Đài Loan
Đài Loan có 13 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Đào Viên Đài Loan, sân bay lớn nhất Đài Loan, phục vụ 4.242.775 lượt khách trong tháng 7/2026, theo Cục Hàng không Đài Loan (CAA).
toàn bộ lưu lượng qua sân bay- Lượt khách 6.424.595 tổng của 13 sân bay báo cáo · tháng 7/2026 ▲ 7,9% so với tháng 7/2025
- Chuyến bay (đi + đến) 47.515 tổng của 13 sân bay báo cáo · tháng 7/2026 ▲ 6,2% so với tháng 7/2025
- Tấn hàng hoá 242.002 tổng của 13 sân bay báo cáo · tháng 7/2026 ▲ 3,9% so với tháng 7/2025
- 5 sân bay đầu chiếm 95% tháng 7/2026
Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Tổng của đúng 13 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.
Top 5 · lượt khách, tháng 7/2026
Nguồn: CAA Đài Loan · toàn bộ lưu lượng qua sân bay
Xếp hạng sân bay
Kỳ và nguồn của từng cột
Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.
- Lượt khách · tháng 7/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (13 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: CAA Đài Loan.
- Chuyến bay (đi + đến) · tháng 7/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (13 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: CAA Đài Loan.
- Tấn hàng hoá · tháng 7/2026 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (13 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: CAA Đài Loan.
13 trong 13
| # | Sân bay | Lượt kháchtháng 7/2026 | So cùng kỳlượt khách | Chuyến bay (đi + đến)tháng 7/2026 | Tấn hàng hoátháng 7/2026 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan | 4.242.775 | ▲ 5,3% | 21.909 | 232.234 |
| 2 | Sân bay quốc tế Cao Hùng | 724.690 | ▲ 20,4% | 5.451 | 4.519 |
| 3 | Sân bay Tùng Sơn Đài Bắc | 534.464 | ▲ 4,6% | 4.857 | 3.923 |
| 4 | Sân bay Đài Trung | 330.875 | ▲ 30,1% | 2.921 | 101 |
| 5 | Sân bay Mã Công | 261.110 | ▼ 6,4% | 3.604 | 465 |
| 6 | Sân bay Kim Môn | 215.898 | ▲ 16,2% | 2.507 | 499 |
| 7 | Sân bay Mã Tổ Nam Cam | 33.881 | ▲ 14,5% | 570 | 115 |
| 8 | Sân bay Đài Nam | 29.294 | ▲ 26,5% | 389 | 68 |
| 9 | Sân bay Đài Đông | 25.908 | ▲ 40,4% | 4.518 | 22 |
| 10 | Sân bay Chiayi | 7.669 | ▲ 4,4% | 118 | 12 |
| 11 | Sân bay Mã Tổ Bắc Can | 6.768 | ▲ 7,8% | 166 | 39 |
| 12 | Sân bay Lan Tư | 5.716 | ▲ 192,5% | 394 | 3 |
| 13 | Sân bay Hoa Liên | 5.547 | ▼ 2,2% | 111 | 1 |
Sân bay
13- Sân bay Chiayi CYI
- Sân bay Đài Đông TTT
- Sân bay Đài Nam TNN
- Sân bay Đài Trung RMQ
- Sân bay Hoa Liên HUN
- Sân bay Kim Môn KNH
- Sân bay Lan Tư KYD
- Sân bay Mã Công MZG
- Sân bay Mã Tổ Bắc Can MFK
- Sân bay Mã Tổ Nam Cam LZN
- Sân bay quốc tế Cao Hùng KHH
- Sân bay quốc tế Đào Viên Đài Loan TPE
- Sân bay Tùng Sơn Đài Bắc TSA