Séc
Séc có 6 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Ruzyně, sân bay lớn nhất Séc, phục vụ 1.575.518 lượt khách trong tháng 5/2026, theo Eurostat.
Hàng không nội địa phát thải 16 nghìn tấn CO₂ trong năm 2024, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.
toàn bộ lưu lượng qua sân bay- Lượt khách 1.662.984 tổng của 6 sân bay báo cáo · tháng 5/2026 ▲ 6,3% so với tháng 5/2025
- Chuyến bay (đi + đến) 14.295 tổng của 6 sân bay báo cáo · tháng 5/2026 ▲ 2,7% so với tháng 5/2025
- Tấn hàng hoá 11.203 tổng của 4 sân bay báo cáo · tháng 5/2026 ▲ 15,3% so với tháng 5/2025
- 5 sân bay đầu chiếm 100% tháng 5/2026
- Môi trường 16 nghìn tấn CO₂, hàng không nội địa · năm 2024 ▲ 25,4% so với năm 2023
Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng
Tổng của đúng 6 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.
Top 5 · lượt khách, tháng 5/2026
Nguồn: Eurostat · toàn bộ lưu lượng qua sân bay
Xếp hạng sân bay
Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.
- Lượt khách · tháng 5/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (6 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.
- Chuyến bay (đi + đến) · tháng 5/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (6 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: EUROCONTROL.
- Tấn hàng hoá · tháng 5/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (4 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: Eurostat.
| # | Sân bay | Lượt kháchtháng 5/2026 | So cùng kỳlượt khách | Chuyến bay (đi + đến)tháng 5/2026 | Tấn hàng hoátháng 5/2026 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sân bay quốc tế Ruzyně | 1.575.518 | ▲ 5,1% | 12.586 | 8.775 |
| 2 | Sân bay Brno-Tuřany | 45.233 | ▲ 22,8% | 744 | 1.372 |
| 3 | Leoš Janáček Airport Ostrava | 30.004 | ▲ 8,4% | 725 | 1.055 |
| 4 | Sân bay Pardubice | 10.594 | 61 | 1 | |
| 5 | Sân bay České Budějovice South Bohemian | 1.600 | ▲ 49,1% | 11 | – |
| 6 | Sân bay quốc tế Karlovy Vary | 35 | ▼ 12,5% | 168 | – |
Môi trường
CO₂ hàng không trong kiểm kê khí nhà kính quốc gia
Kiểm kê chính thức nộp Công ước khí hậu Liên Hợp Quốc (UNFCCC), cùng quy tắc IPCC cho mọi nước: hàng không nội địa (1.A.3.a) tính vào tổng quốc gia; hàng không quốc tế (nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế xuất phát) là mục ghi nhớ, nằm ngoài tổng.Năm 2024, hàng không nội địa Séc thải 16 nghìn tấn CO₂, và nhiên liệu bán cho chuyến bay quốc tế thêm 1.367 nghìn tấn, theo kiểm kê quốc gia nộp UNFCCC.
| Năm | Hàng không nội địa (nghìn tấn CO₂) | Hàng không quốc tế (nghìn tấn CO₂) |
|---|---|---|
| 2024 | 16 | 1.367 |
| 2023 | 12 | 1.040 |
| 2022 | 12 | 806 |
| 2021 | 12 | 466 |
| 2020 | 12 | 347 |
| 2019 | 22 | 1.276 |
| 2018 | 22 | 1.247 |
| 2017 | 22 | 1.080 |
Mọi chất được báo cáo và nhiên liệu sử dụng, năm 2024
| Chất | Đơn vị | Hàng không nội địa | Hàng không quốc tế |
|---|---|---|---|
| CO₂ (Carbon dioxide) | nghìn tấn | 15,5 | 1.367 |
| NOₓ (Nitơ oxit) | nghìn tấn | 0,83 | 4,2 |
| SOₓ (Lưu huỳnh oxit) | nghìn tấn | 0,05 | 0,07 |
| CO (Carbon monoxide) | nghìn tấn | 1,9 | 1,1 |
| NMVOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi không gồm metan) | nghìn tấn | 0,11 | 0,61 |
| CH₄ (Metan) | nghìn tấn | 0,00 | 0,01 |
| N₂O (Nitơ oxit (N₂O)) | nghìn tấn | 0,00 | 0,04 |
| Nhiên liệu đốt | TJ | 217 | 18.792 |
Nghìn tấn như nguồn công bố (năng lượng tính bằng terajoule). Kiểm kê được sửa lại hằng năm, ngược về tận 1990. NOₓ, CO, NMVOC và SOₓ là chất ô nhiễm không khí báo cáo kèm khí nhà kính.
