ICAO SIA

Singapore Airlines

Tháng 6/2026 Singapore Airlines khai thác 617 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 101.260 lượt khách và 8.778 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 3.768 chuyến bay khai thác (1–6/2026), giảm 3,3% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1721648▼ 10,1%
Tháng 2602559▼ 7,1%
Tháng 3739648▼ 12,3%
Tháng 4636644▲ 1,3%
Tháng 5644652▲ 1,2%
Tháng 6555617▲ 11,2%
Tháng 7659––
Tháng 8649––
Tháng 9605––
Tháng 10647–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12636––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)3.8973.768▼ 3,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 4 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202616104
16/10/202615101
15/10/202615101
14/10/20261599
13/10/20261597
12/10/20261492
11/10/20261491
10/10/20261390
9/10/20261591
8/10/20261389
7/10/20261391
6/10/20261093
5/10/20261398
4/10/20261399
3/10/202614100
2/10/202613102
1/10/202615103
30/9/202615103
29/9/202615103
28/9/202614102
27/9/202614102
26/9/202616102
25/9/202614102
24/9/202615103

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1111.876107.626▼ 3,8%
Tháng 292.11298.202▲ 6,6%
Tháng 394.759111.968▲ 18,2%
Tháng 481.290105.511▲ 29,8%
Tháng 584.744107.886▲ 27,3%
Tháng 6100.314101.260▲ 0,9%
Tháng 798.514––
Tháng 8104.946––
Tháng 998.262––
Tháng 10100.775–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12106.653––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)565.095632.453▲ 11,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 18.9718.061▼ 10,1%
Tháng 26.6536.923▲ 4,1%
Tháng 39.3818.498▼ 9,4%
Tháng 49.2149.439▲ 2,4%
Tháng 57.9798.914▲ 11,7%
Tháng 69.1518.778▼ 4,1%
Tháng 79.520––
Tháng 89.071––
Tháng 96.933––
Tháng 107.782–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 127.897––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)51.34950.613▼ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 9/2016.

Các kỳ gần nhất21 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2015Chuyến khởi hành đúng giờ 2016So cùng kỳ
Tháng 198,2%83,3%▼ 15,1%
Tháng 2100,0%98,0%▼ 2,0%
Tháng 3100,0%50,0%▼ 50,0%
Tháng 498,0%60,0%▼ 38,8%
Tháng 598,2%60,0%▼ 38,9%
Tháng 6100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 796,2%100,0%▲ 3,9%
Tháng 8100,0%100,0%0,0%
Tháng 9100,0%80,0%▼ 20,0%
Tháng 1075,0%––
Tháng 1175,0%––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T9)99,0%77,6%▼ 21,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

1 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 10/2016.

Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2015Chuyến bị huỷ 2016So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 800–
Tháng 900–
Tháng 1020▼ 100,0%
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10)20▼ 100,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

429 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Chuỗi dừng ở tháng 10/2016.

Các kỳ gần nhất22 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2015Chuyến theo lịch 2016So cùng kỳ
Tháng 154540,0%
Tháng 24850▲ 4,2%
Tháng 35348▼ 9,4%
Tháng 45152▲ 2,0%
Tháng 55453▼ 1,9%
Tháng 651510,0%
Tháng 75354▲ 1,9%
Tháng 85452▼ 3,7%
Tháng 95052▲ 4,0%
Tháng 105433▼ 38,9%
Tháng 1152––
Tháng 1252––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T10)522499▼ 4,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 1159.190129.085▼ 18,9%
Tháng 2141.217126.372▼ 10,5%
Tháng 3147.998140.052▼ 5,4%
Tháng 4122.700135.306▲ 10,3%
Tháng 5127.296147.610▲ 16,0%
Tháng 6129.343126.333▼ 2,3%
Tháng 7144.500––
Tháng 8143.015––
Tháng 9134.802––
Tháng 10137.163–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12143.002––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)827.744804.758▼ 2,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 170,3%83,4%▲ 18,6%
Tháng 265,2%77,7%▲ 19,1%
Tháng 364,0%79,9%▲ 24,9%
Tháng 466,3%78,0%▲ 17,7%
Tháng 566,6%73,1%▲ 9,8%
Tháng 677,6%80,2%▲ 3,3%
Tháng 768,2%––
Tháng 873,4%––
Tháng 972,9%––
Tháng 1073,5%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1274,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T6)68,3%78,7%▲ 15,2%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 687 683 748 695 721 696 728 728 705 710 695 732
2025 721 602 739 636 644 555 659 649 605 647 636
2026 648 559 648 644 652 617

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
SQ874SIN–HKG—115
SQ875HKG–SIN—115
SQ882SIN–HKG—115
SQ883HKG–SIN—115
SQ892SIN–HKG—115
SQ893HKG–SIN—115
SQ894SIN–HKG—115
SQ895HKG–SIN—115
Xem cả 59 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
HKG–SINSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Singapore Changi101.150
HAN–SINSân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Singapore Changi6252
SGN–SINSân bay quốc tế Tân Sơn Nhất · Sân bay quốc tế Singapore Changi6228
PEN–SINSân bay quốc tế Penang · Sân bay quốc tế Singapore Changi5179
DAD–SINSân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Singapore Changi4168
DPS–SINSân bay quốc tế Ngurah Rai · Sân bay quốc tế Singapore Changi4164
KTI–SINSân bay quốc tế Techo Takhmao · Sân bay quốc tế Singapore Changi3125
SIN–SUBSân bay quốc tế Singapore Changi · Sân bay quốc tế Juanda395
Danh mục đường bayTổng cộng 18 cặp sân bay

Tính từ 59 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, bảng chuyến bay của Sân bay Đà Nẵng, bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK), Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…