ICAO MMTO

Lic. Adolfo López Mateos, Toluca (TLC)

Sân bay quốc tế Lic. Adolfo López Mateos phục vụ 169.454 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 0,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Mexico (AFAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 16.6666.672▲ 0,1%
Tháng 26.6396.908▲ 4,1%
Tháng 37.5827.5810,0%
Tháng 47.0766.933▼ 2,0%
Tháng 56.8816.814▼ 1,0%
Tháng 65.7316.899▲ 20,4%
Tháng 75.7556.295▲ 9,4%
Tháng 86.5525.969▼ 8,9%
Tháng 96.341––
Tháng 107.380–đang tích luỹ
Tháng 117.832––
Tháng 127.313––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)52.88254.071▲ 2,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1148.008169.249▲ 14,4%
Tháng 2130.839146.862▲ 12,2%
Tháng 3155.153165.094▲ 6,4%
Tháng 4169.004162.653▼ 3,8%
Tháng 5161.318164.895▲ 2,2%
Tháng 6148.020156.503▲ 5,7%
Tháng 7163.660172.039▲ 5,1%
Tháng 8168.449169.454▲ 0,6%
Tháng 9148.111––
Tháng 10159.748–đang tích luỹ
Tháng 11181.735––
Tháng 12193.453––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.244.4511.306.749▲ 5,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 12.7841.681▼ 39,6%
Tháng 22.4331.719▼ 29,3%
Tháng 32.8371.939▼ 31,7%
Tháng 42.6651.984▼ 25,6%
Tháng 52.4322.257▼ 7,2%
Tháng 62.3582.233▼ 5,3%
Tháng 72.7642.216▼ 19,8%
Tháng 82.5592.286▼ 10,7%
Tháng 92.399––
Tháng 102.845–đang tích luỹ
Tháng 112.298––
Tháng 122.024––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)20.83216.316▼ 21,7%

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 85,3% 5.090
  • Quốc tế 14,7% 879

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 15.6485.663▲ 0,3%
Tháng 25.5785.896▲ 5,7%
Tháng 36.4706.433▼ 0,6%
Tháng 46.0205.864▼ 2,6%
Tháng 55.9665.977▲ 0,2%
Tháng 64.8655.874▲ 20,7%
Tháng 74.9055.180▲ 5,6%
Tháng 85.6075.090▼ 9,2%
Tháng 95.450––
Tháng 106.234–đang tích luỹ
Tháng 116.683––
Tháng 126.173––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)45.05945.977▲ 2,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.0181.009▼ 0,9%
Tháng 21.0611.012▼ 4,6%
Tháng 31.1121.148▲ 3,2%
Tháng 41.0561.069▲ 1,2%
Tháng 5915837▼ 8,5%
Tháng 68661.025▲ 18,4%
Tháng 78501.115▲ 31,2%
Tháng 8945879▼ 7,0%
Tháng 9891––
Tháng 101.146–đang tích luỹ
Tháng 111.149––
Tháng 121.140––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)7.8238.094▲ 3,5%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1145.611166.247▲ 14,2%
Tháng 2128.871144.244▲ 11,9%
Tháng 3152.621162.094▲ 6,2%
Tháng 4166.459159.888▼ 3,9%
Tháng 5159.455162.569▲ 2,0%
Tháng 6146.147153.124▲ 4,8%
Tháng 7161.387168.026▲ 4,1%
Tháng 8165.973166.339▲ 0,2%
Tháng 9145.842––
Tháng 10156.844–đang tích luỹ
Tháng 11178.589––
Tháng 12190.685––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.226.5241.282.531▲ 4,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.3973.002▲ 25,2%
Tháng 21.9682.618▲ 33,0%
Tháng 32.5323.000▲ 18,5%
Tháng 42.5452.765▲ 8,6%
Tháng 51.8632.326▲ 24,9%
Tháng 61.8733.379▲ 80,4%
Tháng 72.2734.013▲ 76,6%
Tháng 82.4763.115▲ 25,8%
Tháng 92.269––
Tháng 102.904–đang tích luỹ
Tháng 113.146––
Tháng 122.768––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)17.92724.218▲ 35,1%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1889375▼ 57,9%
Tháng 2858424▼ 50,6%
Tháng 31.028510▼ 50,4%
Tháng 41.019477▼ 53,2%
Tháng 5874563▼ 35,6%
Tháng 6909479▼ 47,3%
Tháng 71.086473▼ 56,5%
Tháng 8981370▼ 62,3%
Tháng 9818––
Tháng 10702–đang tích luỹ
Tháng 11539––
Tháng 12495––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)7.6443.669▼ 52,0%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11.8951.307▼ 31,0%
Tháng 21.5751.296▼ 17,7%
Tháng 31.8091.429▼ 21,0%
Tháng 41.6461.507▼ 8,5%
Tháng 51.5591.694▲ 8,7%
Tháng 61.4491.754▲ 21,1%
Tháng 71.6771.744▲ 3,9%
Tháng 81.5781.917▲ 21,4%
Tháng 91.581––
Tháng 102.143–đang tích luỹ
Tháng 111.759––
Tháng 121.529––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)13.18812.646▼ 4,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 6.733 6.604 6.839 6.807 7.104 6.053 5.790 6.439 6.317 6.659 7.202 7.029
2025 6.666 6.639 7.582 7.076 6.881 5.731 5.755 6.552 6.341 7.380 7.832 7.313
2026 6.672 6.908 7.581 6.933 6.814 6.899 6.295 5.969
Tỷ trọng quốc tế 15% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 20 năm từ năm 2006
Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Lic. Adolfo López Mateos chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Lic. Adolfo López Mateos.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 20/10/2024 → 24/10/2024

Chuyến bay ghi nhận2Sân bay quốc tế Lic. Adolfo López Mateos

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—01
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—11
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—01

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—12
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 0,0% 0
  • Trễ trên 15 phút 50,0% 1
  • Bị huỷ 50,0% 1
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…