UNFCCC — Bảng kiểm kê quốc gia (CRT)
CO₂ của chuyến bay khởi hành
CO₂ của chuyến khởi hành từ nước này, tính cả chặng tới điểm đếnTháng 7/2026, các chuyến bay khởi hành từ Séc thải 158.343 tấn CO₂ tính trên cả chặng bay (9.260 chuyến, khoảng 17,1 tấn mỗi chuyến), theo EUROCONTROL.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn CO₂ 2025 | Tấn CO₂ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82.467 | 102.880 | ▲ 24,8% |
| Tháng 2 | 81.100 | 98.144 | ▲ 21,0% |
| Tháng 3 | 96.088 | 105.095 | ▲ 9,4% |
| Tháng 4 | 102.635 | 107.951 | ▲ 5,2% |
| Tháng 5 | 117.848 | 123.514 | ▲ 4,8% |
| Tháng 6 | 146.165 | 146.703 | ▲ 0,4% |
| Tháng 7 | 154.919 | 158.343 | ▲ 2,2% |
| Tháng 8 | 151.544 | – | – |
| Tháng 9 | 148.891 | – | – |
| Tháng 10 | 128.414 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 107.227 | – | – |
| Tháng 12 | 114.670 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 781.222 | 842.629 | ▲ 7,9% |
Tự tính: CO₂ ÷ số chuyến khởi hành, cả hai từ EUROCONTROL.
EUROCONTROL — Small Emitters Tool
NOₓ phát ra trong vùng trời quốc gia
Phát thải trong vùng trời nước này, gồm cả chuyến bay quaTháng 12/2024, máy bay thải 1.680 tấn nitơ oxit (NOₓ) trong vùng trời Séc, kể cả chuyến chỉ bay qua; 10 tấn trong đó đến từ lúc lăn bánh trên mặt đất, theo mô hình phát thải AEM của EUROCONTROL.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Tấn NOₓ 2023 | Tấn NOₓ 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.088 | 1.419 | ▲ 30,4% |
| Tháng 2 | 967 | 1.364 | ▲ 41,0% |
| Tháng 3 | 1.157 | 1.571 | ▲ 35,8% |
| Tháng 4 | 1.382 | 1.667 | ▲ 20,6% |
| Tháng 5 | 1.503 | 1.916 | ▲ 27,5% |
| Tháng 6 | 1.661 | 1.997 | ▲ 20,2% |
| Tháng 7 | 1.882 | 2.098 | ▲ 11,5% |
| Tháng 8 | 1.892 | 2.095 | ▲ 10,8% |
| Tháng 9 | 1.736 | 2.060 | ▲ 18,6% |
| Tháng 10 | 1.750 | 1.763 | ▲ 0,7% |
| Tháng 11 | 1.472 | 1.630 | ▲ 10,8% |
| Tháng 12 | 1.423 | 1.680 | ▲ 18,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 17.913 | 21.259 | ▲ 18,7% |
Quy đổi từ kilôgam như nguồn công bố. Chuỗi mô hình hiện dừng ở tháng 12/2024.
EUROCONTROL — Advanced Emissions Model
Số người chịu tiếng ồn máy bay
45.100 người ở Séc chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 14.900 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (vòng báo cáo 2022).
| Ngày–tối–đêm (Lden) ≥ 55 dB | Ban đêm (Lnight) ≥ 50 dB | |
|---|---|---|
| Trong các đô thị lớn | 20.100 | 7.400 |
| Quanh sân bay lớn, ngoài đô thị | 25.000 | 7.500 |
| Tổng | 45.100 | 14.900 |
EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)