Korea Airports Corporation

Korea Airports Corporation khai thác 8 sân bay, tổng cộng ghi nhận 5.817.774 lượt khách trong tháng 8/2026, với 88% số sân bay báo cáo.

Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)

Đang hiện 212 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2009 đến tháng 8/2026 (212 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 128.54132.452▲ 13,7%
Tháng 224.95229.000▲ 16,2%
Tháng 328.39031.863▲ 12,2%
Tháng 430.44530.203▼ 0,8%
Tháng 531.76232.147▲ 1,2%
Tháng 631.14029.478▼ 5,3%
Tháng 732.25631.844▼ 1,3%
Tháng 832.96333.794▲ 2,5%
Tháng 931.983––
Tháng 1033.941–đang tích luỹ
Tháng 1132.003––
Tháng 1233.445––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)240.449250.781▲ 4,3%

Tổng tập đoàn — lượt khách

Đang hiện 212 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2009 đến tháng 8/2026 (212 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 14.708.3305.618.407▲ 19,3%
Tháng 24.201.9485.120.025▲ 21,8%
Tháng 34.601.2155.291.495▲ 15,0%
Tháng 45.123.9045.283.800▲ 3,1%
Tháng 55.463.4955.324.381▼ 2,5%
Tháng 65.368.2554.985.913▼ 7,1%
Tháng 75.459.7885.308.246▼ 2,8%
Tháng 85.773.1045.817.774▲ 0,8%
Tháng 95.470.445––
Tháng 105.927.421–đang tích luỹ
Tháng 115.807.738––
Tháng 125.704.895––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)40.700.03942.750.041▲ 5,0%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2009 2.378.207 2.155.922 2.480.266 2.972.426 3.074.435 2.657.863 2.832.383 3.489.348 2.572.017 2.993.605 2.765.263 2.725.378
2010 2.696.421 2.699.094 2.914.000 3.499.476 3.577.494 3.096.697 3.167.076 3.655.401 2.993.687 3.571.168 3.173.510 2.806.867
2011 2.745.838 2.759.171 2.900.460 3.555.543 3.741.127 3.285.775 3.426.238 3.974.790 3.406.945 3.931.281 3.466.560 3.138.151
2012 3.234.695 3.150.224 3.184.885 3.890.979 4.090.821 3.771.469 3.694.675 3.858.325 3.285.372 3.943.707 3.428.509 2.889.616
2013 3.033.419 3.050.954 3.169.257 3.952.960 4.031.673 3.789.330 3.952.775 4.410.423 3.925.646 4.118.724 3.702.419 3.264.219
2014 3.478.297 3.445.941 3.672.791 4.472.631 4.110.780 4.260.596 4.541.868 4.936.945 4.436.347 4.914.703 4.277.165 3.776.386
2015 4.157.275 4.083.663 4.283.963 5.071.684 5.296.711 3.814.785 4.365.942 5.338.594 4.866.638 5.517.318 4.823.094 4.384.507
2016 4.447.524 4.587.080 4.607.420 5.375.460 5.495.723 5.462.186 5.745.275 5.967.307 5.346.402 5.762.274 4.977.386 4.769.827
2017 5.071.597 4.662.880 4.790.052 5.526.890 5.624.375 5.525.436 5.492.453 5.772.062 5.519.381 5.608.671 5.140.000 4.956.298
2018 5.072.620 4.472.160 4.967.683 5.710.860 5.760.760 5.643.495 5.390.829 5.683.721 5.311.994 5.519.645 5.192.844 5.004.919
2019 5.338.025 5.156.361 5.301.203 5.687.170 5.919.558 5.853.579 5.770.919 6.253.154 5.253.221 6.130.073 5.775.319 5.616.317
2020 5.616.835 2.948.529 1.982.544 2.135.257 3.330.234 3.763.229 4.313.543 4.957.412 3.213.655 4.739.287 5.037.522 2.908.200
2021 2.428.397 3.860.482 4.395.035 5.079.758 5.322.838 5.227.649 5.007.003 4.625.969 4.321.369 5.606.607 5.598.345 5.011.309
2022 5.344.188 4.926.268 4.198.497 5.409.746 5.920.847 5.765.444 5.451.253 5.578.580 4.895.023 5.925.442 5.138.684 4.597.281
2023 4.908.666 4.840.897 4.909.462 5.236.007 5.458.836 5.389.696 5.183.299 5.529.039 5.184.156 5.749.239 5.183.198 4.987.560
2024 5.187.503 5.014.376 5.122.719 5.400.789 5.593.025 5.413.616 5.318.290 5.696.221 5.250.917 5.599.051 5.104.366 5.041.449
2025 4.708.330 4.201.948 4.601.215 5.123.904 5.463.495 5.368.255 5.459.788 5.773.104 5.470.445 5.927.421 5.807.738 5.704.895
2026 5.618.407 5.120.025 5.291.495 5.283.800 5.324.381 4.985.913 5.308.246 5.817.774

Sân bay đang khai thác

8

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…