Trung Quốc
Trung Quốc có 257 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Thiên Phủ Thành Đô, sân bay lớn nhất Trung Quốc, phục vụ 56.686.738 lượt khách trong năm 2025, theo Cục Hàng không Trung Quốc (CAAC).
toàn bộ lưu lượng qua sân bay- Lượt khách 696.472.619 tổng của 177 sân bay báo cáo · năm 2025 ▲ 4,1% so với năm 2024
- Chuyến bay (đi + đến) 6.383.339 tổng của 176 sân bay báo cáo · năm 2025 ▼ 1,3% so với năm 2024
- Tấn hàng hoá 6.654.984 tổng của 165 sân bay báo cáo · năm 2025 ▲ 15,1% so với năm 2024
- 5 sân bay đầu chiếm 35% năm 2025
Top 5 · lượt khách, năm 2025
Nguồn: CAAC · toàn bộ lưu lượng qua sân bay
Quy mô và tăng trưởng
Mỗi chấm là một sân bay: tổng 12 tháng tới tháng 8/2026 (trục log) so với mức thay đổi so với 12 tháng trước đó. Bấm vào chấm để mở trang.
Mức thay đổi được kẹp trong −60% / +100%. Bỏ ra: thiếu tháng ở một trong hai cửa sổ 12 tháng, hoặc đổi nguồn giữa hai cửa sổ. Hiện 150 đơn vị lớn nhất.
Biến động lớn nhất
Thay đổi tuyệt đối về lượt khách, 12 tháng gần nhất so với 12 tháng trước đó.
Xếp hạng sân bay
Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.
- Lượt khách · năm 2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (177 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: CAAC.
- Chuyến bay (đi + đến) · năm 2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (176 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: CAAC.
- Tấn hàng hoá · năm 2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (165 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: CAAC.
| # | Sân bay | Lượt kháchnăm 2025 | So cùng kỳlượt khách | Chuyến bay (đi + đến)năm 2025 | Tấn hàng hoánăm 2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sân bay quốc tế Thiên Phủ Thành Đô | 56.686.738 | ▲ 3,2% | 383.547 | 434.635 |
| 2 | Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh | 53.618.949 | ▲ 8,5% | 345.791 | 369.160 |
| 3 | Sân bay quốc tế Trường Thủy Côn Minh | 49.705.725 | ▲ 5,4% | 340.867 | 413.245 |
| 4 | Sân bay quốc tế Hàm Dương Tây An | 48.535.594 | ▲ 3,2% | 336.740 | 334.819 |
| 5 | Sân bay quốc tế Song Lưu Thành Đô | 33.518.945 | ▲ 3,4% | 222.551 | 735.576 |
| 6 | Sân bay quốc tế Thiên Hà Vũ Hán | 31.339.277 | ▼ 0,2% | 219.454 | 179.669 |
| 7 | Sân bay quốc tế Hoàng Hoa Trường Sa | 30.253.675 | ▼ 3,1% | 205.723 | 166.809 |
| 8 | Sân bay quốc tế Tân Trịnh Trịnh Châu | 29.191.990 | ▲ 2,4% | 222.362 | 1.033.397 |
| 9 | Sân bay quốc tế Diwopu Ürümqi | 29.179.737 | ▲ 5,1% | 194.910 | 331.790 |
| 10 | Sân bay quốc tế Mỹ Lan Hải Khẩu | 26.851.102 | ▼ 0,1% | 185.220 | 215.752 |
| 11 | Sân bay quốc tế Long Động Bảo Quý Dương | 22.731.681 | ▲ 1,9% | 158.872 | 119.268 |
| 12 | Sân bay quốc tế Tân Hải Thiên Tân | 19.862.196 | ▼ 1,0% | 146.768 | 133.023 |
| 13 | Sân bay Trung Xuyên Lan Châu | 17.734.885 | ▲ 4,3% | 126.112 | 86.144 |
