Trung Quốc

Trung Quốc có 257 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Thiên Phủ Thành Đô, sân bay lớn nhất Trung Quốc, phục vụ 56.686.738 lượt khách trong năm 2025, theo Cục Hàng không Trung Quốc (CAAC).

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Top 5 · lượt khách, năm 2025

  1. Sân bay quốc tế Thiên Phủ Thành ĐôTFU 56.686.738
  2. Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc KinhPKX 53.618.949
  3. Sân bay quốc tế Trường Thủy Côn MinhKMG 49.705.725
  4. Sân bay quốc tế Hàm Dương Tây AnXIY 48.535.594
  5. Sân bay quốc tế Song Lưu Thành ĐôCTU 33.518.945

Nguồn: CAAC · toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Quy mô và tăng trưởng

Mỗi chấm là một sân bay: tổng 12 tháng tới tháng 8/2026 (trục log) so với mức thay đổi so với 12 tháng trước đó. Bấm vào chấm để mở trang.

NHỎ · TĂNGLỚN · TĂNGNHỎ · GIẢMLỚN · GIẢM−60%−40%−20%0%+20%100K1 Tr10 Tr100 TrDQAJMUCGQHRBPEKCAN

Mức thay đổi được kẹp trong −60% / +100%. Bỏ ra: thiếu tháng ở một trong hai cửa sổ 12 tháng, hoặc đổi nguồn giữa hai cửa sổ. Hiện 150 đơn vị lớn nhất.

Biến động lớn nhất

Thay đổi tuyệt đối về lượt khách, 12 tháng gần nhất so với 12 tháng trước đó.

  1. CAN+8,2 Tr · +10%
  2. PEK+4,8 Tr · +7%
  3. SZX+3,3 Tr · +5%
  4. CGQ+460,4K · +3%
  5. HRB+417,1K · +2%
  6. DLC+107,4K · +1%
  7. JMU+60K · +6%
  8. JXA+39,6K · +9%
  9. DTU−5.300 · −11%
  10. OHE−6.500 · −2%
  11. DBC−8.200 · −4%
  12. JSJ−13,4K · −15%
  13. NDG−39,4K · −7%
  14. AOG−43,5K · −34%
  15. YSQ−49,7K · −29%
  16. TNH−121,5K · −54%

Xếp hạng sân bay

Kỳ và nguồn của từng cột

Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.

  • Lượt khách · năm 2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (177 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: CAAC.
  • Chuyến bay (đi + đến) · năm 2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (176 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: CAAC.
  • Tấn hàng hoá · năm 2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (165 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: CAAC.

