Trung Quốc

84.994.548

Trung Quốc có 230 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Đông nhất là Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải, đạt 84.994.548 lượt khách trong năm 2025, theo CAAC — Cục Hàng không Dân dụng Trung Quốc.

toàn bộ lưu lượng qua sân bay

Xếp hạng theo tấn hàng hoá

năm 2025

năm 2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (211 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay.

211 trong 211
#Sân bay Tấn hàng hoá
01 Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải 4.091.941
02 Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu 2.439.248
03 Sân bay quốc tế Bảo An Thâm Quyến 2.050.836
04 Sân bay quốc tế Ezhou Huahu 1.145.751
05 Sân bay quốc tế Tân Trịnh Trịnh Châu 1.033.397
06 Sân bay quốc tế Tiêu Sơn Hàng Châu 792.710
07 Sân bay quốc tế Song Lưu Thành Đô 735.576
08 Sân bay quốc tế Lộc Khẩu Nam Kinh 476.683
09 Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải 445.266
10 Sân bay Thành Đô mới 434.635
11 Sân bay quốc tế Trường Thủy Côn Minh 413.245
12 Sân bay quốc tế Cao Khi Hạ Môn 377.214
13 Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh 369.160
14 Sân bay quốc tế Hàm Dương Tây An 334.819
15 Sân bay quốc tế Diwopu Ürümqi 331.790
16 Sân bay quốc tế Lưu Đình Thanh Đảo 227.086
17 Sân bay quốc tế Mỹ Lan Hải Khẩu 215.752
18 Sân bay quốc tế Đào Tiên Thẩm Dương 210.954
19 Sân bay Thạc Phóng Vô Tích 196.706
20 Sân bay quốc tế Ngô Vu Nam Ninh 186.617
21 Sân bay quốc tế Thiên Hà Vũ Hán 179.669
22 Sân bay quốc tế Diêu Tường Tế Nam 173.706
23 Sân bay quốc tế Chu Thủy Tử Đại Liên 171.653
24 Sân bay quốc tế Hoàng Hoa Trường Sa 166.809
25 Sân bay quốc tế Lịch Xã Ninh Ba 160.124
26 Sân bay quốc tế Thái Bình Cáp Nhĩ Tân 149.258
27 Sân bay quốc tế Tân Kiều Hợp Phì 136.493
28 Sân bay quốc tế Tân Hải Thiên Tân 133.023
29 Sân bay quốc tế Vĩnh Cường Ôn Châu 128.653
30 Sân bay quốc tế Trường Lạc Phúc Châu 122.475
31 Sân bay quốc tế Long Động Bảo Quý Dương 119.268
32 Sân bay quốc tế Long Gia Trường Xuân 106.502
33 Sân bay Trung Xuyên Lan Châu 86.144
34 Sân bay quốc tế Vũ Túc Thái Nguyên 76.464
35 Sân bay Tấn Giang Tuyền Châu 74.116
36 Sân bay quốc tế Bồng Lai Yên Đài 72.622
37 Sân bay Wuhu Xuanzhou 70.878
38 Sân bay Hưng Thông Nam Thông 70.630
39 Sân bay quốc tế Chính Định Thạch Gia Trang 66.422
40 Sân bay quốc tế Bạch Tháp Hô Hòa Hạo Đặc 60.228
41 Sân bay Hà Đông Ngân Xuyên 49.714
42 Sân bay Gonggar Lhasa 49.563
43 Sân bay quốc tế Xương Bắc Nam Xương 42.414
44 Sân bay Tào Gia Bảo Tây Ninh 40.128
45 Sân bay quốc tế Tam Táo Châu Hải 39.554
46 Sân bay quốc tế Triều Sán Yết Dương 38.679
47 Sân bay Đại Thủy Bạc Uy Hải 28.772
48 Sân bay Gasa Tây Song Bản Nạp 26.019