| 14 | Sân bay quốc tế Vũ Túc Thái Nguyên | 14.573.546 | ▼ 1,4% | 107.127 | 76.464 |
| 15 | Sân bay quốc tế Ngô Vu Nam Ninh | 13.502.293 | ▼ 3,6% | 97.966 | 186.617 |
| 16 | Sân bay quốc tế Tam Táo Châu Hải | 13.252.642 | ▲ 2,2% | 92.419 | 39.554 |
| 17 | Sân bay quốc tế Bạch Tháp Hô Hòa Hạo Đặc | 12.722.692 | ▼ 3,4% | 111.576 | 60.228 |
| 18 | Sân bay quốc tế Chính Định Thạch Gia Trang | 12.014.301 | ▲ 6,2% | 85.717 | 66.422 |
| 19 | Sân bay quốc tế Triều Sán Yết Dương | 10.228.556 | ▲ 18,0% | 81.390 | 38.679 |
| 20 | Sân bay Hà Đông Ngân Xuyên | 9.860.514 | ▲ 9,8% | 75.327 | 49.714 |
| 21 | Sân bay Lệ Giang | 8.631.218 | ▲ 6,7% | 62.484 | 16.745 |
| 22 | Sân bay Tào Gia Bảo Tây Ninh | 7.877.903 | ▲ 12,1% | 63.344 | 40.128 |
| 23 | Sân bay Gasa Tây Song Bản Nạp | 7.711.821 | ▲ 7,7% | 54.864 | 26.019 |
| 24 | Sân bay quốc tế Lưỡng Giang Quế Lâm | 6.504.366 | ▲ 9,6% | 47.573 | 14.377 |
| 25 | Sân bay Gonggar Lhasa | 6.284.823 | ▲ 4,4% | 52.073 | 49.563 |
| 26 | Sân bay quốc tế Kashgar Laining | 5.233.499 | ▲ 16,4% | 41.956 | 25.122 |
| 27 | Sân bay Đại Lý | 3.750.473 | ▲ 15,5% | 32.227 | 11.798 |
| 28 | Sân bay quốc tế Ili Yining | 3.454.959 | ▲ 37,6% | 33.129 | 9.605 |
| 29 | Sân bay Tam Hiệp Nghi Xương | 3.406.149 | ▲ 10,8% | 76.344 | 13.325 |
| 30 | Sân bay Huizhou Pingtan | 3.365.186 | ▲ 17,0% | 25.638 | 11.661 |
| 31 | Sân bay Nam Giao Miên Dương | 3.286.383 | ▲ 8,8% | 191.020 | 7.493 |
| 32 | Sân bay Đông Sơn Hailar | 3.239.067 | ▲ 0,3% | 26.552 | 6.233 |
| 33 | Sân bay Ngạc Nhĩ Đa Tư | 3.201.398 | ▲ 5,5% | 38.370 | 13.368 |
| 34 | Sân bay Trạm Giang | 3.122.262 | ▼ 3,0% | 29.068 | 11.617 |
| 35 | Sân bay Du Dương Du Lâm | 3.106.499 | ▲ 19,9% | 29.836 | 16.786 |
| 36 | Sân bay quốc tế Dehong Mangshi | 3.075.024 | ▲ 15,9% | 24.432 | 16.281 |
| 37 | Sân bay Korla Licheng | 2.959.190 | ▲ 4,4% | 27.439 | 9.276 |
| 38 | Sân bay Phúc Thành Bắc Hải | 2.955.931 | ▲ 17,4% | 20.536 | 5.038 |
| 39 | Sân bay Quan Công Vận Thành | 2.873.454 | ▲ 12,9% | 25.867 | 8.559 |
| 40 | Sân bay Aksu Hongqipo | 2.778.946 | ▲ 10,9% | 25.462 | 11.306 |
| 41 | Sân bay Luzhou Yunlong | 2.382.039 | ▼ 2,2% | 21.379 | 7.007 |
| 42 | Sân bay Yibin Wuliangye | 2.091.670 | ▼ 0,0% | 18.184 | 7.611 |
| 43 | Sân bay quốc tế Hà Hoa Trương Gia Giới | 2.062.663 | ▲ 5,0% | 15.578 | 177 |
| 44 | Sân bay Bao Đầu | 1.965.255 | ▼ 9,2% | 17.521 | 3.624 |
| 45 | Sân bay Ân Thi | 1.947.626 | ▲ 9,0% | 16.650 | 2.492 |
| 46 | Sân bay Hotan | 1.939.110 | ▲ 23,0% | 16.897 | 9.732 |
| 47 | Sân bay Xích Phong | 1.900.454 | ▼ 7,3% | 20.369 | 2.030 |
| 48 | Sân bay Lưu Tập Tương Dương | 1.899.754 | ▲ 7,7% | 67.795 | 3.405 |
| 49 | Sân bay Shiyan Wudangshan | 1.533.810 | ▲ 111,4% | 15.704 | 3.159 |
| 50 | Sân bay Hưng Nghĩa | 1.466.421 | ▲ 7,9% | 17.598 | 2.502 |