177 trong 177
#Sân bay Lượt kháchnăm 2025So cùng kỳlượt kháchChuyến bay (đi + đến)năm 2025Tấn hàng hoánăm 2025
1 Sân bay quốc tế Thiên Phủ Thành Đô 56.686.738▲ 3,2%383.547434.635
2 Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh 53.618.949▲ 8,5%345.791369.160
3 Sân bay quốc tế Trường Thủy Côn Minh 49.705.725▲ 5,4%340.867413.245
4 Sân bay quốc tế Hàm Dương Tây An 48.535.594▲ 3,2%336.740334.819
5 Sân bay quốc tế Song Lưu Thành Đô 33.518.945▲ 3,4%222.551735.576
6 Sân bay quốc tế Thiên Hà Vũ Hán 31.339.277▼ 0,2%219.454179.669
7 Sân bay quốc tế Hoàng Hoa Trường Sa 30.253.675▼ 3,1%205.723166.809
8 Sân bay quốc tế Tân Trịnh Trịnh Châu 29.191.990▲ 2,4%222.3621.033.397
9 Sân bay quốc tế Diwopu Ürümqi 29.179.737▲ 5,1%194.910331.790
10 Sân bay quốc tế Mỹ Lan Hải Khẩu 26.851.102▼ 0,1%185.220215.752
11 Sân bay quốc tế Long Động Bảo Quý Dương 22.731.681▲ 1,9%158.872119.268
12 Sân bay quốc tế Tân Hải Thiên Tân 19.862.196▼ 1,0%146.768133.023
13 Sân bay Trung Xuyên Lan Châu 17.734.885▲ 4,3%126.11286.144
14 Sân bay quốc tế Vũ Túc Thái Nguyên 14.573.546▼ 1,4%107.12776.464
15 Sân bay quốc tế Ngô Vu Nam Ninh 13.502.293▼ 3,6%97.966186.617
16 Sân bay quốc tế Tam Táo Châu Hải 13.252.642▲ 2,2%92.41939.554
17 Sân bay quốc tế Bạch Tháp Hô Hòa Hạo Đặc 12.722.692▼ 3,4%111.57660.228
18 Sân bay quốc tế Chính Định Thạch Gia Trang 12.014.301▲ 6,2%85.71766.422
19 Sân bay quốc tế Triều Sán Yết Dương 10.228.556▲ 18,0%81.39038.679
20 Sân bay Hà Đông Ngân Xuyên 9.860.514▲ 9,8%75.32749.714
21 Sân bay Lệ Giang 8.631.218▲ 6,7%62.48416.745
22 Sân bay Tào Gia Bảo Tây Ninh 7.877.903▲ 12,1%63.34440.128
23 Sân bay Gasa Tây Song Bản Nạp 7.711.821▲ 7,7%54.86426.019
24 Sân bay quốc tế Lưỡng Giang Quế Lâm 6.504.366▲ 9,6%47.57314.377
25 Sân bay Gonggar Lhasa 6.284.823▲ 4,4%52.07349.563
26 Sân bay quốc tế Kashgar Laining 5.233.499▲ 16,4%41.95625.122
27 Sân bay Đại Lý 3.750.473▲ 15,5%32.22711.798
28 Sân bay quốc tế Ili Yining 3.454.959▲ 37,6%33.1299.605
29 Sân bay Tam Hiệp Nghi Xương 3.406.149▲ 10,8%76.34413.325
30 Sân bay Huizhou Pingtan 3.365.186▲ 17,0%25.63811.661
31 Sân bay Nam Giao Miên Dương 3.286.383▲ 8,8%191.0207.493
32 Sân bay Đông Sơn Hailar 3.239.067▲ 0,3%26.5526.233
33 Sân bay Ngạc Nhĩ Đa Tư 3.201.398▲ 5,5%38.37013.368
34 Sân bay Trạm Giang 3.122.262▼ 3,0%29.06811.617
35 Sân bay Du Dương Du Lâm 3.106.499▲ 19,9%29.83616.786
36 Sân bay quốc tế Dehong Mangshi 3.075.024▲ 15,9%24.43216.281
37 Sân bay Korla Licheng 2.959.190▲ 4,4%27.4399.276
38 Sân bay Phúc Thành Bắc Hải 2.955.931▲ 17,4%20.5365.038
39 Sân bay Quan Công Vận Thành 2.873.454▲ 12,9%25.8678.559
40 Sân bay Aksu Hongqipo 2.778.946▲ 10,9%25.46211.306
41 Sân bay Luzhou Yunlong 2.382.039▼ 2,2%21.3797.007
42 Sân bay Yibin Wuliangye 2.091.670▼ 0,0%18.1847.611
43 Sân bay quốc tế Hà Hoa Trương Gia Giới 2.062.663▲ 5,0%15.578177
44 Sân bay Bao Đầu 1.965.255▼ 9,2%17.5213.624
45 Sân bay Ân Thi 1.947.626▲ 9,0%16.6502.492
46 Sân bay Hotan 1.939.110▲ 23,0%16.8979.732
47 Sân bay Xích Phong 1.900.454▼ 7,3%20.3692.030
48 Sân bay Lưu Tập Tương Dương 1.899.754▲ 7,7%67.7953.405
49 Sân bay Shiyan Wudangshan 1.533.810▲ 111,4%15.7043.159
50 Sân bay Hưng Nghĩa 1.466.421▲ 7,9%17.5982.502
51 Sân bay Sa Đê Phật Sơn 1.460.420▲ 9,9%9.554–
