Felipe Ángeles, Mexico City (NLU)
Sân bay quốc tế Felipe Ángeles phục vụ 730.506 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 15,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Mexico (AFAC).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.607 | 5.864 | ▲ 4,6% |
| Tháng 2 | 5.055 | 5.314 | ▲ 5,1% |
| Tháng 3 | 5.604 | 5.925 | ▲ 5,7% |
| Tháng 4 | 5.716 | 6.065 | ▲ 6,1% |
| Tháng 5 | 5.669 | 6.038 | ▲ 6,5% |
| Tháng 6 | 5.344 | 6.007 | ▲ 12,4% |
| Tháng 7 | 5.675 | 6.393 | ▲ 12,7% |
| Tháng 8 | 5.855 | 6.544 | ▲ 11,8% |
| Tháng 9 | 5.369 | – | – |
| Tháng 10 | 5.757 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5.860 | – | – |
| Tháng 12 | 6.106 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 44.525 | 48.150 | ▲ 8,1% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 568.043 | 601.709 | ▲ 5,9% |
| Tháng 2 | 489.778 | 515.395 | ▲ 5,2% |
| Tháng 3 | 571.663 | 594.414 | ▲ 4,0% |
| Tháng 4 | 623.006 | 640.663 | ▲ 2,8% |
| Tháng 5 | 587.864 | 676.127 | ▲ 15,0% |
| Tháng 6 | 544.541 | 595.143 | ▲ 9,3% |
| Tháng 7 | 606.248 | 715.026 | ▲ 17,9% |
| Tháng 8 | 633.946 | 730.506 | ▲ 15,2% |
| Tháng 9 | 547.375 | – | – |
| Tháng 10 | 585.911 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 633.908 | – | – |
| Tháng 12 | 686.757 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 4.625.089 | 5.068.983 | ▲ 9,6% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27.764 | 31.580 | ▲ 13,7% |
| Tháng 2 | 26.629 | 32.265 | ▲ 21,2% |
| Tháng 3 | 33.155 | 35.900 | ▲ 8,3% |
| Tháng 4 | 30.786 | 33.478 | ▲ 8,7% |
| Tháng 5 | 34.191 | 34.039 | ▼ 0,4% |
| Tháng 6 | 37.708 | 35.206 | ▼ 6,6% |
| Tháng 7 | 35.650 | 36.089 | ▲ 1,2% |
| Tháng 8 | 35.738 | 38.198 | ▲ 6,9% |
| Tháng 9 | 31.077 | – | – |
| Tháng 10 | 37.273 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 38.434 | – | – |
| Tháng 12 | 37.789 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 261.620 | 276.756 | ▲ 5,8% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 78,0% 5.102
- Quốc tế 22,0% 1.442
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.426 | 4.662 | ▲ 5,3% |
| Tháng 2 | 3.975 | 4.091 | ▲ 2,9% |
| Tháng 3 | 4.377 | 4.658 | ▲ 6,4% |
| Tháng 4 | 4.505 | 4.779 | ▲ 6,1% |
| Tháng 5 | 4.372 | 4.738 | ▲ 8,4% |
| Tháng 6 | 4.056 | 4.591 | ▲ 13,2% |
| Tháng 7 | 4.340 | 5.015 | ▲ 15,6% |
| Tháng 8 | 4.412 | 5.102 | ▲ 15,6% |
| Tháng 9 | 4.094 | – | – |
| Tháng 10 | 4.318 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.556 | – | – |
| Tháng 12 | 4.757 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 34.463 | 37.636 | ▲ 9,2% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.181 | 1.202 | ▲ 1,8% |
| Tháng 2 | 1.080 | 1.223 | ▲ 13,2% |
| Tháng 3 | 1.227 | 1.267 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 1.211 | 1.286 | ▲ 6,2% |
| Tháng 5 | 1.297 | 1.300 | ▲ 0,2% |
| Tháng 6 | 1.288 | 1.416 | ▲ 9,9% |
| Tháng 7 | 1.335 | 1.378 | ▲ 3,2% |
| Tháng 8 | 1.443 | 1.442 | ▼ 0,1% |
| Tháng 9 | 1.275 | – | – |
| Tháng 10 | 1.439 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.304 | – | – |
| Tháng 12 | 1.349 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 10.062 | 10.514 | ▲ 4,5% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 530.607 | 572.165 | ▲ 7,8% |
| Tháng 2 | 460.632 | 491.952 | ▲ 6,8% |
| Tháng 3 | 540.617 | 566.341 | ▲ 4,8% |
| Tháng 4 | 588.086 | 610.767 | ▲ 3,9% |
| Tháng 5 | 557.472 | 641.561 | ▲ 15,1% |
| Tháng 6 | 514.660 | 559.245 | ▲ 8,7% |
| Tháng 7 | 567.734 | 673.204 | ▲ 18,6% |
| Tháng 8 | 592.489 | 684.474 | ▲ 15,5% |
| Tháng 9 | 517.163 | – | – |
| Tháng 10 | 550.550 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 600.456 | – | – |
| Tháng 12 | 653.877 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 4.352.297 | 4.799.709 | ▲ 10,3% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37.436 | 29.544 | ▼ 21,1% |
| Tháng 2 | 29.146 | 23.443 | ▼ 19,6% |
| Tháng 3 | 31.046 | 28.073 | ▼ 9,6% |
| Tháng 4 | 34.920 | 29.896 | ▼ 14,4% |
| Tháng 5 | 30.392 | 34.566 | ▲ 13,7% |
| Tháng 6 | 29.881 | 35.898 | ▲ 20,1% |
| Tháng 7 | 38.514 | 41.822 | ▲ 8,6% |
| Tháng 8 | 41.457 | 46.032 | ▲ 11,0% |
| Tháng 9 | 30.212 | – | – |
| Tháng 10 | 35.361 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 33.452 | – | – |
| Tháng 12 | 32.880 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 272.792 | 269.274 | ▼ 1,3% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.205 | 599 | ▼ 50,3% |
