Mexico

Mexico có 58 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Thành phố México, sân bay lớn nhất Mexico, phục vụ 4.072.741 lượt khách trong tháng 8/2026, theo Cục Hàng không Mexico (AFAC).

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng

Tổng của đúng 57 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.

Top 5 · lượt khách, tháng 8/2026

  1. Sân bay quốc tế Thành phố MéxicoMEX 4.072.741
  2. Sân bay quốc tế CancúnCUN 2.118.245
  3. Sân bay quốc tế GuadalajaraGDL 1.792.564
  4. Sân bay quốc tế General Mariano EscobedoMTY 1.469.547
  5. Sân bay quốc tế tướng Abelardo L. RodríguezTIJ 1.138.374

Nguồn: AFAC Mexico · toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Quy mô và tăng trưởng

Mỗi chấm là một sân bay: tổng 12 tháng tới tháng 8/2026 (trục log) so với mức thay đổi so với 12 tháng trước đó. Bấm vào chấm để mở trang.

NHỎ · TĂNGLỚN · TĂNGNHỎ · GIẢMLỚN · GIẢM−40%−20%0%+20%+40%+60%+80%+100%10K100K1 Tr10 TrBJXMIDSJDNLUTIJGDLCUNMEX

Mức thay đổi được kẹp trong −60% / +100%. Bỏ ra: thiếu tháng ở một trong hai cửa sổ 12 tháng, hoặc đổi nguồn giữa hai cửa sổ. Hiện 150 đơn vị lớn nhất.

Biến động lớn nhất

Thay đổi tuyệt đối về lượt khách, 12 tháng gần nhất so với 12 tháng trước đó.

  1. GDL+908,6K · +5%
  2. MTY+738,7K · +5%
  3. MEX+533,2K · +1%
  4. NLU+471,4K · +7%
  5. MID+297,8K · +8%
  6. PBC+297,3K · +25%
  7. QRO+260,8K · +11%
  8. SLP+170,5K · +22%
  9. CUL−78K · −3%
  10. MZT−102,4K · −6%
  11. HMO−120,6K · −5%
  12. SJD−321,3K · −4%
  13. TQO−400,2K · −30%
  14. TIJ−472,1K · −4%
  15. PVR−515,6K · −7%
  16. CUN−1,5 Tr · −5%

Xếp hạng sân bay

Kỳ và nguồn của từng cột

Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.

  • Lượt khách · tháng 8/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (57 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: AFAC Mexico.
  • Chuyến bay (đi + đến) · tháng 8/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (57 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: AFAC Mexico.
  • Tấn hàng hoá · tháng 8/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (42 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: AFAC Mexico.