52 Sân bay Tân Châu Tuân Nghĩa 1.388.520▲ 5,7%11.8401.118
53 Sân bay Thông Liêu 1.356.501▼ 6,3%16.6411.941
54 Sân bay Đôn Hoàng 1.285.341▲ 9,9%12.5361.861
55 Sân bay Gia Dục Quan 1.280.756▲ 18,6%11.6383.086
56 Sân bay Jingzhou Shashi 1.250.867▲ 20,2%12.866961
57 Sân bay Zunyi Maotai 1.221.929▼ 21,4%13.0302.354
58 Sân bay Bạch Liên Liễu Châu 1.210.438▼ 1,7%9.4204.762
59 Sân bay Xilinhot 1.185.919▲ 5,8%17.601884
60 Sân bay Altay 1.174.857▲ 54,7%–441
61 Sân bay Hengyang Nanyue 1.145.286▲ 10,1%10.902261
62 Sân bay Dazhou Jinya 1.143.396▼ 16,2%15.433927
63 Sân bay Ulanhot 1.107.433▲ 0,5%41.691846
64 Sân bay Hami 1.085.699▲ 84,4%12.168947
65 Sân bay Nanchong Gaoping 1.073.038▲ 16,5%16.0022.480
66 Sân bay Khương Doanh Nam Dương 1.036.774▲ 7,1%60.924759
67 Sân bay Mễ Lâm Nyingchi 967.829▲ 21,5%9.9684.455
68 Sân bay Xichang Qingshan 955.046▼ 1,6%8.7471.022
69 Sân bay Lạc Dương 954.917▼ 19,9%186.600617
70 Sân bay Hàm Đan 952.260▲ 9,6%10.5161.191
71 Sân bay Vân Cương Đại Đồng 950.646▼ 18,7%20.5561.900
72 Sân bay Kuqa Qiuci 912.911▲ 1,8%12.544625
73 Sân bay Vạn Huyện 891.860▲ 9,9%12.789732
74 Sân bay Linfen Yaodu 890.280▲ 14,5%13.6191.626
75 Sân bay Turpan Jiaohe 886.878▲ 48,3%12.666144
76 Sân bay Changzhi Wangcun 850.987▲ 31,5%9.7222.004
77 Sân bay Bác Ngao Quỳnh Hải 848.808▼ 14,3%13.2812.882
78 Sân bay Tengchong Tuofeng 842.326▼ 1,3%7.8902.408
79 Sân bay Thường Đức 782.822▲ 0,9%32.862–
80 Sân bay Ô Hải 770.945▼ 6,0%7.556647
81 Sân bay Karamay 722.187▲ 0,9%19.1321.156
82 Sân bay Tam Nữ Hà Đường Sơn 653.045▲ 14,8%5.450565
83 Sân bay Yan'an Nanniwan 644.562▲ 6,0%11.274489
84 Sân bay Shihezi Huayuan 627.933▲ 49,0%27.308971
85 Sân bay Tacheng Qianquan 611.898▲ 49,2%50.834340
86 Sân bay Khánh Dương 607.386▲ 6,4%30.154159
87 Sân bay Đại Hưng Đồng Nhân 604.944▼ 24,0%5.734339
88 Sân bay Guangyuan Panlong 595.464▲ 3,9%105.500195
89 Sân bay Lữ Lương 574.729▲ 6,8%7.0811.090
90 Sân bay Bole Alashankou 568.887▲ 43,4%55.114428
91 Sân bay Bazhong Enyang 563.754▲ 11,0%55.30654
92 Sân bay Thành Cố Hán Trung 545.929▲ 10,7%5.500769
93 Sân bay Shache 521.746▲ 27,2%7.7901.024
94 Sân bay Xinzhou Wutaishan 518.692▲ 24,0%4.714129
95 Sân bay Aral Tarim 511.162▲ 17,1%8.205546
96 Sân bay Ankang Fuqiang 479.406▲ 34,2%7.2841.082
97 Sân bay Vân Thụy Bảo Sơn 474.348▲ 12,1%4.0561.560
98 Sân bay Bangda Chamdo 468.926▲ 3,1%5.1521.295
99 Sân bay Chenzhou Beihu 455.579▼ 6,7%3.8651
100 Sân bay Zhaotong Zhaoyang 454.690▲ 4,0%5.3962.031
101 Sân bay Tumxuk Tangwangcheng 451.920▲ 4,8%7.044402
102 Sân bay Dêqên Shangri-La 428.318▲ 0,2%4.8361.609
103 Sân bay Chi Giang 417.485▼ 5,8%10.53118
104 Sân bay Yushu Batang 405.531▼ 1,5%4.1001.095
105 Sân bay Longnan Chengzhou 388.766▲ 22,0%4.50248
106 Sân bay Bayannur Tianjitai 367.154▼ 17,0%4.645635
107 Sân bay Golmud 362.343▲ 10,8%3.9461.336
108 Sân bay Xiangxi Biancheng 361.027▲ 129,2%3.6641
109 Sân bay Manzhouli 346.804▼ 8,7%3.789228
110 Sân bay Zhongwei Shapotou 329.627▲ 24,7%13.9521.591
111 Sân bay quốc tế Trại Khiết Tô Nhị Liên Hạo Đặc 327.810▲ 4,3%5.00692
112 Sân bay Yueyang Sanhe 316.609▼ 6,0%2.9786
113 Sân bay Xinyang Minggang 303.868▼ 5,9%2.862–
114 Sân bay Zhangye Ganzhou 297.932▲ 3,9%3.026190
115 Sân bay Qinhuangdao Beidaihe 292.657▼ 17,3%11.365240
