280 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.334.155 | – | – |
| Tháng 12 | 1.498.350 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 6.061.130 | 6.512.231 | ▲ 7,4% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.550 | 9.797 | ▲ 76,5% |
| Tháng 2 | 5.470 | 9.571 | ▲ 75,0% |
| Tháng 3 | 6.476 | 8.208 | ▲ 26,8% |
| Tháng 4 | 6.007 | 9.633 | ▲ 60,4% |
| Tháng 5 | 7.629 | 8.775 | ▲ 15,0% |
| Tháng 6 | 9.621 | – | – |
| Tháng 7 | 9.494 | – | – |
| Tháng 8 | 8.851 | – | – |
| Tháng 9 | 9.339 | – | – |
| Tháng 10 | 9.874 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9.122 | – | – |
| Tháng 12 | 9.018 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 31.130 | 45.983 | ▲ 47,7% |
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 103 | 51 | ▼ 50,5% |
| Tháng 2 | 129 | 46 | ▼ 64,3% |
| Tháng 3 | 399 | 171 | ▼ 57,1% |
| Tháng 4 | 90 | 77 | ▼ 14,4% |
| Tháng 5 | 506 | 74 | ▼ 85,4% |
| Tháng 6 | 140 | – | – |
| Tháng 7 | 360 | – | – |
| Tháng 8 | 117 | – | – |
| Tháng 9 | 480 | – | – |
| Tháng 10 | 92 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 129 | – | – |
| Tháng 12 | 76 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 1.227 | 419 | ▼ 65,9% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 968.255 | 1.095.738 | ▲ 13,2% |
| Tháng 2 | 1.015.171 | 1.136.717 | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 1.208.447 | 1.299.062 | ▲ 7,5% |
| Tháng 4 | 1.369.504 | 1.404.851 | ▲ 2,6% |
| Tháng 5 | 1.498.526 | 1.575.444 | ▲ 5,1% |
| Tháng 6 | 1.696.439 | – | – |
| Tháng 7 | 1.867.400 | – | – |
| Tháng 8 | 1.885.564 | – | – |
| Tháng 9 | 1.752.750 | – | – |
| Tháng 10 | 1.627.188 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.334.026 | – | – |
| Tháng 12 | 1.498.274 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 6.059.903 | 6.511.812 | ▲ 7,5% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 107 | 96 | ▼ 11,1% |
| Tháng 2 | 94 | 106 | ▲ 12,4% |
| Tháng 3 | 101 | 137 | ▲ 35,2% |
| Tháng 4 | 120 | 122 | ▲ 1,5% |
| Tháng 5 | 104 | 108 | ▲ 3,9% |
| Tháng 6 | 103 | – | – |
| Tháng 7 | 125 | – | – |
| Tháng 8 | 102 | – | – |
| Tháng 9 | 103 | – | – |
| Tháng 10 | 123 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 110 | – | – |
| Tháng 12 | 108 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 527 | 568 | ▲ 7,9% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.442 | 9.701 | ▲ 78,3% |
| Tháng 2 | 5.376 | 9.465 | ▲ 76,1% |
| Tháng 3 | 6.374 | 8.071 | ▲ 26,6% |
| Tháng 4 | 5.887 | 9.511 | ▲ 61,6% |
| Tháng 5 | 7.524 | 8.667 | ▲ 15,2% |
| Tháng 6 | 9.518 | – | – |
| Tháng 7 | 9.369 | – | – |
| Tháng 8 | 8.749 | – | – |
| Tháng 9 | 9.237 | – | – |
| Tháng 10 | 9.751 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9.013 | – | – |
| Tháng 12 | 8.910 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 30.603 | 45.415 | ▲ 48,4% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 7.756 | 7.892 | 9.376 | 10.079 | 11.389 | 12.859 | 13.056 | 12.937 | 12.929 | 11.646 | 9.701 | 10.422 |
| 2025 | 8.483 | 8.477 | 10.070 | 10.928 | 12.272 | 13.492 | 13.749 | 13.599 | 13.645 | 12.620 | 10.803 | 11.360 |
| 2026 | 9.371 | 9.162 | 10.641 | 11.132 | 12.586 | 13.574 | 13.837 | 13.901 |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 5.912 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Ruzyně trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — Sân bay quốc tế Ruzyně mới có 13 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 1 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 1 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 31/8/2026 | 495 | 3.210 |
| 30/8/2026 | 483 | 3.188 |
| 29/8/2026 | 413 | 3.168 |
| 28/8/2026 | 485 | 3.175 |
| 27/8/2026 | 467 | 3.159 |
| 26/8/2026 | 445 | 3.130 |
| 25/8/2026 | 422 | 3.124 |
| 24/8/2026 | 473 | |
| 23/8/2026 | 463 | |
| 22/8/2026 | 420 | |
| 21/8/2026 | 469 | |
| 20/8/2026 | 438 | |
| 19/8/2026 | 439 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 3 Sân bay quốc tế Ruzyně được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)
Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay
Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.25.000 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay quốc tế Ruzyně chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 7.500 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).
| Mức ồn | Số người |
|---|---|
| 55–59 dB | 19.100 |
| 60–64 dB | 5.000 |
| 65–69 dB | 900 |
| 70–74 dB | 0 |
| Từ 75 dB | 0 |
| Mức ồn | Số người |
|---|---|
| 50–54 dB | 5.600 |
| 55–59 dB | 1.900 |
| 60–64 dB | 0 |
| 65–69 dB | 0 |
| Từ 70 dB | 0 |
Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 151.216 mỗi năm.
EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Ruzyně chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Ruzyně.
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Amsterdam Schiphol AMS | 5.048 | 705 |
| Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG | 3.720 | 852 |
| Sân bay Frédéric Chopin Warszawa WAW | 3.331 | 521 |
| Sân bay quốc tế Frankfurt FRA | 3.290 | 407 |
| Sân bay Zürich ZRH | 2.975 | 511 |
| Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci FCO | 2.646 | 935 |
| Sân bay Antalya AYT | 2.495 | 1.975 |
| Sân bay Barcelona BCN | 2.474 | 1.358 |
| Sân bay quốc tế Malpensa MXP | 2.197 | 646 |
| Sân bay quốc tế Madrid Barajas MAD | 2.158 | 1.749 |