57 trong 57
#Sân bay Lượt kháchtháng 8/2026So cùng kỳlượt kháchChuyến bay (đi + đến)tháng 8/2026Tấn hàng hoátháng 8/2026
1 Sân bay quốc tế Thành phố México 4.072.741▲ 3,5%25.30221.904
2 Sân bay quốc tế Cancún 2.118.245▼ 9,3%13.1132.289
3 Sân bay quốc tế Guadalajara 1.792.564▲ 10,3%13.37217.799
4 Sân bay quốc tế General Mariano Escobedo 1.469.547▲ 0,5%11.2827.427
5 Sân bay quốc tế tướng Abelardo L. Rodríguez 1.138.374▲ 1,4%7.9512.840
6 Sân bay quốc tế Felipe Ángeles 730.506▲ 15,2%6.54438.198
7 Sân bay quốc tế Los Cabos 529.779▼ 6,2%3.939241
8 Sân bay quốc tế Licenciado Gustavo Díaz Ordaz 427.515▼ 10,5%3.87894
9 Sân bay quốc tế Manuel Crescencio Rejón 375.186▲ 6,9%4.6882.093
10 Sân bay quốc tế Del Bajío 289.823▲ 2,8%3.363656
11 Sân bay quốc tế Querétaro 258.754▲ 21,4%4.8076.972
12 Sân bay quốc tế Federal de Bachigualato 199.896▲ 1,9%2.891487
13 Sân bay quốc tế General Roberto Fierro Villalobos 193.906▲ 7,1%2.378812
14 Sân bay quốc tế General Ignacio L. Pesqueira 187.969▲ 1,9%2.0821.218
15 Sân bay quốc tế Abraham González 186.465▼ 3,6%1.611974
16 Sân bay quốc tế General Heriberto Jara 186.196▲ 12,4%1.86769
17 Sân bay quốc tế Xoxocotlán 177.679▲ 8,2%1.522287
18 Sân bay quốc tế Hermanos Serdán 173.543▲ 61,6%2.045574
19 Sân bay quốc tế Lic. Adolfo López Mateos 169.454▲ 0,6%5.9692.286
20 Sân bay quốc tế Angel Albino Corzo 159.731▲ 7,6%1.466198
21 Sân bay quốc tế General Rafael Buelna 147.091▲ 3,5%1.526245
22 Sân bay quốc tế Carlos Rovirosa Pérez 144.313▲ 11,2%1.641318
23 Sân bay quốc tế Manuel Márquez de León 142.808▲ 13,9%1.785368
24 Sân bay quốc tế Francisco J. Mujica 138.812▼ 0,6%1.381–
25 Sân bay quốc tế Ponciano Arriaga 108.570▲ 34,8%1.6641.939
26 Sân bay quốc tế General Rodolfo Sánchez Taboada 102.432▼ 11,1%791244
27 Sân bay quốc tế Lic. Jesús Terán Peredo 94.539▲ 10,0%1.36723
28 Sân bay quốc tế Puerto Escondido 88.138▲ 1,5%643–
29 Sân bay quốc tế Francisco Sarabia 87.104▲ 12,3%1.314119
30 Sân bay quốc tế General Juan N. Álvarez 66.990▲ 13,8%9340
31 Sân bay quốc tế General Guadalupe Victoria 66.564▲ 35,7%1.28515
32 Sân bay quốc tế Federal del Valle del Fuerte 65.313▲ 1,9%1.029100
33 Sân bay quốc tế Bahías de Huatulco 63.740▲ 1,6%4626
34 Sân bay quốc tế Ixtapa-Zihuatanejo 61.106▲ 7,6%72425
35 Sân bay quốc tế General Francisco Javier Mina 60.519▲ 13,4%1.22029
36 Sân bay quốc tế Tapachula 56.889▲ 26,8%1.05368
37 Felipe Carrillo Puerto International Airport Tulum 53.527▼ 36,2%455–
38 Sân bay quốc tế Ciudad Obregón 48.731▲ 21,2%67939
39 Sân bay quốc tế General Lucio Blanco 44.907▲ 12,0%43777
40 Sân bay quốc tế General Leobardo C. Ruiz 44.524▲ 12,1%521–
41 Sân bay quốc tế Cozumel 43.137▼ 3,4%71313
42 Sân bay quốc tế Chetumal 36.336▼ 3,6%341–
43 Sân bay quốc gia Amado Nervo 25.863▲ 8,1%512–
44 Sân bay quốc tế Ciudad del Carmen 25.394▲ 5,5%2.81929
45 Sân bay Lic. Miguel de la Madrid 21.774▲ 11,4%401–
46 Sân bay quốc tế Playa de Oro 16.824▲ 14,7%424–
47 Sân bay quốc tế Uruapan 15.891▲ 14,8%380–
48 Sân bay quốc tế Quetzalcóatl 13.371▼ 2,0%21850
49 Sân bay quốc gia Minatitlán/Coatzacoalcos 13.328▼ 8,2%26924
50 Sân bay quốc tế General Servando Canales 11.508▲ 32,5%297–
51 Sân bay quốc tế Loreto 11.028▼ 0,3%309–
52 Sân bay quốc tế Ing. Alberto Acuña Ongay 10.075▼ 10,0%26046
53 Sân bay quốc gia General Antonio Cárdenas Rodríguez (căn cứ không quân Ixtepec) 2.670▲ 26,4%70–
54 Sân bay quốc tế General Pedro Jose Mendez 2.213▲ 35,6%235–
55 Sân bay quốc tế José María Yáñez 421▼ 38,2%1003
56 Sân bay quốc tế Puerto Peñasco 233▼ 30,4%89–
57 Sân bay quốc gia El Tajín 64▼ 70,8%19–

Sân bay

58

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…