ICAO VMMC

Ma Cao, Nossa Senhora do Carmo (MFM)

theo Avionio lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức

Chuyến bay (đi + đến) theo ngày

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Sân bay quốc tế Ma Cao có 3.651 chuyến bay đi và đến trong tháng 9/2026 (khoảng 122 chuyến/ngày), theo Avionio · lấy từ bảng chuyến bay công khai của sân bay (Avionio) — không phải số đếm chính thức.

Chúng tôi đếm được 6.085 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Ma Cao trong 48 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Theo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày

Trung bình của 48 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.

Thị phần hãng · 14 ngày

  1. Air Macau46,3%
  2. China Eastern Airlines10,1%
  3. STARLUX Airlines4,8%
  4. AirAsia4,5%
  5. EVA Air4,0%
  6. Xiamen Airlines3,0%
  7. Vietravel Airlines3,0%
  8. Qatar Airways2,5%

Chỉ số tập trung (HHI) ≈ 0,24 · tự tính từ 28 hãng

Chuyến bay đi và đến theo hãng trong 14 ngày gần nhất (3/10/2026 – 16/10/2026), đếm từ bảng chuyến bay do sân bay công bố (Avionio). Một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay.

Điểm đến · chuyến 30/8/2026 – 10/10/2026

  1. Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan TPE →625
  2. Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải PVG →402
  3. Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải SHA →400
  4. Sân bay quốc tế Tiêu Sơn Hàng Châu HGH →235
  5. Sân bay Đài Trung RMQ →228
  6. Sân bay quốc tế Lộc Khẩu Nam Kinh NKG →185
  7. Sân bay quốc tế Ninoy Aquino MNL →156
  8. Sân bay quốc tế Incheon ICN →149
  9. Sân bay Thạc Phóng Vô Tích WUX →148
  10. Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh PKX →132

Số chuyến ghi nhận được từ 30/8/2026 đến 10/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Các kỳ gần nhất30 kỳ
30 trong 30
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
16/10/2026141896
15/10/2026127882
14/10/2026116895
13/10/2026121941
12/10/2026134982
11/10/2026144984
10/10/2026113993
9/10/2026127989
8/10/2026140988
7/10/20261621.001
6/10/2026162990
5/10/2026136954
4/10/2026153944
3/10/2026109917
2/10/2026126928
1/10/2026153944
30/9/2026151934
29/9/2026126906
28/9/2026126894
27/9/2026126890
26/9/2026120894
25/9/2026142899
24/9/2026143893
23/9/2026123865
22/9/2026114842
21/9/2026122864
20/9/2026130854
19/9/2026125861
18/9/2026136849
17/9/2026115847

Chuyến bị huỷ

Độ dài chuỗi 48 ngày từ 30/8/2026

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…