| 51 | Sân bay Sa Đê Phật Sơn | 1.460.420 | ▲ 9,9% | 9.554 | – |
| 52 | Sân bay Tân Châu Tuân Nghĩa | 1.388.520 | ▲ 5,7% | 11.840 | 1.118 |
| 53 | Sân bay Thông Liêu | 1.356.501 | ▼ 6,3% | 16.641 | 1.941 |
| 54 | Sân bay Đôn Hoàng | 1.285.341 | ▲ 9,9% | 12.536 | 1.861 |
| 55 | Sân bay Gia Dục Quan | 1.280.756 | ▲ 18,6% | 11.638 | 3.086 |
| 56 | Sân bay Jingzhou Shashi | 1.250.867 | ▲ 20,2% | 12.866 | 961 |
| 57 | Sân bay Zunyi Maotai | 1.221.929 | ▼ 21,4% | 13.030 | 2.354 |
| 58 | Sân bay Bạch Liên Liễu Châu | 1.210.438 | ▼ 1,7% | 9.420 | 4.762 |
| 59 | Sân bay Xilinhot | 1.185.919 | ▲ 5,8% | 17.601 | 884 |
| 60 | Sân bay Altay | 1.174.857 | ▲ 54,7% | – | 441 |
| 61 | Sân bay Hengyang Nanyue | 1.145.286 | ▲ 10,1% | 10.902 | 261 |
| 62 | Sân bay Dazhou Jinya | 1.143.396 | ▼ 16,2% | 15.433 | 927 |
| 63 | Sân bay Ulanhot | 1.107.433 | ▲ 0,5% | 41.691 | 846 |
| 64 | Sân bay Hami | 1.085.699 | ▲ 84,4% | 12.168 | 947 |
| 65 | Sân bay Nanchong Gaoping | 1.073.038 | ▲ 16,5% | 16.002 | 2.480 |
| 66 | Sân bay Khương Doanh Nam Dương | 1.036.774 | ▲ 7,1% | 60.924 | 759 |
| 67 | Sân bay Mễ Lâm Nyingchi | 967.829 | ▲ 21,5% | 9.968 | 4.455 |
| 68 | Sân bay Xichang Qingshan | 955.046 | ▼ 1,6% | 8.747 | 1.022 |
| 69 | Sân bay Lạc Dương | 954.917 | ▼ 19,9% | 186.600 | 617 |
| 70 | Sân bay Hàm Đan | 952.260 | ▲ 9,6% | 10.516 | 1.191 |
| 71 | Sân bay Vân Cương Đại Đồng | 950.646 | ▼ 18,7% | 20.556 | 1.900 |
| 72 | Sân bay Kuqa Qiuci | 912.911 | ▲ 1,8% | 12.544 | 625 |
| 73 | Sân bay Vạn Huyện | 891.860 | ▲ 9,9% | 12.789 | 732 |
| 74 | Sân bay Linfen Yaodu | 890.280 | ▲ 14,5% | 13.619 | 1.626 |
| 75 | Sân bay Turpan Jiaohe | 886.878 | ▲ 48,3% | 12.666 | 144 |
| 76 | Sân bay Changzhi Wangcun | 850.987 | ▲ 31,5% | 9.722 | 2.004 |
| 77 | Sân bay Bác Ngao Quỳnh Hải | 848.808 | ▼ 14,3% | 13.281 | 2.882 |
| 78 | Sân bay Tengchong Tuofeng | 842.326 | ▼ 1,3% | 7.890 | 2.408 |
| 79 | Sân bay Thường Đức | 782.822 | ▲ 0,9% | 32.862 | – |
| 80 | Sân bay Ô Hải | 770.945 | ▼ 6,0% | 7.556 | 647 |
| 81 | Sân bay Karamay | 722.187 | ▲ 0,9% | 19.132 | 1.156 |
| 82 | Sân bay Tam Nữ Hà Đường Sơn | 653.045 | ▲ 14,8% | 5.450 | 565 |
| 83 | Sân bay Yan'an Nanniwan | 644.562 | ▲ 6,0% | 11.274 | 489 |
| 84 | Sân bay Shihezi Huayuan | 627.933 | ▲ 49,0% | 27.308 | 971 |
| 85 | Sân bay Tacheng Qianquan | 611.898 | ▲ 49,2% | 50.834 | 340 |
| 86 | Sân bay Khánh Dương | 607.386 | ▲ 6,4% | 30.154 | 159 |
| 87 | Sân bay Đại Hưng Đồng Nhân | 604.944 | ▼ 24,0% | 5.734 | 339 |
| 88 | Sân bay Guangyuan Panlong | 595.464 | ▲ 3,9% | 105.500 | 195 |
| 89 | Sân bay Lữ Lương | 574.729 | ▲ 6,8% | 7.081 | 1.090 |
| 90 | Sân bay Bole Alashankou | 568.887 | ▲ 43,4% | 55.114 | 428 |
| 91 | Sân bay Bazhong Enyang | 563.754 | ▲ 11,0% | 55.306 | 54 |
| 92 | Sân bay Thành Cố Hán Trung | 545.929 | ▲ 10,7% | 5.500 | 769 |
| 93 | Sân bay Shache | 521.746 | ▲ 27,2% | 7.790 | 1.024 |
