ICAO AMX

Aeroméxico

Tháng 6/2026 Aeroméxico khai thác 1.328 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 181.747 lượt khách và 827 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 12.106 chuyến bay khai thác (1–6/2026), giảm 10,1% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 12.6362.392▼ 9,3%
Tháng 21.9961.835▼ 8,1%
Tháng 32.1482.096▼ 2,4%
Tháng 42.3122.248▼ 2,8%
Tháng 52.0932.207▲ 5,4%
Tháng 62.2761.328▼ 41,7%
Tháng 72.864––
Tháng 82.407––
Tháng 91.759––
Tháng 101.830–đang tích luỹ
Tháng 111.843––
Tháng 122.701––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)13.46112.106▼ 10,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bay khai thác theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

64 tháng 8/2026

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–62–
Tháng 8–64–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1371.580362.283▼ 2,5%
Tháng 2251.887259.178▲ 2,9%
Tháng 3293.271276.087▼ 5,9%
Tháng 4327.808305.334▼ 6,9%
Tháng 5292.398307.868▲ 5,3%
Tháng 6319.816181.747▼ 43,2%
Tháng 7420.676––
Tháng 8360.131––
Tháng 9245.697––
Tháng 10270.481–đang tích luỹ
Tháng 11274.758––
Tháng 12403.044––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)1.856.7601.692.497▼ 8,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

13.983 tháng 8/2026

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–14.066–
Tháng 8–13.983–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7081.548▼ 9,3%
Tháng 21.6301.602▼ 1,7%
Tháng 31.9591.748▼ 10,8%
Tháng 41.6661.478▼ 11,3%
Tháng 51.7401.590▼ 8,7%
Tháng 61.707827▼ 51,5%
Tháng 71.806––
Tháng 81.698––
Tháng 91.397––
Tháng 101.771–đang tích luỹ
Tháng 112.049––
Tháng 121.755––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)10.4098.793▼ 15,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

815 tháng 8/2026

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–786–
Tháng 8–815–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2025Chuyến khởi hành đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%81,7%▼ 2,6%
Tháng 285,7%87,3%▲ 1,8%
Tháng 391,9%83,9%▼ 8,8%
Tháng 477,6%58,3%▼ 24,8%
Tháng 575,8%75,8%0,0%
Tháng 686,7%71,7%▼ 17,3%
Tháng 785,5%77,4%▼ 9,4%
Tháng 879,7%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1083,6%–đang tích luỹ
Tháng 1185,0%––
Tháng 1291,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,9%76,6%▼ 8,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 83––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

42 tháng 9/2026

theo Avionio

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2025Chuyến theo lịch 2026So cùng kỳ
Tháng 162620,0%
Tháng 256560,0%
Tháng 362620,0%
Tháng 460600,0%
Tháng 562620,0%
Tháng 660600,0%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)4244240,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

442 tháng 9/2026

theo Avionio

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1457.361415.289▼ 9,2%
Tháng 2346.962320.237▼ 7,7%
Tháng 3374.215364.153▼ 2,7%
Tháng 4400.150381.274▼ 4,7%
Tháng 5361.419378.107▲ 4,6%
Tháng 6390.230227.581▼ 41,7%
Tháng 7489.555––
Tháng 8414.078––
Tháng 9307.198––
Tháng 10321.369–đang tích luỹ
Tháng 11323.770––
Tháng 12467.004––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)2.330.3372.086.641▼ 10,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

16.732 tháng 8/2026

Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–16.196–
Tháng 8–16.732–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 181,2%87,2%▲ 7,4%
Tháng 272,6%80,9%▲ 11,5%
Tháng 378,4%75,8%▼ 3,3%
Tháng 481,9%80,1%▼ 2,2%
Tháng 580,9%81,4%▲ 0,6%
Tháng 682,0%79,9%▼ 2,6%
Tháng 785,9%––
Tháng 887,0%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1084,2%–đang tích luỹ
Tháng 1184,9%––
Tháng 1286,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)79,5%80,9%▲ 1,8%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.963 1.497 1.853 1.703 1.821 2.048 2.690 2.327 1.574 1.678 2.092 2.741
2025 2.636 1.996 2.148 2.312 2.093 2.276 2.864 2.407 1.759 1.830 1.843 2.701
2026 2.392 1.835 2.096 2.248 2.207 1.328

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
AMX0015GRU–MEX78,3%633
AMX0014MEX–GRU85,7%629
AM672MEX–GUA—56
AM678MEX–GUA—43
AM452HAV–MEX75,0%42
AM671GUA–MEX63,4%41
AM451MEX–HAV—40
AM673GUA–MEX53,9%40
Xem cả 10 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
GRU–MEXSân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos · Sân bay quốc tế Thành phố México21.262
GUA–MEXSân bay quốc tế La Aurora · Sân bay quốc tế Thành phố México4180
HAV–MEXSân bay quốc tế José Martí · Sân bay quốc tế Thành phố México282
MEX–SALSân bay quốc tế Thành phố México · Sân bay quốc tế El Salvador137
MEX–UIOSân bay quốc tế Thành phố México · Sân bay quốc tế Mariscal Sucre130
Danh mục đường bayTổng cộng 5 cặp sân bay

Tính từ 10 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 10/2024 đến tháng 10/2026, theo Avionio, Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất18:00–19:007,9phút · 596 chuyến ghi nhận · 591 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất17,9phút18:00 ↔ 09:00
Chuyến bay ghi nhận1.350Aeroméxico

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:0070,4%25,8 phút365367
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—154154
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—151154
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:0086,0%7,9 phút591596
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—192194
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—193194
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—192194
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—192194
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—191193
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—193193
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—187188

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—122124
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—111112
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—118120
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—120120
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—5962
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—105106
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—146146
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—127128

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,3% 1.097
  • Trễ trên 15 phút 18,0% 243
  • Bị huỷ 0,7% 10
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…