49 Sân bay quốc tế Kashgar Laining 25.122
50 Sân bay Nghĩa Ô 24.387
51 Sân bay Bôn Ngưu Thường Châu 23.208
52 Sân bay quốc tế Quan Âm Từ Châu 18.313
53 Sân bay Duy Phường 17.350
54 Sân bay Du Dương Du Lâm 16.786
55 Sân bay Lệ Giang 16.745
56 Sân bay quốc tế Dehong Mangshi 16.281
57 Sân bay quốc tế Dương Châu Thái Châu 14.994
58 Sân bay quốc tế Lưỡng Giang Quế Lâm 14.377
59 Sân bay Tam Hiệp Nghi Xương 13.325
60 Sân bay Lộ Kiều Thai Châu 13.212
61 Sân bay Đại Lý 11.798
62 Sân bay Huizhou Pingtan 11.661
63 Sân bay Trạm Giang 11.617
64 Sân bay Aksu Hongqipo 11.306
65 Sân bay Liên Thủy Hoài An 9.628
66 Sân bay quốc tế Ili Yining 9.605
67 Sân bay Korla Licheng 9.276
68 Sân bay Quan Công Vận Thành 8.559
69 Sân bay Thuật Phụ Lĩnh Lâm Nghi 8.145
70 Sân bay quốc tế Nam Dương Diêm Thành 7.731
71 Sân bay Yibin Wuliangye 7.611
72 Sân bay Hoàng Kim Cám Châu 7.527
73 Sân bay Nam Giao Miên Dương 7.493
74 Sân bay Luzhou Yunlong 7.007
75 Sân bay Phúc Thành Bắc Hải 5.038
76 Sân bay Chu San Phổ Đà Sơn 4.908
77 Sân bay Bạch Liên Liễu Châu 4.762
78 Sân bay Bao Đầu 3.624
79 Sân bay Lưu Tập Tương Dương 3.405
80 Sân bay Shiyan Wudangshan 3.159
81 Sân bay Bạch Tháp Phụ Liên Vân Cảng 3.086
82 Sân bay Gia Dục Quan 3.086
83 Sân bay Bác Ngao Quỳnh Hải 2.882
84 Sân bay quốc tế Triều Dương Xuyên Diên Cát 2.783
85 Sân bay Jining Da'an 2.602
86 Sân bay Hưng Nghĩa 2.502
87 Sân bay Ân Thi 2.492
88 Sân bay Nanchong Gaoping 2.480
89 Sân bay Tengchong Tuofeng 2.408
90 Sân bay Zunyi Maotai 2.354
91 Sân bay Rizhao Shanzihe 2.152
92 Sân bay Xích Phong 2.030
93 Sân bay Changzhi Wangcun 2.004
94 Sân bay Thông Liêu 1.941
95 Sân bay Tát Nhĩ Đồ Đại Khánh 1.903
96 Sân bay Vân Cương Đại Đồng 1.900
97 Sân bay Đôn Hoàng 1.861
98 Sân bay Linfen Yaodu 1.626
99 Sân bay Dêqên Shangri-La 1.609
100 Sân bay Zhongwei Shapotou 1.591
101 Sân bay Vân Thụy Bảo Sơn 1.560
102 Sân bay Heze Mudan 1.514
103 Sân bay Giai Mộc Tư 1.465
104 Sân bay Dongying Shengli 1.316
105 Sân bay Bangda Chamdo 1.295
106 Sân bay Hàm Đan 1.191
107 Sân bay Tân Châu Tuân Nghĩa 1.118
108 Sân bay Yushu Batang 1.095
109 Sân bay Lữ Lương 1.090
110 Sân bay Ankang Fuqiang 1.082
111 Sân bay Lincang Boshang 1.054
112 Sân bay Shache 1.024
113 Sân bay Shihezi Huayuan 971
114 Sân bay Jingzhou Shashi 961
115 Sân bay Hami 947
116 Sân bay Dazhou Jinya 927
117 Sân bay Pu'er Simao 826
118 Sân bay Thành Cố Hán Trung 769
119 Sân bay Khương Doanh Nam Dương 759
120 Sân bay Vạn Huyện 732
121 Sân bay Quzhou 725
122 Sân bay Tam Gia Tử Tề Tề Cáp Nhĩ 723
123 Sân bay quốc tế Đồn Khê-Hoàng Sơn 712
124 Sân bay Yingkou Lanqi 706
125 Sân bay Sanming Shaxian 652
126 Sân bay Ô Hải 647
127 Sân bay Bayannur Tianjitai 635
128 Sân bay Cửu Hoa Sơn Trì Châu 632