| 94 | Sân bay Xinzhou Wutaishan | 518.692 | ▲ 24,0% | 4.714 | 129 |
| 95 | Sân bay Aral Tarim | 511.162 | ▲ 17,1% | 8.205 | 546 |
| 96 | Sân bay Ankang Fuqiang | 479.406 | ▲ 34,2% | 7.284 | 1.082 |
| 97 | Sân bay Vân Thụy Bảo Sơn | 474.348 | ▲ 12,1% | 4.056 | 1.560 |
| 98 | Sân bay Bangda Chamdo | 468.926 | ▲ 3,1% | 5.152 | 1.295 |
| 99 | Sân bay Chenzhou Beihu | 455.579 | ▼ 6,7% | 3.865 | 1 |
| 100 | Sân bay Zhaotong Zhaoyang | 454.690 | ▲ 4,0% | 5.396 | 2.031 |
| 101 | Sân bay Tumxuk Tangwangcheng | 451.920 | ▲ 4,8% | 7.044 | 402 |
| 102 | Sân bay Dêqên Shangri-La | 428.318 | ▲ 0,2% | 4.836 | 1.609 |
| 103 | Sân bay Chi Giang | 417.485 | ▼ 5,8% | 10.531 | 18 |
| 104 | Sân bay Yushu Batang | 405.531 | ▼ 1,5% | 4.100 | 1.095 |
| 105 | Sân bay Longnan Chengzhou | 388.766 | ▲ 22,0% | 4.502 | 48 |
| 106 | Sân bay Bayannur Tianjitai | 367.154 | ▼ 17,0% | 4.645 | 635 |
| 107 | Sân bay Golmud | 362.343 | ▲ 10,8% | 3.946 | 1.336 |
| 108 | Sân bay Xiangxi Biancheng | 361.027 | ▲ 129,2% | 3.664 | 1 |
| 109 | Sân bay Manzhouli | 346.804 | ▼ 8,7% | 3.789 | 228 |
| 110 | Sân bay Zhongwei Shapotou | 329.627 | ▲ 24,7% | 13.952 | 1.591 |
| 111 | Sân bay quốc tế Trại Khiết Tô Nhị Liên Hạo Đặc | 327.810 | ▲ 4,3% | 5.006 | 92 |
| 112 | Sân bay Yueyang Sanhe | 316.609 | ▼ 6,0% | 2.978 | 6 |
| 113 | Sân bay Xinyang Minggang | 303.868 | ▼ 5,9% | 2.862 | – |
| 114 | Sân bay Zhangye Ganzhou | 297.932 | ▲ 3,9% | 3.026 | 190 |
| 115 | Sân bay Qinhuangdao Beidaihe | 292.657 | ▼ 17,3% | 11.365 | 240 |
| 116 | Sân bay Qitai Jiangbulake | 282.178 | ▲ 297,2% | 4.299 | 36 |
| 117 | Sân bay quốc tế Ezhou Huahu | 262.424 | ▼ 40,2% | 43.990 | 1.145.751 |
| 118 | Sân bay Yulin Fumian | 241.611 | ▼ 10,2% | 3.464 | 34 |
| 119 | Sân bay Jinchang Jinchuan | 231.665 | ▲ 18,6% | 3.247 | 89 |
| 120 | Sân bay Shaoguan Danxia | 219.943 | ▲ 1,4% | 3.670 | 7 |
| 121 | Sân bay Langzhong Gucheng | 213.036 | ▲ 25,1% | 5.209 | – |
| 122 | Sân bay Lincang Boshang | 197.274 | ▼ 15,6% | 2.074 | 1.054 |
| 123 | Sân bay Shuozhou Zirun | 195.955 | ▲ 77,3% | 2.000 | 27 |
| 124 | Sân bay Shaoyang Wugang | 195.183 | ▲ 26,7% | 2.396 | – |
| 125 | Sân bay Ninh Viễn Trương Gia Khẩu | 195.052 | ▼ 41,5% | 1.621 | 47 |
| 126 | Sân bay Yutian Wanfang | 194.689 | ▼ 19,9% | 2.580 | 57 |
| 127 | Sân bay Wenshan Puzhehei | 193.860 | ▼ 16,1% | 9.546 | 174 |
| 128 | Sân bay Anyang Hongqiqu | 193.396 | ▲ 171,0% | 1.916 | 0 |
| 129 | Sân bay Ngari Gunsa | 191.746 | ▼ 9,0% | 2.330 | 25 |
| 130 | Sân bay Yongzhou Lingling | 187.394 | ▲ 20,5% | 1.559 | 0 |
| 131 | Sân bay Pu'er Simao | 185.686 | ▲ 27,6% | 2.135 | 826 |
| 132 | Sân bay Zhalantun Genghis Khan | 185.255 | ▼ 2,4% | 69.347 | 218 |
| 133 | Sân bay Holingol Huolinhe | 169.575 | ▲ 6,5% | 1.912 | 45 |
| 134 | Sân bay Panzhihua Bao'anying | 167.476 | ▲ 30,7% | 1.912 | 168 |
