Cao Hùng (KHH)
Sân bay quốc tế Cao Hùng phục vụ 724.690 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 20,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Đài Loan (CAA).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Lượt khách theo tháng
Tấn hàng hoá theo tháng
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5.073 | 5.070 | 4.872 | 5.198 | 4.697 | 5.147 | ||||||
| 2026 | 5.311 | 5.017 | 5.412 | 5.391 | 5.633 | 5.428 | 5.451 |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 5.594 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Cao Hùng trong 32 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — tháng mới có 2 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 1 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất30 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 31/8/2026 | 168 | 1.239 |
| 30/8/2026 | 187 | 1.243 |
| 29/8/2026 | 178 | 1.241 |
| 28/8/2026 | 191 | 1.233 |
| 27/8/2026 | 174 | 1.222 |
| 26/8/2026 | 166 | 1.211 |
| 25/8/2026 | 175 | 1.235 |
| 24/8/2026 | 172 | 1.242 |
| 23/8/2026 | 185 | 1.244 |
| 22/8/2026 | 170 | 1.246 |
| 21/8/2026 | 180 | 1.254 |
| 20/8/2026 | 163 | 1.255 |
| 19/8/2026 | 190 | 1.275 |
| 18/8/2026 | 182 | 1.281 |
| 17/8/2026 | 174 | 1.284 |
| 16/8/2026 | 187 | 1.284 |
| 15/8/2026 | 178 | 1.289 |
| 14/8/2026 | 181 | 1.295 |
| 13/8/2026 | 183 | 1.295 |
| 12/8/2026 | 196 | 1.281 |
| 11/8/2026 | 185 | 1.272 |
| 10/8/2026 | 174 | 1.269 |
| 9/8/2026 | 192 | 1.276 |
| 8/8/2026 | 184 | 1.280 |
| 7/8/2026 | 181 | 1.278 |
| 6/8/2026 | 169 | 1.098 |
| 5/8/2026 | 187 | |
| 4/8/2026 | 182 | |
| 3/8/2026 | 181 | |
| 2/8/2026 | 196 |
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 23/9/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Mã Công KHH–MZG → | 867 | 133 |
| Sân bay quốc tế Hồng Kông KHH–HKG → | 514 | 662 |
| Sân bay Kim Môn KHH–KNH → | 494 | 289 |
| Sân bay quốc tế Narita KHH–NRT → | 320 | 2.428 |
| Sân bay quốc tế Kansai KHH–KIX → | 289 | 1.959 |
| Sân bay quốc tế Gimhae KHH–PUS → | 150 | 1.630 |
| Sân bay Naha KHH–OKA → | 140 | 840 |
| Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải KHH–PVG → | 109 | 963 |
| Sân bay Fukuoka KHH–FUK → | 94 | 1.573 |
| Sân bay quốc tế Ninoy Aquino KHH–MNL → | 82 | 900 |