129 Sân bay Kuqa Qiuci 625
130 Sân bay Lạc Dương 617
131 Sân bay Jinzhou Bay 609
132 Sân bay Tam Nữ Hà Đường Sơn 565
133 Sân bay Lancang Jingmai 531
134 Sân bay Cangyuan Washan 528
135 Sân bay Jixi Xingkaihu 526
136 Sân bay Tĩnh Cương Sơn 508
137 Sân bay Yan'an Nanniwan 489
138 Sân bay An Khánh 435
139 Sân bay Bole Alashankou 428
140 Sân bay Tumxuk Tangwangcheng 402
141 Sân bay Tacheng Qianquan 340
142 Sân bay Đại Hưng Đồng Nhân 339
143 Sân bay Haixi Delingha 279
144 Sân bay Hengyang Nanyue 261
145 Sân bay Daxing'anling Elunchun 258
146 Sân bay Qinhuangdao Beidaihe 240
147 Sân bay Manzhouli 228
148 Sân bay Đan Đông 220
149 Sân bay Zhalantun Genghis Khan 218
150 Sân bay quốc tế Hải Lãng Mẫu Đơn Giang 216
151 Sân bay Chongqing Wushan 214
152 Sân bay Songyuan Chaganhu 211
153 Sân bay Guangyuan Panlong 195
154 Sân bay Zhangye Ganzhou 190
155 Sân bay Guyuan Liupanshan 188
156 Sân bay quốc tế Hà Hoa Trương Gia Giới 177
157 Sân bay Cảnh Đức Trấn 175
158 Sân bay Wenshan Puzhehei 174
159 Sân bay Panzhihua Bao'anying 168
160 Sân bay Khánh Dương 159
161 Sân bay Shangrao Sanqingshan 147
162 Sân bay Turpan Jiaohe 144
163 Sân bay Hắc Hà 141
164 Sân bay Á Đinh Đạo Thành 132
165 Sân bay Xinzhou Wutaishan 129
166 Sân bay quốc tế Trại Khiết Tô Nhị Liên Hạo Đặc 92
167 Sân bay Jinchang Jinchuan 89
168 Sân bay Gannan Xiahe 81
169 Sân bay Libo 81
170 Sân bay Haibei Qilian 75
171 Sân bay Jiaxing Nanhu 70
172 Sân bay Mohe Gulian 62
173 Sân bay Yutian Wanfang 57
174 Sân bay Bazhong Enyang 54
175 Sân bay Minh Nguyệt Sơn Nghi Xuân 50
176 Sân bay Longnan Chengzhou 48
177 Sân bay Ninh Viễn Trương Gia Khẩu 47
178 Sân bay Zhaosu Tianma 47
179 Sân bay Xinyuan Nalati 45
180 Sân bay Holingol Huolinhe 45
181 Sân bay Chengde Puning 37
182 Sân bay Nam Bình Vũ Di Sơn 36
183 Sân bay Qitai Jiangbulake 36
184 Sân bay Yulin Fumian 34
185 Sân bay Ruoqiang Loulan 28
186 Sân bay Shuozhou Zirun 27
187 Sân bay Arxan Yi'ershi 23
188 Sân bay Fuyun Koktokay 22
189 Sân bay Wuzhou Xijiang 20
190 Sân bay Chi Giang 18
191 Sân bay Tashikuergan Hongqilafu 14
192 Sân bay quốc tế Giang Bắc Trùng Khánh 12
193 Sân bay Tam Nguyên Phổ Thông Hóa 11
194 Sân bay Qiemo Yudu 10
195 Sân bay Ninglang Luguhu 8
196 Sân bay Shaoguan Danxia 7
197 Sân bay Changbaishan 6
198 Sân bay Yueyang Sanhe 6
199 Sân bay Vũ Lăng Sơn Kiềm Giang 6
200 Sân bay Bijie Feixiong 5
201 Sân bay Fuyuan Dongji 1
202 Sân bay Ba Mã Bách Sắc 1
203 Sân bay Mai Huyện 1
204 Sân bay Xiangxi Biancheng 1
205 Sân bay Chenzhou Beihu 1
206 Sân bay Yongzhou Lingling 0
207 Sân bay Hoàng Long Cửu Trại 0
208 Sân bay Anshun Huangguoshu 0
209 Sân bay Anyang Hongqiqu 0
210 Sân bay Shannan Longzi 0
211 Sân bay Liupanshui Yuezhao 0