| 135 | Sân bay Guyuan Liupanshan | 127.510 | ▲ 19,2% | 4.543 | 188 |
| 136 | Sân bay Cangyuan Washan | 126.427 | ▼ 25,8% | 1.324 | 528 |
| 137 | Sân bay Mai Huyện | 126.119 | ▲ 48,8% | 1.955 | 1 |
| 138 | Sân bay Xigaze Peace (căn cứ không quân Shigatse) | 125.883 | ▲ 2,4% | 1.524 | 365 |
| 139 | Sân bay Wuzhou Xijiang | 123.353 | ▼ 47,9% | 88.583 | 20 |
| 140 | Sân bay Zhaosu Tianma | 117.306 | ▲ 73,5% | 2.612 | 47 |
| 141 | Sân bay Ruoqiang Loulan | 116.657 | ▲ 17,8% | 2.531 | 28 |
| 142 | Sân bay Chengde Puning | 115.057 | ▼ 48,7% | 1.230 | 37 |
| 143 | Sân bay Lancang Jingmai | 113.611 | ▼ 26,3% | 1.562 | 531 |
| 144 | Sân bay Gannan Xiahe | 112.335 | ▲ 88,9% | 1.324 | 81 |
| 145 | Sân bay Ba Ngạn Hạo Đặc A Lạp Thiện Tả | 108.572 | ▲ 0,3% | 3.219 | 56 |
| 146 | Sân bay Ulanqab Jining | 106.639 | ▲ 342,1% | 5.050 | 55 |
| 147 | Sân bay Golog Maqên | 106.239 | ▲ 1,2% | 1.136 | 432 |
| 148 | Sân bay Qiemo Yudu | 101.364 | ▲ 27,2% | 2.586 | 10 |
| 149 | Sân bay Vũ Lăng Sơn Kiềm Giang | 98.337 | ▼ 71,5% | 1.369 | 6 |
| 150 | Sân bay Fuyun Koktokay | 93.999 | ▲ 24,2% | 36.512 | 22 |
| 151 | Sân bay Bijie Feixiong | 93.076 | ▼ 73,2% | 870 | 5 |
| 152 | Sân bay Á Đinh Đạo Thành | 89.635 | ▼ 26,2% | 1.064 | 132 |
| 153 | Sân bay Huatugou | 76.329 | ▲ 1,0% | 1.122 | 507 |
| 154 | Sân bay Arxan Yi'ershi | 67.345 | ▲ 21,4% | 1.496 | 23 |
| 155 | Sân bay Anshun Huangguoshu | 66.345 | ▼ 6,9% | 1.799 | 0 |
| 156 | Sân bay Libo | 66.160 | ▲ 1,4% | 1.616 | 81 |
| 157 | Sân bay Liupanshui Yuezhao | 61.406 | ▼ 32,5% | 589 | 0 |
| 158 | Sân bay Garze Gesar | 53.896 | ▼ 6,7% | 684 | 7 |
| 159 | Sân bay Xinyuan Nalati | 48.866 | ▼ 23,9% | 1.522 | 45 |
| 160 | Sân bay Haixi Delingha | 47.122 | ▼ 22,7% | 866 | 279 |
| 161 | Sân bay Burqin Kanas | 42.719 | ▼ 28,0% | 1.067 | 12 |
| 162 | Sân bay Hoàng Long Cửu Trại | 32.011 | ▼ 66,3% | 594 | 0 |
| 163 | Sân bay Chongqing Wushan | 31.458 | ▲ 0,1% | 1.321 | 214 |
| 164 | Sân bay Ba Mã Bách Sắc | 23.190 | ▼ 83,0% | 252 | 1 |
| 165 | Sân bay Tianshui Maijishan | 20.557 | ▼ 59,0% | 284 | – |
| 166 | Sân bay Tashikuergan Hongqilafu | 16.209 | ▼ 41,9% | 386 | 14 |
| 167 | Sân bay Kaili Huangping | 14.395 | ▼ 34,7% | 4.777 | – |
| 168 | Sân bay quốc tế Giang Bắc Trùng Khánh | 10.488 | ▼ 80,7% | 208 | 12 |
| 169 | Sân bay Haibei Qilian | 10.444 | ▲ 118,4% | 232 | 75 |
| 170 | Sân bay Ninglang Luguhu | 7.917 | ▼ 70,5% | 96 | 8 |
| 171 | Sân bay Hồng Bình Thần Nông Giá | 6.739 | ▲ 33,5% | 112 | – |
| 172 | Sân bay Khang Định | 6.430 | ▼ 39,1% | 176 | – |
| 173 | Sân bay Shigatse Tingri | 4.954 | ▲ 78,8% | 110 | 4 |
| 174 | Sân bay Shannan Longzi | 4.813 | ▲ 145,6% | 106 | 0 |
| 175 | Sân bay Alxa Right Banner Badanjilin | 3.885 | ▲ 32,0% | 650 | – |
| 176 | Sân bay Hà Trì Kim Thành Giang | 2.018 | ▼ 91,8% | 48 | – |
