ICAO HEMA

Marsa Alam (RMF)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Marsa Alam có 1.569 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 52 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.

Chúng tôi đếm được 2.378 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Marsa Alam trong 46 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 46 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. Smartwings14,7%
  2. Air Cairo11,5%
  3. Skyline Express Airlines4,7%
  4. Wizz Air Malta3,8%
  5. easyJet Europe3,8%
  6. Aeroméxico3,6%
  7. LOT Polish Airlines2,7%
  8. TUIfly2,2%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,11 · tự tính từ 25 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (3/10/2026 – 16/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 1/9/2026 – 10/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Katowice KTW →337
  2. Sân bay Frédéric Chopin Warszawa WAW →200
  3. Sân bay quốc tế Ruzyně PRG →193
  4. Sân bay quốc tế Malpensa MXP →178
  5. Sân bay Brno-Tuřany BRQ →91
  6. Sân bay Nicolaus Copernicus WRO →80
  7. Sân bay quốc tế Düsseldorf DUS →59
  8. Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci FCO →59
  9. Sân bay Poznań-Ławica POZ →50
  10. Sân bay Amsterdam Schiphol AMS →24

Số chuyến ghi nhận được từ 1/9/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/202643374
15/10/202651367
14/10/202632366
13/10/202673362
12/10/202618356
11/10/202685356
10/10/202672354
9/10/202636355
8/10/202650351
7/10/202628349
6/10/202667355
5/10/202618360
4/10/202683358
3/10/202673330
2/10/202632328
1/10/202648335
30/9/202634340
29/9/202672340
28/9/202616341
27/9/202655350
26/9/202671381
25/9/202639388
24/9/202653390
23/9/202634387
22/9/202673387
21/9/202625392
20/9/202686395
19/9/202678390
18/9/202641388
17/9/202650383

Chuyến bị huỷ

Nội địa / Quốc tế

tháng 9/2026
  • Nội địa 4,1% 64
  • Quốc tế 95,9% 1.505
Tỷ trọng quốc tế 96% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 9/2026
Độ dài chuỗi 46 ngày từ 1/9/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…