Nguồn: CAAC

Xếp hạng theo lượt khách

năm 2025

năm 2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (227 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay.

227 trong 227
#Sân bay Lượt khách
01 Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải 84.994.548
02 Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu 83.582.952
03 Sân bay quốc tế Bảo An Thâm Quyến 66.485.213
04 Sân bay Thành Đô mới 56.686.738
05 Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh 53.618.949
06 Sân bay quốc tế Tiêu Sơn Hàng Châu 50.459.018
07 Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải 50.151.025
08 Sân bay quốc tế Trường Thủy Côn Minh 49.705.725
09 Sân bay quốc tế Hàm Dương Tây An 48.535.594
10 Sân bay quốc tế Song Lưu Thành Đô 33.518.945
11 Sân bay quốc tế Lộc Khẩu Nam Kinh 31.378.166
12 Sân bay quốc tế Thiên Hà Vũ Hán 31.339.277
13 Sân bay quốc tế Hoàng Hoa Trường Sa 30.253.675
14 Sân bay quốc tế Cao Khi Hạ Môn 29.193.712
15 Sân bay quốc tế Tân Trịnh Trịnh Châu 29.191.990
16 Sân bay quốc tế Diwopu Ürümqi 29.179.737
17 Sân bay quốc tế Lưu Đình Thanh Đảo 26.896.534
18 Sân bay quốc tế Mỹ Lan Hải Khẩu 26.851.102
19 Sân bay quốc tế Đào Tiên Thẩm Dương 24.938.062
20 Sân bay quốc tế Thái Bình Cáp Nhĩ Tân 24.650.717
21 Sân bay quốc tế Long Động Bảo Quý Dương 22.731.681
22 Sân bay quốc tế Diêu Tường Tế Nam 20.329.972
23 Sân bay quốc tế Tân Hải Thiên Tân 19.862.196
24 Sân bay quốc tế Chu Thủy Tử Đại Liên 19.787.716
25 Sân bay quốc tế Long Gia Trường Xuân 17.759.299
26 Sân bay Trung Xuyên Lan Châu 17.734.885
27 Sân bay quốc tế Lịch Xã Ninh Ba 16.125.459
28 Sân bay quốc tế Trường Lạc Phúc Châu 16.117.180
29 Sân bay quốc tế Vũ Túc Thái Nguyên 14.573.546
30 Sân bay quốc tế Ngô Vu Nam Ninh 13.502.293
31 Sân bay quốc tế Tam Táo Châu Hải 13.252.642
32 Sân bay quốc tế Vĩnh Cường Ôn Châu 13.058.523
33 Sân bay quốc tế Bạch Tháp Hô Hòa Hạo Đặc 12.722.692
34 Sân bay quốc tế Tân Kiều Hợp Phì 12.644.989
35 Sân bay quốc tế Chính Định Thạch Gia Trang 12.014.301
36 Sân bay quốc tế Xương Bắc Nam Xương 11.936.032
37 Sân bay Thạc Phóng Vô Tích 10.967.778
38 Sân bay quốc tế Triều Sán Yết Dương 10.228.556
39 Sân bay Hà Đông Ngân Xuyên 9.860.514
40 Sân bay Tấn Giang Tuyền Châu 8.852.384
41 Sân bay Lệ Giang 8.631.218
42 Sân bay quốc tế Bồng Lai Yên Đài 8.036.554
