Cheongju (CJJ)
Sân bay Cheongju phục vụ 504.058 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 16,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Hàn Quốc (MOLIT).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.003 | 3.043 | ▲ 51,9% |
| Tháng 2 | 1.848 | 2.689 | ▲ 45,5% |
| Tháng 3 | 2.024 | 2.884 | ▲ 42,5% |
| Tháng 4 | 2.238 | 2.626 | ▲ 17,3% |
| Tháng 5 | 2.572 | 2.788 | ▲ 8,4% |
| Tháng 6 | 2.534 | 2.598 | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 2.688 | 2.765 | ▲ 2,9% |
| Tháng 8 | 2.746 | 3.190 | ▲ 16,2% |
| Tháng 9 | 2.658 | – | – |
| Tháng 10 | 2.870 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.724 | – | – |
| Tháng 12 | 2.959 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 18.653 | 22.583 | ▲ 21,1% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 325.324 | 480.485 | ▲ 47,7% |
| Tháng 2 | 303.333 | 436.833 | ▲ 44,0% |
| Tháng 3 | 312.249 | 440.531 | ▲ 41,1% |
| Tháng 4 | 347.986 | 411.952 | ▲ 18,4% |
| Tháng 5 | 393.015 | 401.234 | ▲ 2,1% |
| Tháng 6 | 384.981 | 380.226 | ▼ 1,2% |
| Tháng 7 | 405.753 | 424.201 | ▲ 4,5% |
| Tháng 8 | 432.319 | 504.058 | ▲ 16,6% |
| Tháng 9 | 404.301 | – | – |
| Tháng 10 | 455.814 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 446.847 | – | – |
| Tháng 12 | 458.034 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 2.904.960 | 3.479.520 | ▲ 19,8% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 50,9% 1.625
- Quốc tế 49,1% 1.565
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.118 | 1.504 | ▲ 34,5% |
| Tháng 2 | 1.024 | 1.285 | ▲ 25,5% |
| Tháng 3 | 1.178 | 1.410 | ▲ 19,7% |
| Tháng 4 | 1.405 | 1.432 | ▲ 1,9% |
| Tháng 5 | 1.501 | 1.511 | ▲ 0,7% |
| Tháng 6 | 1.402 | 1.447 | ▲ 3,2% |
| Tháng 7 | 1.419 | 1.485 | ▲ 4,7% |
| Tháng 8 | 1.424 | 1.625 | ▲ 14,1% |
| Tháng 9 | 1.394 | – | – |
| Tháng 10 | 1.438 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.350 | – | – |
| Tháng 12 | 1.513 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 10.471 | 11.699 | ▲ 11,7% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 885 | 1.539 | ▲ 73,9% |
| Tháng 2 | 824 | 1.404 | ▲ 70,4% |
| Tháng 3 | 846 | 1.474 | ▲ 74,2% |
| Tháng 4 | 833 | 1.194 | ▲ 43,3% |
| Tháng 5 | 1.071 | 1.277 | ▲ 19,2% |
| Tháng 6 | 1.132 | 1.151 | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 1.269 | 1.280 | ▲ 0,9% |
| Tháng 8 | 1.322 | 1.565 | ▲ 18,4% |
| Tháng 9 | 1.264 | – | – |
| Tháng 10 | 1.432 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.374 | – | – |
| Tháng 12 | 1.446 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 8.182 | 10.884 | ▲ 33,0% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 185.673 | 253.343 | ▲ 36,4% |
| Tháng 2 | 171.624 | 222.107 | ▲ 29,4% |
| Tháng 3 | 192.040 | 226.097 | ▲ 17,7% |
| Tháng 4 | 236.051 | 249.400 | ▲ 5,7% |
| Tháng 5 | 254.956 | 237.346 | ▼ 6,9% |
| Tháng 6 | 242.633 | 232.224 | ▼ 4,3% |
| Tháng 7 | 243.301 | 238.733 | ▼ 1,9% |
| Tháng 8 | 246.748 | 272.886 | ▲ 10,6% |
| Tháng 9 | 234.915 | – | – |
| Tháng 10 | 244.097 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 235.335 | – | – |
| Tháng 12 | 240.522 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.773.026 | 1.932.136 | ▲ 9,0% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 139.651 | 227.142 | ▲ 62,6% |
| Tháng 2 | 131.709 | 214.726 | ▲ 63,0% |
| Tháng 3 | 120.209 | 214.434 | ▲ 78,4% |
| Tháng 4 | 111.935 | 162.552 | ▲ 45,2% |
| Tháng 5 | 138.059 | 163.888 | ▲ 18,7% |
| Tháng 6 | 142.348 | 148.002 | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 162.452 | 185.468 | ▲ 14,2% |
| Tháng 8 | 185.571 | 231.172 | ▲ 24,6% |
| Tháng 9 | 169.386 | – | – |
| Tháng 10 | 211.717 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 211.512 | – | – |
| Tháng 12 | 217.512 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.131.934 | 1.547.384 | ▲ 36,7% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 2.393 | 2.331 | 2.479 | 2.347 | 2.467 | 2.396 | 2.503 | 2.615 | 2.377 | 2.396 | 1.954 | 2.129 |
| 2025 | 2.003 | 1.848 | 2.024 | 2.238 | 2.572 | 2.534 | 2.688 | 2.746 | 2.658 | 2.870 | 2.724 | 2.959 |
| 2026 | 3.043 | 2.689 | 2.884 | 2.626 | 2.788 | 2.598 | 2.765 | 3.190 |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 2.248 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Cheongju trong 32 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — tháng mới có 2 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 1 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất30 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 31/8/2026 | 88 | 620 |
| 30/8/2026 | 97 | 614 |
| 29/8/2026 | 102 | 614 |
| 28/8/2026 | 62 | 566 |
| 27/8/2026 | 101 | 597 |
| 26/8/2026 | 82 | 600 |
| 25/8/2026 | 88 | 607 |
| 24/8/2026 | 82 | 606 |
| 23/8/2026 | 97 | 618 |
| 22/8/2026 | 54 | 567 |
| 21/8/2026 | 93 | 606 |
| 20/8/2026 | 104 | 602 |
| 19/8/2026 | 89 | 545 |
| 18/8/2026 | 87 | 494 |
| 17/8/2026 | 94 | 447 |
| 16/8/2026 | 46 | 392 |
| 15/8/2026 | 93 | 389 |
| 14/8/2026 | 89 | 347 |
| 13/8/2026 | 47 | 297 |
| 12/8/2026 | 38 | 293 |
| 11/8/2026 | 40 | 296 |
| 10/8/2026 | 39 | 301 |
| 9/8/2026 | 43 | 346 |
| 8/8/2026 | 51 | 395 |
| 7/8/2026 | 39 | 441 |
| 6/8/2026 | 43 | 403 |
| 5/8/2026 | 41 | |
| 4/8/2026 | 45 | |
| 3/8/2026 | 84 | |
| 2/8/2026 | 92 |
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 23/9/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Jeju CJJ–CJU → | 775 | 368 |