Manuel Crescencio Rejón (MID)
Sân bay quốc tế Manuel Crescencio Rejón phục vụ 375.186 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 6,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Mexico (AFAC).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.502 | 4.628 | ▲ 2,8% |
| Tháng 2 | 4.472 | 4.551 | ▲ 1,8% |
| Tháng 3 | 5.026 | 5.045 | ▲ 0,4% |
| Tháng 4 | 4.937 | 4.724 | ▼ 4,3% |
| Tháng 5 | 5.053 | 4.630 | ▼ 8,4% |
| Tháng 6 | 4.966 | 4.514 | ▼ 9,1% |
| Tháng 7 | 5.200 | 4.930 | ▼ 5,2% |
| Tháng 8 | 5.045 | 4.688 | ▼ 7,1% |
| Tháng 9 | 4.740 | – | – |
| Tháng 10 | 5.006 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5.033 | – | – |
| Tháng 12 | 4.537 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 39.201 | 37.710 | ▼ 3,8% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 317.909 | 358.360 | ▲ 12,7% |
| Tháng 2 | 284.158 | 311.655 | ▲ 9,7% |
| Tháng 3 | 321.474 | 353.603 | ▲ 10,0% |
| Tháng 4 | 321.147 | 341.410 | ▲ 6,3% |
| Tháng 5 | 310.710 | 343.977 | ▲ 10,7% |
| Tháng 6 | 312.079 | 301.302 | ▼ 3,5% |
| Tháng 7 | 351.915 | 363.673 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 350.889 | 375.186 | ▲ 6,9% |
| Tháng 9 | 315.008 | – | – |
| Tháng 10 | 331.168 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 355.377 | – | – |
| Tháng 12 | 379.993 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 2.570.281 | 2.749.166 | ▲ 7,0% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.088 | 2.138 | ▲ 2,4% |
| Tháng 2 | 1.847 | 1.917 | ▲ 3,8% |
| Tháng 3 | 1.984 | 2.038 | ▲ 2,7% |
| Tháng 4 | 1.981 | 1.933 | ▼ 2,4% |
| Tháng 5 | 2.006 | 2.120 | ▲ 5,7% |
| Tháng 6 | 2.005 | 2.112 | ▲ 5,3% |
| Tháng 7 | 2.215 | 2.072 | ▼ 6,5% |
| Tháng 8 | 2.197 | 2.093 | ▼ 4,7% |
| Tháng 9 | 2.103 | – | – |
| Tháng 10 | 2.485 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.268 | – | – |
| Tháng 12 | 2.258 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 16.324 | 16.423 | ▲ 0,6% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 90,8% 4.258
- Quốc tế 9,2% 430
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.002 | 4.117 | ▲ 2,9% |
| Tháng 2 | 3.999 | 4.054 | ▲ 1,4% |
| Tháng 3 | 4.495 | 4.476 | ▼ 0,4% |
| Tháng 4 | 4.458 | 4.246 | ▼ 4,8% |
| Tháng 5 | 4.573 | 4.161 | ▼ 9,0% |
| Tháng 6 | 4.508 | 4.064 | ▼ 9,8% |
| Tháng 7 | 4.761 | 4.476 | ▼ 6,0% |
| Tháng 8 | 4.606 | 4.258 | ▼ 7,6% |
| Tháng 9 | 4.337 | – | – |
| Tháng 10 | 4.539 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.517 | – | – |
| Tháng 12 | 3.981 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 35.402 | 33.852 | ▼ 4,4% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 500 | 511 | ▲ 2,2% |
| Tháng 2 | 473 | 497 | ▲ 5,1% |
| Tháng 3 | 531 | 569 | ▲ 7,2% |
| Tháng 4 | 479 | 478 | ▼ 0,2% |
| Tháng 5 | 480 | 469 | ▼ 2,3% |
| Tháng 6 | 458 | 450 | ▼ 1,7% |
| Tháng 7 | 439 | 454 | ▲ 3,4% |
| Tháng 8 | 439 | 430 | ▼ 2,1% |
| Tháng 9 | 403 | – | – |
| Tháng 10 | 467 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 516 | – | – |