| Tháng 2 | 1.163 | 457 | ▼ 60,7% |
| Tháng 3 | 773 | 728 | ▼ 5,8% |
| Tháng 4 | 645 | 451 | ▼ 30,1% |
| Tháng 5 | 841 | 457 | ▼ 45,7% |
| Tháng 6 | 700 | 501 | ▼ 28,5% |
| Tháng 7 | 743 | 625 | ▼ 15,9% |
| Tháng 8 | 646 | 692 | ▲ 7,0% |
| Tháng 9 | 731 | – | – |
| Tháng 10 | 863 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 760 | – | – |
| Tháng 12 | 533 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 6.715 | 4.508 | ▼ 32,9% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26.559 | 30.981 | ▲ 16,6% |
| Tháng 2 | 25.466 | 31.808 | ▲ 24,9% |
| Tháng 3 | 32.382 | 35.173 | ▲ 8,6% |
| Tháng 4 | 30.141 | 33.028 | ▲ 9,6% |
| Tháng 5 | 33.350 | 33.583 | ▲ 0,7% |
| Tháng 6 | 37.008 | 34.706 | ▼ 6,2% |
| Tháng 7 | 34.907 | 35.465 | ▲ 1,6% |
| Tháng 8 | 35.091 | 37.506 | ▲ 6,9% |
| Tháng 9 | 30.345 | – | – |
| Tháng 10 | 36.410 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 37.674 | – | – |
| Tháng 12 | 37.256 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 254.905 | 272.249 | ▲ 6,8% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 4.402 | 4.469 | 4.951 | 5.691 | 5.832 | 5.818 | 6.016 | 6.079 | 5.876 | 6.250 | 6.142 | 6.198 |
| 2025 | 5.607 | 5.055 | 5.604 | 5.716 | 5.669 | 5.344 | 5.675 | 5.855 | 5.369 | 5.757 | 5.860 | 6.106 |
| 2026 | 5.864 | 5.314 | 5.925 | 6.065 | 6.038 | 6.007 | 6.393 | 6.544 |
Số liệu phủ một phần từ Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Felipe Ángeles chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Felipe Ángeles.
Số chuyến ghi nhận được từ 19/6/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG | 111 | 14.128 |
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 29/10/2024
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 01:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 02:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 03:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 04:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 3 |
| 05:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 06:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 07:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 08:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 2 |
| 09:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 2 |
| 10:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 11:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 12:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 13:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 14:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 1 |
| 15:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 16:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| 17:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 4 |
| 18:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 19:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 20:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| 21:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 22:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 23:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 2 | 2 |
| Thứ Ba | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 4 |
| Thứ Tư | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Năm | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 1 | 3 |
| Thứ Sáu | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Bảy | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| Chủ Nhật | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 6 |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| T1 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T2 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T3 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T4 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T5 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T6 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T7 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T8 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T9 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T10 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 4 | 16 |
| T11 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T12 | Chưa có số liệu | — | — | — |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 6,3% 1
- Trễ trên 15 phút 18,8% 3
- Bị huỷ 75,0% 12
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.