Hồng Kông (HKG)
Sân bay quốc tế Hồng Kông phục vụ 5.831.000 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 3,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Hồng Kông (CAD).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất21 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33.645 | 34.439 | ▲ 2,4% |
| Tháng 2 | 29.044 | 32.096 | ▲ 10,5% |
| Tháng 3 | 33.214 | 34.100 | ▲ 2,7% |
| Tháng 4 | 32.655 | 34.445 | ▲ 5,5% |
| Tháng 5 | 32.478 | 33.655 | ▲ 3,6% |
| Tháng 6 | 31.228 | 31.940 | ▲ 2,3% |
| Tháng 7 | 33.668 | 34.230 | ▲ 1,7% |
| Tháng 8 | 34.816 | 34.995 | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 30.080 | 31.372 | ▲ 4,3% |
| Tháng 10 | 34.463 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 33.493 | – | – |
| Tháng 12 | 35.915 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T9) | 290.828 | 301.272 | ▲ 3,6% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.259.230 | 5.449.562 | ▲ 3,6% |
| Tháng 2 | 4.506.895 | 5.393.022 | ▲ 19,7% |
| Tháng 3 | 4.792.676 | 5.706.000 | ▲ 19,1% |
| Tháng 4 | 5.174.431 | 5.635.000 | ▲ 8,9% |
| Tháng 5 | 4.836.036 | 5.305.000 | ▲ 9,7% |
| Tháng 6 | 4.742.193 | 5.092.000 | ▲ 7,4% |
| Tháng 7 | 5.180.973 | 5.591.000 | ▲ 7,9% |
| Tháng 8 | 5.648.925 | 5.831.000 | ▲ 3,2% |
| Tháng 9 | 4.403.214 | – | – |
| Tháng 10 | 5.356.669 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5.161.568 | – | – |
| Tháng 12 | 5.747.914 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 40.141.359 | 44.002.584 | ▲ 9,6% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 390.694 | 411.537 | ▲ 5,3% |
| Tháng 2 | 321.122 | 358.908 | ▲ 11,8% |
| Tháng 3 | 446.333 | 427.000 | ▼ 4,3% |
| Tháng 4 | 400.856 | 421.000 | ▲ 5,0% |
| Tháng 5 | 420.043 | 433.000 | ▲ 3,1% |
| Tháng 6 | 406.364 | 434.000 | ▲ 6,8% |
| Tháng 7 | 428.130 | 420.000 | ▼ 1,9% |
| Tháng 8 | 425.330 | 420.000 | ▼ 1,3% |
| Tháng 9 | 404.296 | – | – |
| Tháng 10 | 449.443 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 482.671 | – | – |
| Tháng 12 | 458.371 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 3.238.872 | 3.325.445 | ▲ 2,7% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 9/2026- Nội địa 0,0% 1
- Quốc tế 100,0% 31.371
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 28.773 | 27.632 | 29.825 | 29.056 | 29.856 | 29.587 | 31.098 | 31.603 | 29.596 | 31.602 | 31.100 | 33.527 |
| 2025 | 33.645 | 29.044 | 33.214 | 32.655 | 32.478 | 31.228 | 33.668 | 34.816 | 30.080 | 34.463 | 33.493 | 35.915 |
| 2026 | 34.439 | 32.096 | 34.100 | 34.445 | 33.655 | 31.940 | 34.230 | 34.995 | 31.372 |
Ai bay ở đây?
Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (4/10/2026 – 17/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK)). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.
| Hãng bay | Chuyến | Tỷ trọng |
|---|---|---|
| Cathay Pacific CX | 5.313 | 35,7% |
| Hong Kong Express Airways UO | 1.904 | 12,8% |
| Hong Kong Airlines HX | 1.074 | 7,2% |
| China Eastern Airlines MU | 441 | 3,0% |
| Greater Bay Airlines HB | 349 | 2,3% |
| Air China CA | 325 | 2,2% |
| Air Hong Kong LD | 268 | 1,8% |
| China Airlines CI | 255 | 1,7% |
| Emirates EK | 206 | 1,4% |
| EVA Air BR | 205 | 1,4% |
| Qatar Airways QR | 201 | 1,4% |
| Cebu Pacific 5J | 170 | 1,1% |
| Hong Kong Air Cargo RH | 162 | 1,1% |
| Singapore Airlines SQ | 161 | 1,1% |
| Aerologic 3S | 160 | 1,1% |
| 110 hãng khác | 3.692 | 24,8% |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 130.341 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Hồng Kông trong 121 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — tháng mới có 5 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 3 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất30 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 1.120 | 7.606 |
| 16/10/2026 | 1.135 | 7.564 |
| 15/10/2026 | 1.079 | 7.553 |
| 14/10/2026 | 1.074 | 7.557 |
| 13/10/2026 | 1.085 | 7.580 |
| 12/10/2026 | 1.012 | 7.585 |
| 11/10/2026 | 1.101 | 7.601 |
| 10/10/2026 | 1.078 | 7.575 |
| 9/10/2026 | 1.124 | 7.557 |
| 8/10/2026 | 1.083 | 7.536 |
| 7/10/2026 | 1.097 | 7.595 |
| 6/10/2026 | 1.090 | 7.622 |
| 5/10/2026 | 1.028 | 7.636 |
| 4/10/2026 | 1.075 | 7.630 |
| 3/10/2026 | 1.060 | 7.651 |
| 2/10/2026 | 1.103 | 7.681 |
| 1/10/2026 | 1.142 | 7.719 |
| 30/9/2026 | 1.124 | 7.648 |
| 29/9/2026 | 1.104 | 7.605 |
| 28/9/2026 | 1.022 | 7.557 |
| 27/9/2026 | 1.096 | 7.519 |
| 26/9/2026 | 1.090 | 7.497 |
| 25/9/2026 | 1.141 | 7.467 |
| 24/9/2026 | 1.071 | 7.406 |
| 23/9/2026 | 1.081 | 7.347 |
| 22/9/2026 | 1.056 | 7.287 |
| 21/9/2026 | 984 | 7.241 |
| 20/9/2026 | 1.074 | 7.208 |
| 19/9/2026 | 1.060 | 7.199 |
| 18/9/2026 | 1.080 | 7.168 |
Chuyến bị huỷ
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 19/6/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan HKG–TPE → | 8.457 | 806 |
| Sân bay quốc tế Incheon HKG–ICN → | 5.720 | 2.070 |
| Sân bay quốc tế Narita HKG–NRT → | 5.326 | 2.962 |
| Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải HKG–PVG → | 5.300 | 1.255 |
| Sân bay quốc tế Suvarnabhumi HKG–BKK → | 4.885 | 1.690 |
| Sân bay quốc tế Kansai HKG–KIX → | 4.151 | 2.475 |
| Sân bay quốc tế Singapore Changi HKG–SIN → | 3.820 | 2.566 |
| Sân bay quốc tế Ninoy Aquino HKG–MNL → | 3.799 | 1.146 |
| Sân bay quốc tế Thủ Đô Bắc Kinh HKG–PEK → | 3.696 | 1.992 |
| Sân bay quốc tế Kuala Lumpur HKG–KUL → | 2.513 | 2.543 |