| 177 | Sân bay Hejing Bayinbuluke | 208 | ▼ 45,5% | 40 | – |
Sân bay
257- Sân bay Á Đinh Đạo Thành DCY
- Sân bay Aksu Hongqipo AKU
- Sân bay Altay AAT
- Sân bay Alxa Right Banner Badanjilin RHT
- Sân bay An Khánh AQG
- Sân bay Ân Thi ENH
- Sân bay Ankang Fuqiang AKA
- Sân bay Anshun Huangguoshu AVA
- Sân bay Anyang Hongqiqu HQQ
- Sân bay Aral Tarim ACF
- Sân bay Arxan Yi'ershi YIE
- Sân bay Ba Mã Bách Sắc AEB
- Sân bay Ba Ngạn Hạo Đặc A Lạp Thiện Tả AXF
- Sân bay Bác Ngao Quỳnh Hải BAR
- Sân bay Bạch Liên Liễu Châu LZH
- Sân bay Baicheng Chang'an DBC
- Sân bay Bangda Chamdo BPX
- Sân bay Bao Đầu BAV
- Sân bay Bayannur Tianjitai RLK
- Sân bay Bazhong Enyang BZX
- Sân bay Bijie Feixiong BFJ
- Sân bay Bole Alashankou BPL
- Sân bay Bôn Ngưu Thường Châu CZX
- Sân bay Burqin Kanas KJI
- Sân bay Cangyuan Washan CWJ
- Sân bay Cảnh Đức Trấn JDZ
- Sân bay Changbaishan NBS
- Sân bay Changzhi Wangcun CIH
- Sân bay Chengde Puning CDE
- Sân bay Chenzhou Beihu HCZ
- Sân bay Chi Giang HJJ
- Sân bay Chongqing Wushan WSK
- Sân bay Chu San Phổ Đà Sơn HSN
- Sân bay Cửu Hoa Sơn Trì Châu JUH
- Sân bay Đại Hưng Đồng Nhân TEN
- Sân bay Đại Lý DLU
- Sân bay Đại Thủy Bạc Uy Hải WEH
- Sân bay Đan Đông DDG
- Sân bay Đằng Ngao An Sơn AOG
- Sân bay Daxing'anling Elunchun JGD
- Sân bay Dazhou Jinya DZH
- Sân bay Dêqên Shangri-La DIG
- Sân bay Đôn Hoàng DNH
- Sân bay Đông Sơn Hailar HLD
- Sân bay Dongying Shengli DOY
- Sân bay Du Dương Du Lâm UYN
- Sân bay Duy Phường WEF
- Sân bay Fuyuan Dongji FYJ
- Sân bay Fuyun Koktokay FYN
- Sân bay Gannan Xiahe GXH
- Sân bay Garze Gesar GZG
- Sân bay Gasa Tây Song Bản Nạp JHG
- Sân bay Gia Dục Quan JGN
- Sân bay Giai Mộc Tư JMU
- Sân bay Golmud GOQ
- Sân bay Golog Maqên GMQ
- Sân bay Gonggar Lhasa LXA
- Sân bay Guangyuan Panlong GYS
- Sân bay Guyuan Liupanshan GYU
- Sân bay Hà Đông Ngân Xuyên INC
- Sân bay Hà Trì Kim Thành Giang HCJ
- Sân bay Hắc Hà HEK
- Sân bay Haibei Qilian HBQ
- Sân bay Haixi Delingha HXD
- Sân bay Hàm Đan HDG
- Sân bay Hami HMI
- Sân bay Hejing Bayinbuluke HJB
- Sân bay Hengyang Nanyue HNY
- Sân bay Heze Mudan HZA
- Sân bay Hoàng Kim Cám Châu KOW
- Sân bay Hoàng Long Cửu Trại JZH
- Sân bay Holingol Huolinhe HUO
- Sân bay Hồng Bình Thần Nông Giá HPG
- Sân bay Hotan HTN
- Sân bay Huatugou HTT
- Sân bay Huizhou Pingtan HUZ
- Sân bay Hưng Nghĩa ACX
- Sân bay Hưng Thông Nam Thông NTG
- Sân bay Jiansanjiang Shidi JSJ
- Sân bay Jiaxing Nanhu JNH
- Sân bay Jinchang Jinchuan JIC
- Sân bay Jingzhou Shashi SHS
- Sân bay Jining Da'an JNG
- Sân bay Jinzhou Bay JNZ
- Sân bay Jixi Xingkaihu JXA
- Sân bay Kaili Huangping KJH
- Sân bay Karamay KRY
- Sân bay Khang Định KGT
- Sân bay Khánh Dương IQN
- Sân bay Khương Doanh Nam Dương NNY
- Sân bay Korla Licheng KRL
- Sân bay Kuqa Qiuci KCA
- Sân bay Lạc Dương LYA
- Sân bay Lâm Đô Y Xuân LDS
