ICAO ZSPD

Phố Đông Thượng Hải (PVG)

Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải phục vụ 8.313.704 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 4,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Các cục khu vực của CAAC.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 147.90746.996▼ 1,9%
Tháng 242.61345.918▲ 7,8%
Tháng 345.29147.395▲ 4,6%
Tháng 445.41045.583▲ 0,4%
Tháng 546.33945.297▼ 2,2%
Tháng 644.87844.342▼ 1,2%
Tháng 748.66451.280▲ 5,4%
Tháng 849.84451.340▲ 3,0%
Tháng 945.855––
Tháng 1048.633–đang tích luỹ
Tháng 1145.616––
Tháng 1245.996––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)370.946378.151▲ 1,9%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 17.148.7407.053.194▼ 1,3%
Tháng 26.458.1147.252.297▲ 12,3%
Tháng 36.709.0177.433.098▲ 10,8%
Tháng 46.868.8487.084.268▲ 3,1%
Tháng 57.074.2347.004.770▼ 1,0%
Tháng 66.901.3766.863.525▼ 0,5%
Tháng 77.481.1758.071.559▲ 7,9%
Tháng 87.947.0678.313.704▲ 4,6%
Tháng 96.985.693––
Tháng 107.520.439–đang tích luỹ
Tháng 116.971.675––
Tháng 126.928.000––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)56.588.57159.076.415▲ 4,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1305.027343.847▲ 12,7%
Tháng 2257.826299.756▲ 16,3%
Tháng 3344.052372.113▲ 8,2%
Tháng 4328.206378.682▲ 15,4%
Tháng 5335.410395.773▲ 18,0%
Tháng 6339.747400.495▲ 17,9%
Tháng 7354.978406.756▲ 14,6%
Tháng 8349.881397.056▲ 13,5%
Tháng 9352.612––
Tháng 10369.126–đang tích luỹ
Tháng 11389.856––
Tháng 12369.300––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)2.615.1282.994.477▲ 14,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 43.195 42.672 43.265 42.319 43.865 42.409 47.385 48.165 43.397 45.863 41.768 43.771
2025 47.907 42.613 45.291 45.410 46.339 44.878 48.664 49.844 45.855 48.633 45.616 45.996
2026 46.996 45.918 47.395 45.583 45.297 44.342 51.280 51.340
Độ dài chuỗi 17 năm từ năm 2009
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Frankfurt FRA 2.389 8.859
Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG 1.962 9.266
Sân bay Istanbul IST 1.408 8.022
Sân bay Amsterdam Schiphol AMS 1.338 8.910
Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss MUC 947 8.778
Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci FCO 731 9.169
Sân bay quốc tế Malpensa MXP 707 9.144
Sân bay quốc tế Madrid Barajas MAD 674 10.269
Sân bay Zürich ZRH 667 9.032
Sân bay Helsinki-Vantaa HEL 625 7.394

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…