Ruzyně (PRG)
PRG / LKPR
Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 7 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
1.299.233
Sân bay quốc tế Ruzyně đón 1.299.233 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 7,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 51 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2004 đến 2026 (261 kỳ).
Nội địa / Quốc tế
tháng 3/2026- Nội địa 0,0% 171
- Quốc tế 100,0% 1.299.062
So với 2019 +5,7% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 100% trên tổng lượt khách tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 22 năm từ năm 2004
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2026 | 1.299.233 | +7,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2026 | 1.136.763 | +12,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2026 | 1.095.789 | +13,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 1.498.350 | +12,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 1.334.155 | +13,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 1.627.280 | +11,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 1.753.230 | +8,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 1.885.681 | +6,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 1.867.760 | +4,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 1.696.579 | +5,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 1.499.032 | +10,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 1.369.594 | +11,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 1.208.846 | +4,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 1.015.300 | +7,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 968.358 | +15,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 1.336.377 | +23,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 1.176.699 | +18,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 1.460.975 | +14,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 1.624.071 | +10,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 1.769.803 | +12,5% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 1.787.303 | +13,1% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 1.603.980 | +14,9% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 1.363.368 | +21,1% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 1.228.733 | +16,7% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 7/2026).