Gunsan (KUV)
Sân bay Gunsan phục vụ 28.605 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 1,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Bộ Giao thông Hàn Quốc (MOLIT).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 102 | 124 | ▲ 21,6% |
| Tháng 2 | 98 | 108 | ▲ 10,2% |
| Tháng 3 | 124 | 126 | ▲ 1,6% |
| Tháng 4 | 120 | 153 | ▲ 27,5% |
| Tháng 5 | 154 | 176 | ▲ 14,3% |
| Tháng 6 | 180 | 154 | ▼ 14,4% |
| Tháng 7 | 180 | 184 | ▲ 2,2% |
| Tháng 8 | 186 | 186 | 0,0% |
| Tháng 9 | 180 | – | – |
| Tháng 10 | 174 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 120 | – | – |
| Tháng 12 | 124 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.144 | 1.211 | ▲ 5,9% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13.386 | 18.673 | ▲ 39,5% |
| Tháng 2 | 12.892 | 17.614 | ▲ 36,6% |
| Tháng 3 | 13.715 | 17.104 | ▲ 24,7% |
| Tháng 4 | 17.118 | 25.310 | ▲ 47,9% |
| Tháng 5 | 22.963 | 27.459 | ▲ 19,6% |
| Tháng 6 | 24.430 | 22.480 | ▼ 8,0% |
| Tháng 7 | 24.630 | 23.954 | ▼ 2,7% |
| Tháng 8 | 28.968 | 28.605 | ▼ 1,3% |
| Tháng 9 | 22.572 | – | – |
| Tháng 10 | 27.647 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20.588 | – | – |
| Tháng 12 | 17.470 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 158.102 | 181.199 | ▲ 14,6% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 170 | 170 | 186 | 176 | 186 | 180 | 185 | 186 | 180 | 175 | 112 | 124 |
| 2025 | 102 | 98 | 124 | 120 | 154 | 180 | 180 | 186 | 180 | 174 | 120 | 124 |
| 2026 | 124 | 108 | 126 | 153 | 176 | 154 | 184 | 186 |
Độ dài chuỗi 17 năm từ năm 2009
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 23/9/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Jeju KUV–CJU → | 87 | 266 |