Brno-Tuřany (BRQ)
Sân bay Brno-Tuřany phục vụ 45.233 lượt khách trong tháng 5/2026, tăng 22,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 277 | 384 | ▲ 38,6% |
| Tháng 2 | 342 | 409 | ▲ 19,6% |
| Tháng 3 | 507 | 623 | ▲ 22,9% |
| Tháng 4 | 549 | 569 | ▲ 3,6% |
| Tháng 5 | 691 | 744 | ▲ 7,7% |
| Tháng 6 | 1.423 | 1.378 | ▼ 3,2% |
| Tháng 7 | 1.487 | 1.395 | ▼ 6,2% |
| Tháng 8 | 1.409 | 1.376 | ▼ 2,3% |
| Tháng 9 | 1.228 | – | – |
| Tháng 10 | 712 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 453 | – | – |
| Tháng 12 | 365 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 6.685 | 6.878 | ▲ 2,9% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.675 | 9.220 | ▲ 38,1% |
| Tháng 2 | 13.101 | 16.794 | ▲ 28,2% |
| Tháng 3 | 16.807 | 22.692 | ▲ 35,0% |
| Tháng 4 | 25.317 | 26.834 | ▲ 6,0% |
| Tháng 5 | 36.831 | 45.233 | ▲ 22,8% |
| Tháng 6 | 118.614 | – | – |
| Tháng 7 | 153.199 | – | – |
| Tháng 8 | 150.438 | – | – |
| Tháng 9 | 113.029 | – | – |
| Tháng 10 | 41.903 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 14.723 | – | – |
| Tháng 12 | 13.751 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 98.731 | 120.773 | ▲ 22,3% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 860 | 1.086 | ▲ 26,3% |
| Tháng 2 | 820 | 1.024 | ▲ 24,9% |
| Tháng 3 | 1.059 | 1.607 | ▲ 51,8% |
| Tháng 4 | 951 | 1.460 | ▲ 53,5% |
| Tháng 5 | 1.009 | 1.372 | ▲ 36,0% |
| Tháng 6 | 1.166 | – | – |
| Tháng 7 | 1.014 | – | – |
| Tháng 8 | 1.148 | – | – |
| Tháng 9 | 1.335 | – | – |
| Tháng 10 | 1.410 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.145 | – | – |
| Tháng 12 | 880 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 4.698 | 6.549 | ▲ 39,4% |
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | 27 | ▲ 22,7% |
| Tháng 2 | 16 | 14 | ▼ 12,5% |
| Tháng 3 | 20 | 28 | ▲ 40,0% |
| Tháng 4 | – | 5 | – |
| Tháng 5 | 44 | 15 | ▼ 65,9% |
| Tháng 6 | 15 | – | – |
| Tháng 7 | 612 | – | – |
| Tháng 8 | 196 | – | – |
| Tháng 9 | 40 | – | – |
| Tháng 10 | 7 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.653 | 9.193 | ▲ 38,2% |
| Tháng 2 | 13.085 | 16.780 | ▲ 28,2% |
| Tháng 3 | 16.787 | 22.664 | ▲ 35,0% |
| Tháng 4 | – | 26.829 | – |
| Tháng 5 | 36.787 | 45.218 | ▲ 22,9% |
| Tháng 6 | 118.599 | – | – |
| Tháng 7 | 152.587 | – | – |
| Tháng 8 | 150.242 | – | – |
| Tháng 9 | 112.989 | – | – |
| Tháng 10 | 41.896 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 14.717 | – | – |
| Tháng 12 | 13.730 | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 351 | 422 | 479 | 503 | 694 | 1.275 | 1.427 | 1.350 | 1.210 | 705 | 440 | 321 |
| 2025 | 277 | 342 | 507 | 549 | 691 | 1.423 | 1.487 | 1.409 | 1.228 | 712 | 453 | 365 |
| 2026 | 384 | 409 | 623 | 569 | 744 | 1.378 | 1.395 | 1.376 |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 588 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Brno-Tuřany trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — Sân bay Brno-Tuřany mới có 13 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 1 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 1 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 31/8/2026 | 43 | 320 |
| 30/8/2026 | 46 | 321 |
| 29/8/2026 | 39 | 320 |
| 28/8/2026 | 44 | 316 |
| 27/8/2026 | 45 | 322 |
| 26/8/2026 | 42 | 319 |
| 25/8/2026 | 61 | 329 |
| 24/8/2026 | 44 | |
| 23/8/2026 | 45 | |
| 22/8/2026 | 35 | |
| 21/8/2026 | 50 | |
| 20/8/2026 | 42 | |
| 19/8/2026 | 52 |
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Brno-Tuřany chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Brno-Tuřany.
Số chuyến ghi nhận được từ 1/12/2023 đến 30/11/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Antalya AYT | 617 | 1.775 |