43 Sân bay Tào Gia Bảo Tây Ninh 7.877.903
44 Sân bay Gasa Tây Song Bản Nạp 7.711.821
45 Sân bay quốc tế Lưỡng Giang Quế Lâm 6.504.366
46 Sân bay Gonggar Lhasa 6.284.823
47 Sân bay quốc tế Kashgar Laining 5.233.499
48 Sân bay Bôn Ngưu Thường Châu 5.139.214
49 Sân bay quốc tế Dương Châu Thái Châu 4.163.596
50 Sân bay Hưng Thông Nam Thông 4.161.852
51 Sân bay quốc tế Quan Âm Từ Châu 4.082.736
52 Sân bay Đại Lý 3.750.473
53 Sân bay Nghĩa Ô 3.684.507
54 Sân bay quốc tế Ili Yining 3.454.959
55 Sân bay Tam Hiệp Nghi Xương 3.406.149
56 Sân bay Huizhou Pingtan 3.365.186
57 Sân bay Nam Giao Miên Dương 3.286.383
58 Sân bay Trạm Giang 3.122.262
59 Sân bay Du Dương Du Lâm 3.106.499
60 Sân bay quốc tế Dehong Mangshi 3.075.024
61 Sân bay Korla Licheng 2.959.190
62 Sân bay Phúc Thành Bắc Hải 2.955.931
63 Sân bay Đại Thủy Bạc Uy Hải 2.908.096
64 Sân bay Chu San Phổ Đà Sơn 2.888.463
65 Sân bay Quan Công Vận Thành 2.873.454
66 Sân bay Aksu Hongqipo 2.778.946
67 Sân bay Thuật Phụ Lĩnh Lâm Nghi 2.467.279
68 Sân bay Lộ Kiều Thai Châu 2.447.367
69 Sân bay Luzhou Yunlong 2.382.039
70 Sân bay Hoàng Kim Cám Châu 2.235.615
71 Sân bay Yibin Wuliangye 2.091.670
72 Sân bay quốc tế Hà Hoa Trương Gia Giới 2.062.663
73 Sân bay quốc tế Nam Dương Diêm Thành 2.034.871
74 Sân bay Liên Thủy Hoài An 2.007.564
75 Sân bay Bao Đầu 1.965.255
76 Sân bay Ân Thi 1.947.626
77 Sân bay Xích Phong 1.900.454
78 Sân bay Lưu Tập Tương Dương 1.899.754
79 Sân bay Bạch Tháp Phụ Liên Vân Cảng 1.746.839
80 Sân bay Shiyan Wudangshan 1.533.810
81 Sân bay Jining Da'an 1.503.617
82 Sân bay Hưng Nghĩa 1.466.421
83 Sân bay Sa Đê Phật Sơn 1.460.420
84 Sân bay Tân Châu Tuân Nghĩa 1.388.520
85 Sân bay quốc tế Triều Dương Xuyên Diên Cát 1.383.620
86 Sân bay Thông Liêu 1.356.501
87 Sân bay Dongying Shengli 1.300.766
88 Sân bay Đôn Hoàng 1.285.341
89 Sân bay Gia Dục Quan 1.280.756
90 Sân bay Jingzhou Shashi 1.250.867
91 Sân bay Zunyi Maotai 1.221.929
92 Sân bay Bạch Liên Liễu Châu 1.210.438
93 Sân bay Hengyang Nanyue 1.145.286
94 Sân bay Dazhou Jinya 1.143.396
95 Sân bay Quzhou 1.111.124
96 Sân bay Hami 1.085.699
97 Sân bay Nanchong Gaoping 1.073.038
98 Sân bay Khương Doanh Nam Dương 1.036.774
99 Sân bay Wuhu Xuanzhou 1.007.559
100 Sân bay Lạc Dương 954.917
101 Sân bay Hàm Đan 952.260
102 Sân bay Vân Cương Đại Đồng 950.646
