ICAO RKSI

Incheon, Seoul (ICN)

Sân bay quốc tế Incheon phục vụ 7.072.244 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 7,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Hàn Quốc (MOLIT).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 137.30338.193▲ 2,4%
Tháng 233.11534.236▲ 3,4%
Tháng 335.39936.079▲ 1,9%
Tháng 433.37835.387▲ 6,0%
Tháng 534.56636.054▲ 4,3%
Tháng 634.19834.697▲ 1,5%
Tháng 736.89737.221▲ 0,9%
Tháng 837.55338.624▲ 2,9%
Tháng 934.461––
Tháng 1036.928–đang tích luỹ
Tháng 1134.644––
Tháng 1237.318––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)282.409290.491▲ 2,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16.581.9376.923.606▲ 5,2%
Tháng 26.007.4536.405.437▲ 6,6%
Tháng 36.017.2006.577.572▲ 9,3%
Tháng 45.820.2146.381.558▲ 9,6%
Tháng 55.986.5846.315.000▲ 5,5%
Tháng 65.948.5316.036.349▲ 1,5%
Tháng 76.233.1206.564.738▲ 5,3%
Tháng 86.595.8057.072.244▲ 7,2%
Tháng 95.835.462––
Tháng 106.394.203–đang tích luỹ
Tháng 116.081.957––
Tháng 126.569.009––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)49.190.84452.276.504▲ 6,3%

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 1,0% 399
  • Quốc tế 99,0% 38.225

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1430381▼ 11,4%
Tháng 2397349▼ 12,1%
Tháng 3425379▼ 10,8%
Tháng 4378367▼ 2,9%
Tháng 5378388▲ 2,6%
Tháng 6359382▲ 6,4%
Tháng 7381423▲ 11,0%
Tháng 8386399▲ 3,4%
Tháng 9357––
Tháng 10388–đang tích luỹ
Tháng 11363––
Tháng 12382––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)3.1343.068▼ 2,1%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 136.87337.812▲ 2,5%
Tháng 232.71833.887▲ 3,6%
Tháng 334.97435.700▲ 2,1%
Tháng 433.00035.020▲ 6,1%
Tháng 534.18835.666▲ 4,3%
Tháng 633.83934.315▲ 1,4%
Tháng 736.51636.798▲ 0,8%
Tháng 837.16738.225▲ 2,8%
Tháng 934.104––
Tháng 1036.540–đang tích luỹ
Tháng 1134.281––
Tháng 1236.936––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)279.275287.423▲ 2,9%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 141.04843.146▲ 5,1%
Tháng 237.28738.993▲ 4,6%
Tháng 336.45040.074▲ 9,9%
Tháng 441.84340.611▼ 2,9%
Tháng 543.70644.177▲ 1,1%
Tháng 643.42845.727▲ 5,3%
Tháng 744.57948.977▲ 9,9%
Tháng 846.96448.787▲ 3,9%
Tháng 943.026––
Tháng 1051.183–đang tích luỹ
Tháng 1144.429––
Tháng 1242.760––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)335.305350.492▲ 4,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 16.540.8896.880.460▲ 5,2%
Tháng 25.970.1666.366.444▲ 6,6%
Tháng 35.980.7506.537.498▲ 9,3%
Tháng 45.778.3716.340.947▲ 9,7%
Tháng 55.942.8786.270.823▲ 5,5%
Tháng 65.905.1035.990.622▲ 1,4%
Tháng 76.188.5416.515.761▲ 5,3%
Tháng 86.548.8417.023.457▲ 7,2%
Tháng 95.792.436––
Tháng 106.343.020–đang tích luỹ
Tháng 116.037.528––
Tháng 126.526.249––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)48.855.53951.926.012▲ 6,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 34.334 32.158 33.638 32.523 34.084 33.515 35.798 36.351 34.672 35.752 33.895 36.480
2025 37.303 33.115 35.399 33.378 34.566 34.198 36.897 37.553 34.461 36.928 34.644 37.318
2026 38.193 34.236 36.079 35.387 36.054 34.697 37.221 38.624
Tỷ trọng quốc tế 99% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 17 năm từ năm 2009

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 73.677 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Incheon trong 63 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20261.0658.211
30/8/20261.2218.326
29/8/20261.1968.313
28/8/20261.2148.338
27/8/20261.2388.375
26/8/20261.1088.330
25/8/20261.1698.431
24/8/20261.1808.477
23/8/20261.2088.544
22/8/20261.2218.569
21/8/20261.2518.554
20/8/20261.1938.568
19/8/20261.2098.599
18/8/20261.2158.654
17/8/20261.2478.639
16/8/20261.2338.614
15/8/20261.2068.578
14/8/20261.2658.584
13/8/20261.2248.552
12/8/20261.2648.562
11/8/20261.2008.556
10/8/20261.2228.596
9/8/20261.1978.609
8/8/20261.2128.644
7/8/20261.2338.668
6/8/20261.2348.171
5/8/20261.2588.161
4/8/20261.2408.155
3/8/20261.2358.114
2/8/20261.2327.949
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Incheon chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Incheon.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/10/2024

Chuyến bay ghi nhận6Sân bay quốc tế Incheon

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—33
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—33

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa có số liệu———
T2Chưa có số liệu———
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 100,0% 6
  • Trễ trên 15 phút 0,0% 0
  • Bị huỷ 0,0% 0
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…