Cao Khi Hạ Môn (XMN)
Sân bay quốc tế Cao Khi Hạ Môn phục vụ 2.724.903 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 0,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Các cục khu vực của CAAC.
- Chuyến bay (đi + đến) 17.875 ▲ 0,1% so với tháng 8/2025
- Lượt khách 2.724.903 ▲ 0,7% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 30.591 ▼ 3,5% so với tháng 8/2025
Chính thức · tháng 8/2026 theo Các cục khu vực của CAAC Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.196 | 16.368 | ▼ 4,8% |
| Tháng 2 | 15.483 | 16.207 | ▲ 4,7% |
| Tháng 3 | 16.020 | 16.784 | ▲ 4,8% |
| Tháng 4 | 16.437 | 15.845 | ▼ 3,6% |
| Tháng 5 | 16.793 | 15.285 | ▼ 9,0% |
| Tháng 6 | 16.028 | 14.792 | ▼ 7,7% |
| Tháng 7 | 18.070 | 17.907 | ▼ 0,9% |
| Tháng 8 | 17.858 | 17.875 | ▲ 0,1% |
| Tháng 9 | 15.929 | – | – |
| Tháng 10 | 16.727 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15.746 | – | – |
| Tháng 12 | 16.295 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 133.885 | 131.063 | ▼ 2,1% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.475.685 | 2.380.739 | ▼ 3,8% |
| Tháng 2 | 2.358.260 | 2.525.558 | ▲ 7,1% |
| Tháng 3 | 2.289.956 | 2.502.739 | ▲ 9,3% |
| Tháng 4 | 2.388.147 | 2.314.681 | ▼ 3,1% |
| Tháng 5 | 2.475.210 | 2.201.563 | ▼ 11,1% |
| Tháng 6 | 2.329.104 | 2.059.704 | ▼ 11,6% |
| Tháng 7 | 2.624.814 | 2.648.485 | ▲ 0,9% |
| Tháng 8 | 2.706.982 | 2.724.903 | ▲ 0,7% |
| Tháng 9 | 2.311.282 | – | – |
| Tháng 10 | 2.554.752 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.319.511 | – | – |
| Tháng 12 | 2.360.000 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 19.648.158 | 19.358.372 | ▼ 1,5% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 35.750 | 30.276 | ▼ 15,3% |
| Tháng 2 | 23.384 | 25.868 | ▲ 10,6% |
| Tháng 3 | 33.922 | 28.807 | ▼ 15,1% |
| Tháng 4 | 31.509 | 29.326 | ▼ 6,9% |
| Tháng 5 | 30.450 | 28.983 | ▼ 4,8% |
| Tháng 6 | 30.336 | 28.440 | ▼ 6,3% |
| Tháng 7 | 32.516 | 29.919 | ▼ 8,0% |
| Tháng 8 | 31.704 | 30.591 | ▼ 3,5% |
| Tháng 9 | 32.675 | – | – |
| Tháng 10 | 33.309 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30.599 | – | – |
| Tháng 12 | 31.100 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 249.571 | 232.210 | ▼ 7,0% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 15.701 | 15.925 | 15.756 | 15.656 | 15.987 | 15.318 | 16.666 | 17.242 | 15.824 | 16.858 | 16.128 | 16.207 |
| 2025 | 17.196 | 15.483 | 16.020 | 16.437 | 16.793 | 16.028 | 18.070 | 17.858 | 15.929 | 16.727 | 15.746 | 16.295 |
| 2026 | 16.368 | 16.207 | 16.784 | 15.845 | 15.285 | 14.792 | 17.907 | 17.875 |
Độ dài chuỗi 11 năm từ năm 2015
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Cao Khi Hạ Môn chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Cao Khi Hạ Môn.
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Sân bay đầu kia | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Amsterdam Schiphol AMS | 514 | 9.317 |