- Sân bay Lancang Jingmai JMJ
- Sân bay Langzhong Gucheng LZG
- Sân bay Lệ Giang LJG
- Sân bay Libo LLB
- Sân bay Liên Thành LCX
- Sân bay Liên Thủy Hoài An HIA
- Sân bay Lincang Boshang LNJ
- Sân bay Linfen Yaodu LFQ
- Sân bay Liping HZH
- Sân bay Liupanshui Yuezhao LPF
- Sân bay Lộ Kiều Thai Châu HYN
- Sân bay Longnan Chengzhou LNL
- Sân bay Lữ Lương LLV
- Sân bay Lư Sơn Cửu Giang JIU
- Sân bay Lưu Tập Tương Dương XFN
- Sân bay Luzhou Yunlong LZO
- Sân bay Mai Huyện MXZ
- Sân bay Manzhouli NZH
- Sân bay Mễ Lâm Nyingchi LZY
- Sân bay Minh Nguyệt Sơn Nghi Xuân YIC
- Sân bay Mohe Gulian OHE
- Sân bay Nam Bình Vũ Di Sơn WUS
- Sân bay Nam Giao Miên Dương MIG
- Sân bay Nanchong Gaoping NAO
- Sân bay Ngạc Nhĩ Đa Tư DSN
- Sân bay Ngari Gunsa NGQ
- Sân bay Nghĩa Ô YIW
- Sân bay Ninglang Luguhu NLH
- Sân bay Ninh Viễn Trương Gia Khẩu ZQZ
- Sân bay Ô Hải WUA
- Sân bay Panzhihua Bao'anying PZI
- Sân bay Phụ Dương FUG
- Sân bay Phúc Thành Bắc Hải BHY
- Sân bay Pu'er Simao SYM
- Sân bay Qiemo Yudu IQM
- Sân bay Qinhuangdao Beidaihe BPE
- Sân bay Qitai Jiangbulake JBK
- Sân bay Quan Công Vận Thành YCU
- Sân bay quốc tế Bạch Tháp Hô Hòa Hạo Đặc HET
- Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu CAN
- Sân bay quốc tế Bảo An Thâm Quyến SZX
- Sân bay quốc tế Bồng Lai Yên Đài YNT
- Sân bay quốc tế Cao Khi Hạ Môn XMN
- Sân bay quốc tế Chính Định Thạch Gia Trang SJW
- Sân bay quốc tế Chu Thủy Tử Đại Liên DLC
- Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh PKX
- Sân bay quốc tế Đào Tiên Thẩm Dương SHE
- Sân bay quốc tế Dehong Mangshi LUM
- Sân bay quốc tế Diêu Tường Tế Nam TNA
- Sân bay quốc tế Diwopu Ürümqi URC
- Sân bay quốc tế Đồn Khê-Hoàng Sơn TXN
- Sân bay quốc tế Dương Châu Thái Châu YTY
- Sân bay quốc tế Ezhou Huahu EHU
- Sân bay quốc tế Giang Bắc Trùng Khánh CKG
- Sân bay quốc tế Hà Hoa Trương Gia Giới DYG
- Sân bay quốc tế Hải Lãng Mẫu Đơn Giang MDG
- Sân bay quốc tế Hàm Dương Tây An XIY
- Sân bay quốc tế Hoàng Hoa Trường Sa CSX
- Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải SHA
- Sân bay quốc tế Ili Yining YIN
- Sân bay quốc tế Kashgar Laining KHG
- Sân bay quốc tế Lịch Xã Ninh Ba NGB
- Sân bay quốc tế Liên Vân Cảng Hoa Quả Sơn LYG
- Sân bay quốc tế Lộc Khẩu Nam Kinh NKG
- Sân bay quốc tế Long Động Bảo Quý Dương KWE
- Sân bay quốc tế Long Gia Trường Xuân CGQ
- Sân bay quốc tế Lưỡng Giang Quế Lâm KWL
- Sân bay quốc tế Lưu Đình Thanh Đảo TAO
- Sân bay quốc tế Mỹ Lan Hải Khẩu HAK
- Sân bay quốc tế Nam Dương Diêm Thành YNZ
- Sân bay quốc tế Ngô Vu Nam Ninh NNG
- Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải PVG
- Sân bay quốc tế Phượng Hoàng Tam Á SYX
- Sân bay quốc tế Quan Âm Từ Châu XUZ
- Sân bay quốc tế Song Lưu Thành Đô CTU
- Sân bay quốc tế Tam Táo Châu Hải ZUH
- Sân bay quốc tế Tân Hải Thiên Tân TSN