103 Sân bay Kuqa Qiuci 912.911
104 Sân bay Tát Nhĩ Đồ Đại Khánh 900.392
105 Sân bay Vạn Huyện 891.860
106 Sân bay Linfen Yaodu 890.280
107 Sân bay Turpan Jiaohe 886.878
108 Sân bay Giai Mộc Tư 875.834
109 Sân bay Changzhi Wangcun 850.987
110 Sân bay Bác Ngao Quỳnh Hải 848.808
111 Sân bay Tengchong Tuofeng 842.326
112 Sân bay Heze Mudan 837.835
113 Sân bay Shangrao Sanqingshan 834.070
114 Sân bay Rizhao Shanzihe 784.300
115 Sân bay Thường Đức 782.822
116 Sân bay Ô Hải 770.945
117 Sân bay Tĩnh Cương Sơn 722.828
118 Sân bay Tam Nữ Hà Đường Sơn 653.045
119 Sân bay Yan'an Nanniwan 644.562
120 Sân bay Changbaishan 633.741
121 Sân bay Shihezi Huayuan 627.933
122 Sân bay Tacheng Qianquan 611.898
123 Sân bay Khánh Dương 607.386
124 Sân bay Đại Hưng Đồng Nhân 604.944
125 Sân bay Guangyuan Panlong 595.464
126 Sân bay Tam Gia Tử Tề Tề Cáp Nhĩ 591.182
127 Sân bay Lữ Lương 574.729
128 Sân bay Bole Alashankou 568.887
129 Sân bay Bazhong Enyang 563.754
130 Sân bay Thành Cố Hán Trung 545.929
131 Sân bay Shache 521.746
132 Sân bay Xinzhou Wutaishan 518.692
133 Sân bay Ankang Fuqiang 479.406
134 Sân bay Minh Nguyệt Sơn Nghi Xuân 478.269
135 Sân bay Vân Thụy Bảo Sơn 474.348
136 Sân bay Duy Phường 469.259
137 Sân bay Bangda Chamdo 468.926
138 Sân bay Chenzhou Beihu 455.579
139 Sân bay Tumxuk Tangwangcheng 451.920
140 Sân bay Jixi Xingkaihu 437.702
141 Sân bay Dêqên Shangri-La 428.318
142 Sân bay Chi Giang 417.485
143 Sân bay Yushu Batang 405.531
144 Sân bay Sanming Shaxian 390.474
145 Sân bay Longnan Chengzhou 388.766
146 Sân bay Lư Sơn Cửu Giang 382.490
147 Sân bay Bayannur Tianjitai 367.154
148 Sân bay Xiangxi Biancheng 361.027
149 Sân bay Manzhouli 346.804
150 Sân bay Hắc Hà 345.078
151 Sân bay Cảnh Đức Trấn 331.426
152 Sân bay An Khánh 330.601
153 Sân bay Zhongwei Shapotou 329.627
154 Sân bay quốc tế Trại Khiết Tô Nhị Liên Hạo Đặc 327.810
155 Sân bay Cửu Hoa Sơn Trì Châu 324.119
156 Sân bay Nam Bình Vũ Di Sơn 319.361
157 Sân bay quốc tế Đồn Khê-Hoàng Sơn 318.012
158 Sân bay Yueyang Sanhe 316.609
159 Sân bay Xinyang Minggang 303.868
160 Sân bay Zhangye Ganzhou 297.932
161 Sân bay Qinhuangdao Beidaihe 292.657
162 Sân bay Jinzhou Bay 285.167
163 Sân bay Qitai Jiangbulake 282.178
164 Sân bay Mohe Gulian 271.443
165 Sân bay quốc tế Ezhou Huahu 262.424
