Hong Kong Air Cargo
Tháng 9/2026 Hong Kong Air Cargo có 115 chuyến bay theo lịch tại các sân bay Việt Nam, theo ACV.
Tự đếm · tháng 8/2026 theo OpenSky Network chuyến bay do trạm thu tín hiệu tình nguyện (OpenSky) ghi được — chỉ là mẫu, không phải số đếm chính thức
Chuỗi số liệu
Chuỗi số liệu
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến do trạm thu tín hiệu tình nguyện ghi được · 3/12 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất3 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | – | 22 | – |
| Tháng 9 | 42 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo OpenSky Network
Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm
Phủ một phần: chỉ đếm chuyến cất cánh từ 2 sân bay (ACV), chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác · 47/47 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
24 trong 24
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 17/10/2026 | 9 | 59 |
| 16/10/2026 | 10 | 59 |
| 15/10/2026 | 9 | 56 |
| 14/10/2026 | 10 | 57 |
| 13/10/2026 | 7 | 53 |
| 12/10/2026 | 5 | 50 |
| 11/10/2026 | 9 | 54 |
| 10/10/2026 | 9 | 55 |
| 9/10/2026 | 7 | 56 |
| 8/10/2026 | 10 | 54 |
| 7/10/2026 | 6 | 54 |
| 6/10/2026 | 4 | 58 |
| 5/10/2026 | 9 | 62 |
| 4/10/2026 | 10 | 60 |
| 3/10/2026 | 10 | 60 |
| 2/10/2026 | 5 | 61 |
| 1/10/2026 | 10 | 68 |
| 30/9/2026 | 10 | 66 |
| 29/9/2026 | 8 | 65 |
| 28/9/2026 | 7 | 64 |
| 27/9/2026 | 10 | 61 |
| 26/9/2026 | 11 | 61 |
| 25/9/2026 | 12 | 59 |
| 24/9/2026 | 8 | 56 |
Chuyến bị huỷ theo tháng
13 tháng 9/2026
theo ACV
Chuyến theo lịch theo tháng
115 tháng 9/2026
theo ACV
Số hiệu và đường bay
Số hiệu bay nhiều nhất
| Số hiệu | Đường bay | Đúng giờ | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|---|
| RH4568 | HKG–TPE | — | 96 |
| RH4569 | TPE–HKG | — | 96 |
| RH372 | SIN–HKG3 chặng | — | 93 |
| RH331 | HKG–BKK | — | 91 |
| RH371 | HKG–SIN | — | 91 |
| RH318 | HAN–HKG | — | 89 |
| RH332 | BKK–HKG | — | 88 |
| RH317 | HKG–HAN | — | 84 |
Đường bay nhiều chuyến nhất
| Đường bay | Số hiệu | Lượt khởi hành ghi nhận |
|---|---|---|
| HAN–HKGSân bay quốc tế Nội Bài · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 3 | 203 |
| HKG–TPESân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan | 2 | 192 |
| HKG–SINSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Singapore Changi | 2 | 182 |
| BKK–HKGSân bay quốc tế Suvarnabhumi · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 2 | 179 |
| HKG–MNLSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Ninoy Aquino | 2 | 164 |
| DEL–HKGSân bay quốc tế Indira Gandhi · Sân bay quốc tế Hồng Kông | 2 | 133 |
| HKG–PVGSân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải | 2 | 84 |
| HKG–MAASân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Chennai | 2 | 78 |
Tính từ 21 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.