- Sân bay quốc tế Tân Kiều Hợp Phì HFE
- Sân bay quốc tế Tân Trịnh Trịnh Châu CGO
- Sân bay quốc tế Thái Bình Cáp Nhĩ Tân HRB
- Sân bay quốc tế Thiên Hà Vũ Hán WUH
- Sân bay quốc tế Thiên Phủ Thành Đô TFU
- Sân bay quốc tế Thủ Đô Bắc Kinh PEK
- Sân bay quốc tế Tiêu Sơn Hàng Châu HGH
- Sân bay quốc tế Trại Khiết Tô Nhị Liên Hạo Đặc ERL
- Sân bay quốc tế Triều Dương Xuyên Diên Cát YNJ
- Sân bay quốc tế Triều Sán Yết Dương SWA
- Sân bay quốc tế Trường Lạc Phúc Châu FOC
- Sân bay quốc tế Trường Thủy Côn Minh KMG
- Sân bay quốc tế Vĩnh Cường Ôn Châu WNZ
- Sân bay quốc tế Vũ Túc Thái Nguyên TYN
- Sân bay quốc tế Xương Bắc Nam Xương KHN
- Sân bay Quzhou JUZ
- Sân bay Rizhao Shanzihe RIZ
- Sân bay Ruoqiang Loulan RQA
- Sân bay Sa Đê Phật Sơn FUO
- Sân bay Sanming Shaxian SQJ
- Sân bay Shache QSZ
- Sân bay Shangrao Sanqingshan SQD
- Sân bay Shannan Longzi LGZ
- Sân bay Shaoguan Danxia HSC
- Sân bay Shaoyang Wugang WGN
- Sân bay Shigatse Tingri DDR
- Sân bay Shihezi Huayuan SHF
- Sân bay Shiyan Wudangshan WDS
- Sân bay Shuozhou Zirun SZH
- Sân bay Songyuan Chaganhu YSQ
- Sân bay Tacheng Qianquan TCG
- Sân bay Tam Gia Tử Tề Tề Cáp Nhĩ NDG
- Sân bay Tam Hiệp Nghi Xương YIH
- Sân bay Tam Nguyên Phổ Thông Hóa TNH
- Sân bay Tam Nữ Hà Đường Sơn TVS
- Sân bay Tân Châu Tuân Nghĩa ZYI
- Sân bay Tấn Giang Tuyền Châu JJN
- Sân bay Tào Gia Bảo Tây Ninh XNN
- Sân bay Tashikuergan Hongqilafu HQL
- Sân bay Tát Nhĩ Đồ Đại Khánh DQA
- Sân bay Tengchong Tuofeng TCZ
- Sân bay Thạc Phóng Vô Tích WUX
- Sân bay Thành Cố Hán Trung HZG
- Sân bay Thông Liêu TGO
- Sân bay Thuật Phụ Lĩnh Lâm Nghi LYI
- Sân bay Thường Đức CGD
- Sân bay Tianshui Maijishan THQ
- Sân bay Tĩnh Cương Sơn JGS
- Sân bay Trạm Giang ZHA
- Sân bay Triều Dương CHG
- Sân bay Trung Xuyên Lan Châu LHW
- Sân bay Trường Hải CNI
- Sân bay Tumxuk Tangwangcheng TWC
- Sân bay Turpan Jiaohe TLQ
- Sân bay Ulanhot HLH
- Sân bay Ulanqab Jining UCB
- Sân bay Vân Cương Đại Đồng DAT
- Sân bay Vạn Huyện WXN
- Sân bay Vân Thụy Bảo Sơn BSD
- Sân bay Vũ Lăng Sơn Kiềm Giang JIQ
- Sân bay Wenshan Puzhehei WNH
- Sân bay Wudalianchi Dedu DTU
- Sân bay Wuhu Xuanzhou WHA
- Sân bay Wuzhou Xijiang WUZ
- Sân bay Xiangxi Biancheng DXJ
- Sân bay Xích Phong CIF
- Sân bay Xichang Qingshan XIC
- Sân bay Xigaze Peace (căn cứ không quân Shigatse) RKZ
- Sân bay Xilinhot XIL
- Sân bay Xinyang Minggang XAI
- Sân bay Xinyuan Nalati NLT
- Sân bay Xinzhou Wutaishan WUT
- Sân bay Yan'an Nanniwan ENY
- Sân bay Yibin Wuliangye YBP
- Sân bay Yingkou Lanqi YKH
- Sân bay Yongzhou Lingling LLF
- Sân bay Yueyang Sanhe YYA
- Sân bay Yulin Fumian YLX
- Sân bay Yushu Batang YUS
- Sân bay Yutian Wanfang YTW
- Sân bay Zhalantun Genghis Khan NZL
- Sân bay Zhangye Ganzhou YZY
- Sân bay Zhaosu Tianma ZFL
- Sân bay Zhaotong Zhaoyang ZAT
- Sân bay Zhongwei Shapotou ZHY
- Sân bay Zunyi Maotai WMT