Hưng Thông Nam Thông, Nantong (NTG)
Sân bay Hưng Thông Nam Thông phục vụ 476.547 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 8,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Các cục khu vực của CAAC.
- Chuyến bay (đi + đến) 3.679 ▲ 1,5% so với tháng 8/2025
- Lượt khách 476.547 ▲ 8,2% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 4.227 ▲ 1,0% so với tháng 8/2025
Chính thức · tháng 8/2026 theo Các cục khu vực của CAAC Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Nguồn phủ trọn · 30/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.231 | 3.097 | ▼ 4,1% |
| Tháng 2 | 3.087 | 3.080 | ▼ 0,2% |
| Tháng 3 | 3.163 | 3.164 | 0,0% |
| Tháng 4 | 3.267 | 3.279 | ▲ 0,4% |
| Tháng 5 | 3.149 | 2.884 | ▼ 8,4% |
| Tháng 6 | 2.944 | 2.805 | ▼ 4,7% |
| Tháng 7 | 3.619 | 3.741 | ▲ 3,4% |
| Tháng 8 | 3.623 | 3.679 | ▲ 1,5% |
| Tháng 9 | 2.950 | – | – |
| Tháng 10 | 3.185 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3.032 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 26.083 | 25.729 | ▼ 1,4% |
Lượt khách theo tháng
Nguồn phủ trọn · 30/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 332.862 | 306.285 | ▼ 8,0% |
| Tháng 2 | 325.995 | 374.837 | ▲ 15,0% |
| Tháng 3 | 325.298 | 370.384 | ▲ 13,9% |
| Tháng 4 | 336.793 | 385.614 | ▲ 14,5% |
| Tháng 5 | 347.270 | 329.701 | ▼ 5,1% |
| Tháng 6 | 337.908 | 318.087 | ▼ 5,9% |
| Tháng 7 | 405.266 | 447.780 | ▲ 10,5% |
| Tháng 8 | 440.630 | 476.547 | ▲ 8,2% |
| Tháng 9 | 315.416 | – | – |
| Tháng 10 | 365.384 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 306.253 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 2.852.022 | 3.009.235 | ▲ 5,5% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nguồn phủ trọn · 30/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.072 | 6.216 | ▲ 22,6% |
| Tháng 2 | 4.184 | 4.142 | ▼ 1,0% |
| Tháng 3 | 5.601 | 5.094 | ▼ 9,1% |
| Tháng 4 | 6.624 | 5.685 | ▼ 14,2% |
| Tháng 5 | 6.470 | 4.981 | ▼ 23,0% |
| Tháng 6 | 5.450 | 5.276 | ▼ 3,2% |
| Tháng 7 | 5.945 | 5.742 | ▼ 3,4% |
| Tháng 8 | 4.183 | 4.227 | ▲ 1,0% |
| Tháng 9 | 4.811 | – | – |
| Tháng 10 | 7.362 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8.129 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 43.529 | 41.363 | ▼ 5,0% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 2.905 | 3.085 | 3.186 | 3.152 | 3.193 | 3.185 | 3.716 | 3.788 | 3.236 | 3.739 | 3.237 | |
| 2025 | 3.231 | 3.087 | 3.163 | 3.267 | 3.149 | 2.944 | 3.619 | 3.623 | 2.950 | 3.185 | 3.032 | |
| 2026 | 3.097 | 3.080 | 3.164 | 3.279 | 2.884 | 2.805 | 3.741 | 3.679 |
Độ dài chuỗi 10 năm từ năm 2016