166 Sân bay Yulin Fumian 241.611
167 Sân bay Daxing'anling Elunchun 235.716
168 Sân bay Jinchang Jinchuan 231.665
169 Sân bay quốc tế Hải Lãng Mẫu Đơn Giang 221.033
170 Sân bay Shaoguan Danxia 219.943
171 Sân bay Langzhong Gucheng 213.036
172 Sân bay Baicheng Chang'an 204.937
173 Sân bay Tam Nguyên Phổ Thông Hóa 198.445
174 Sân bay Lincang Boshang 197.274
175 Sân bay Shuozhou Zirun 195.955
176 Sân bay Shaoyang Wugang 195.183
177 Sân bay Ninh Viễn Trương Gia Khẩu 195.052
178 Sân bay Yutian Wanfang 194.689
179 Sân bay Wenshan Puzhehei 193.860
180 Sân bay Anyang Hongqiqu 193.396
181 Sân bay Yongzhou Lingling 187.394
182 Sân bay Pu'er Simao 185.686
183 Sân bay Zhalantun Genghis Khan 185.255
184 Sân bay Holingol Huolinhe 169.575
185 Sân bay Panzhihua Bao'anying 167.476
186 Sân bay Songyuan Chaganhu 158.463
187 Sân bay Yingkou Lanqi 157.511
188 Sân bay Đằng Ngao An Sơn 129.867
189 Sân bay Guyuan Liupanshan 127.510
190 Sân bay Cangyuan Washan 126.427
191 Sân bay Mai Huyện 126.119
192 Sân bay Wuzhou Xijiang 123.353
193 Sân bay Zhaosu Tianma 117.306
194 Sân bay Ruoqiang Loulan 116.657
195 Sân bay Chengde Puning 115.057
196 Sân bay Lancang Jingmai 113.611
197 Sân bay Gannan Xiahe 112.335
198 Sân bay Qiemo Yudu 101.364
199 Sân bay Vũ Lăng Sơn Kiềm Giang 98.337
200 Sân bay Đan Đông 95.286
201 Sân bay Fuyun Koktokay 93.999
202 Sân bay Bijie Feixiong 93.076
203 Sân bay Á Đinh Đạo Thành 89.635
204 Sân bay Fuyuan Dongji 86.447
205 Sân bay Jiansanjiang Shidi 86.419
206 Sân bay Arxan Yi'ershi 67.345
207 Sân bay Anshun Huangguoshu 66.345
208 Sân bay Libo 66.160
209 Sân bay Liupanshui Yuezhao 61.406
210 Sân bay Xinyuan Nalati 48.866
211 Sân bay Haixi Delingha 47.122
212 Sân bay Hoàng Long Cửu Trại 32.011
213 Sân bay Chongqing Wushan 31.458
214 Sân bay Ba Mã Bách Sắc 23.190
215 Sân bay Tianshui Maijishan 20.557
216 Sân bay Tashikuergan Hongqilafu 16.209
217 Sân bay Kaili Huangping 14.395
218 Sân bay quốc tế Giang Bắc Trùng Khánh 10.488
219 Sân bay Haibei Qilian 10.444
220 Sân bay Ninglang Luguhu 7.917
221 Sân bay Jiaxing Nanhu 7.450
222 Sân bay Hồng Bình Thần Nông Giá 6.739
223 Sân bay Khang Định 6.430
224 Sân bay Shannan Longzi 4.813
225 Sân bay Alxa Right Banner Badanjilin 3.885
226 Sân bay Hà Trì Kim Thành Giang 2.018
227 Sân bay Hejing Bayinbuluke 208

Nguồn: CAAC

Sân bay

230