116 Sân bay Qitai Jiangbulake 282.178▲ 297,2%4.29936
117 Sân bay quốc tế Ezhou Huahu 262.424▼ 40,2%43.9901.145.751
118 Sân bay Yulin Fumian 241.611▼ 10,2%3.46434
119 Sân bay Jinchang Jinchuan 231.665▲ 18,6%3.24789
120 Sân bay Shaoguan Danxia 219.943▲ 1,4%3.6707
121 Sân bay Langzhong Gucheng 213.036▲ 25,1%5.209–
122 Sân bay Lincang Boshang 197.274▼ 15,6%2.0741.054
123 Sân bay Shuozhou Zirun 195.955▲ 77,3%2.00027
124 Sân bay Shaoyang Wugang 195.183▲ 26,7%2.396–
125 Sân bay Ninh Viễn Trương Gia Khẩu 195.052▼ 41,5%1.62147
126 Sân bay Yutian Wanfang 194.689▼ 19,9%2.58057
127 Sân bay Wenshan Puzhehei 193.860▼ 16,1%9.546174
128 Sân bay Anyang Hongqiqu 193.396▲ 171,0%1.9160
129 Sân bay Ngari Gunsa 191.746▼ 9,0%2.33025
130 Sân bay Yongzhou Lingling 187.394▲ 20,5%1.5590
131 Sân bay Pu'er Simao 185.686▲ 27,6%2.135826
132 Sân bay Zhalantun Genghis Khan 185.255▼ 2,4%69.347218
133 Sân bay Holingol Huolinhe 169.575▲ 6,5%1.91245
134 Sân bay Panzhihua Bao'anying 167.476▲ 30,7%1.912168
135 Sân bay Guyuan Liupanshan 127.510▲ 19,2%4.543188
136 Sân bay Cangyuan Washan 126.427▼ 25,8%1.324528
137 Sân bay Mai Huyện 126.119▲ 48,8%1.9551
138 Sân bay Xigaze Peace (căn cứ không quân Shigatse) 125.883▲ 2,4%1.524365
139 Sân bay Wuzhou Xijiang 123.353▼ 47,9%88.58320
140 Sân bay Zhaosu Tianma 117.306▲ 73,5%2.61247
141 Sân bay Ruoqiang Loulan 116.657▲ 17,8%2.53128
142 Sân bay Chengde Puning 115.057▼ 48,7%1.23037
143 Sân bay Lancang Jingmai 113.611▼ 26,3%1.562531
144 Sân bay Gannan Xiahe 112.335▲ 88,9%1.32481
145 Sân bay Ba Ngạn Hạo Đặc A Lạp Thiện Tả 108.572▲ 0,3%3.21956
146 Sân bay Ulanqab Jining 106.639▲ 342,1%5.05055
147 Sân bay Golog Maqên 106.239▲ 1,2%1.136432
148 Sân bay Qiemo Yudu 101.364▲ 27,2%2.58610
149 Sân bay Vũ Lăng Sơn Kiềm Giang 98.337▼ 71,5%1.3696
150 Sân bay Fuyun Koktokay 93.999▲ 24,2%36.51222
151 Sân bay Bijie Feixiong 93.076▼ 73,2%8705
152 Sân bay Á Đinh Đạo Thành 89.635▼ 26,2%1.064132
153 Sân bay Huatugou 76.329▲ 1,0%1.122507
154 Sân bay Arxan Yi'ershi 67.345▲ 21,4%1.49623
155 Sân bay Anshun Huangguoshu 66.345▼ 6,9%1.7990
156 Sân bay Libo 66.160▲ 1,4%1.61681
157 Sân bay Liupanshui Yuezhao 61.406▼ 32,5%5890
158 Sân bay Garze Gesar 53.896▼ 6,7%6847
159 Sân bay Xinyuan Nalati 48.866▼ 23,9%1.52245
160 Sân bay Haixi Delingha 47.122▼ 22,7%866279
161 Sân bay Burqin Kanas 42.719▼ 28,0%1.06712
162 Sân bay Hoàng Long Cửu Trại 32.011▼ 66,3%5940
163 Sân bay Chongqing Wushan 31.458▲ 0,1%1.321214
164 Sân bay Ba Mã Bách Sắc 23.190▼ 83,0%2521
165 Sân bay Tianshui Maijishan 20.557▼ 59,0%284–
166 Sân bay Tashikuergan Hongqilafu 16.209▼ 41,9%38614
167 Sân bay Kaili Huangping 14.395▼ 34,7%4.777–
168 Sân bay quốc tế Giang Bắc Trùng Khánh 10.488▼ 80,7%20812
169 Sân bay Haibei Qilian 10.444▲ 118,4%23275
170 Sân bay Ninglang Luguhu 7.917▼ 70,5%968
171 Sân bay Hồng Bình Thần Nông Giá 6.739▲ 33,5%112–
172 Sân bay Khang Định 6.430▼ 39,1%176–
173 Sân bay Shigatse Tingri 4.954▲ 78,8%1104
174 Sân bay Shannan Longzi 4.813▲ 145,6%1060
175 Sân bay Alxa Right Banner Badanjilin 3.885▲ 32,0%650–
176 Sân bay Hà Trì Kim Thành Giang 2.018▼ 91,8%48–
177 Sân bay Hejing Bayinbuluke 208▼ 45,5%40–

Sân bay

257

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…