| Tháng 12 | 556 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 3.799 | 3.858 | ▲ 1,6% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 279.937 | 316.751 | ▲ 13,2% |
| Tháng 2 | 249.064 | 272.262 | ▲ 9,3% |
| Tháng 3 | 281.863 | 311.427 | ▲ 10,5% |
| Tháng 4 | 288.341 | 309.516 | ▲ 7,3% |
| Tháng 5 | 282.221 | 314.294 | ▲ 11,4% |
| Tháng 6 | 280.233 | 271.731 | ▼ 3,0% |
| Tháng 7 | 318.284 | 328.813 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 318.544 | 339.776 | ▲ 6,7% |
| Tháng 9 | 290.270 | – | – |
| Tháng 10 | 302.750 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 317.307 | – | – |
| Tháng 12 | 337.376 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 2.298.487 | 2.464.570 | ▲ 7,2% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37.972 | 41.609 | ▲ 9,6% |
| Tháng 2 | 35.094 | 39.393 | ▲ 12,2% |
| Tháng 3 | 39.611 | 42.176 | ▲ 6,5% |
| Tháng 4 | 32.806 | 31.894 | ▼ 2,8% |
| Tháng 5 | 28.489 | 29.683 | ▲ 4,2% |
| Tháng 6 | 31.846 | 29.571 | ▼ 7,1% |
| Tháng 7 | 33.631 | 34.860 | ▲ 3,7% |
| Tháng 8 | 32.345 | 35.410 | ▲ 9,5% |
| Tháng 9 | 24.738 | – | – |
| Tháng 10 | 28.418 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 38.070 | – | – |
| Tháng 12 | 42.617 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 271.794 | 284.596 | ▲ 4,7% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.510 | 1.586 | ▲ 5,0% |
| Tháng 2 | 1.383 | 1.416 | ▲ 2,4% |
| Tháng 3 | 1.461 | 1.521 | ▲ 4,1% |
| Tháng 4 | 1.434 | 1.428 | ▼ 0,5% |
| Tháng 5 | 1.552 | 1.579 | ▲ 1,7% |
| Tháng 6 | 1.503 | 1.541 | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 1.676 | 1.517 | ▼ 9,5% |
| Tháng 8 | 1.640 | 1.480 | ▼ 9,8% |
| Tháng 9 | 1.504 | – | – |
| Tháng 10 | 1.773 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.746 | – | – |
| Tháng 12 | 1.743 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 12.160 | 12.067 | ▼ 0,8% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 578 | 552 | ▼ 4,6% |
| Tháng 2 | 464 | 502 | ▲ 8,1% |
| Tháng 3 | 523 | 517 | ▼ 1,3% |
| Tháng 4 | 546 | 505 | ▼ 7,6% |
| Tháng 5 | 454 | 541 | ▲ 19,2% |
| Tháng 6 | 502 | 572 | ▲ 13,7% |
| Tháng 7 | 539 | 555 | ▲ 2,9% |
| Tháng 8 | 557 | 613 | ▲ 10,1% |
| Tháng 9 | 599 | – | – |
| Tháng 10 | 713 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 522 | – | – |
| Tháng 12 | 516 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 4.164 | 4.356 | ▲ 4,6% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 4.353 | 4.482 | 4.682 | 4.473 | 4.902 | 4.177 | 4.944 | 4.928 | 4.644 | 4.369 | 4.973 | 4.776 |
| 2025 | 4.502 | 4.472 | 5.026 | 4.937 | 5.053 | 4.966 | 5.200 | 5.045 | 4.740 | 5.006 | 5.033 | 4.537 |
| 2026 | 4.628 | 4.551 | 5.045 | 4.724 | 4.630 | 4.514 | 4.930 | 4.688 |
Tỷ trọng quốc tế 9% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 20 năm từ năm 2006
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 2/9/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế José Martí MID–HAV → | 24 | 781 |