ICAO SJX

STARLUX Airlines

Tháng 7/2026 STARLUX Airlines khai thác 246 chuyến bay đi/đến Mỹ, vận chuyển 61.228 lượt khách và 5.554 tấn hàng hoá, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Luỹ kế từ đầu năm: 1.734 chuyến bay khai thác (1–7/2026).

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 1185244▲ 31,9%
Tháng 2165236▲ 43,0%
Tháng 3210254▲ 21,0%
Tháng 4206248▲ 20,4%
Tháng 5212258▲ 21,7%
Tháng 6–248–
Tháng 7247246▼ 0,4%
Tháng 8248––
Tháng 9232––
Tháng 10248–đang tích luỹ
Tháng 11229––
Tháng 12240––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến cất cánh theo ngày · tự đếm

chỉ đếm chuyến cất cánh từ 10 sân bay có bảng chuyến bay do ACV công bố — chưa gồm chuyến hãng cất cánh ở nơi khác; một chuyến bán dưới nhiều số hiệu (liên danh) chỉ tính một lần, cho hãng thực bay
Các kỳ gần nhất9 kỳ
9 trong 9
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
17/10/202614100
16/10/20261498
15/10/20261398
14/10/202615
13/10/202616
12/10/202614
11/10/202614
10/10/202612
9/10/202614

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 148.64162.083▲ 27,6%
Tháng 237.87659.694▲ 57,6%
Tháng 347.01271.427▲ 51,9%
Tháng 448.03562.030▲ 29,1%
Tháng 545.92565.133▲ 41,8%
Tháng 6–64.531–
Tháng 758.56361.228▲ 4,6%
Tháng 855.022––
Tháng 940.708––
Tháng 1050.884–đang tích luỹ
Tháng 1152.612––
Tháng 1256.564––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14.4125.285▲ 19,8%
Tháng 23.4365.167▲ 50,4%
Tháng 34.2646.479▲ 51,9%
Tháng 44.3575.627▲ 29,1%
Tháng 54.1665.908▲ 41,8%
Tháng 6–5.854–
Tháng 75.3125.554▲ 4,6%
Tháng 84.991––
Tháng 93.693––
Tháng 104.616–đang tích luỹ
Tháng 114.616––
Tháng 124.782––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Chuyến bị huỷ theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

0 tháng 9/2026

theo ACV

Chuyến theo lịch theo tháng

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

191 tháng 9/2026

theo ACV

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 155.60275.842▲ 36,4%
Tháng 249.98674.070▲ 48,2%
Tháng 364.26077.724▲ 21,0%
Tháng 463.03675.888▲ 20,4%
Tháng 564.87278.336▲ 20,8%
Tháng 6–75.888–
Tháng 775.58276.684▲ 1,5%
Tháng 875.888––
Tháng 970.992––
Tháng 1075.888–đang tích luỹ
Tháng 1174.878––
Tháng 1275.582––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%81,9%▼ 6,4%
Tháng 275,8%80,6%▲ 6,4%
Tháng 373,2%91,9%▲ 25,6%
Tháng 476,2%81,7%▲ 7,3%
Tháng 570,8%83,1%▲ 17,4%
Tháng 6–85,0%–
Tháng 777,5%79,8%▲ 3,0%
Tháng 872,5%––
Tháng 957,3%––
Tháng 1067,1%–đang tích luỹ
Tháng 1170,3%––
Tháng 1274,8%––

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 88 90 101 120 124 120 122 138 146 151 146 160
2025 185 165 210 206 212 247 248 232 248 229 240
2026 244 236 254 248 258 248 246

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
JX233TPE–HKG—115
JX234HKG–TPE—115
JX235TPE–HKG—115
JX236HKG–TPE—115
JX201TPE–MFM—42
JX202MFM–TPE61,9%42
JX205TPE–MFM—42
JX206MFM–TPE45,2%42
Xem cả 16 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
HKG–TPESân bay quốc tế Hồng Kông · Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan4460
MFM–TPESân bay quốc tế Ma Cao · Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan4168
SGN–TPESân bay quốc tế Tân Sơn Nhất · Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan4146
MFM–RMQSân bay quốc tế Ma Cao · Sân bay Đài Trung284
DAD–TPESân bay quốc tế Đà Nẵng · Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan266
Danh mục đường bayTổng cộng 5 cặp sân bay

Tính từ 16 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 6/2026 đến tháng 10/2026, theo ACV, bảng chuyến bay của Sân bay Đà Nẵng, Avionio, Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…