Chu Thủy Tử Đại Liên (DLC)
Sân bay quốc tế Chu Thủy Tử Đại Liên phục vụ 2.363.100 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 4,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Các cục khu vực của CAAC.
- Chuyến bay (đi + đến) 15.391 ▼ 0,0% so với tháng 8/2025
- Lượt khách 2.363.100 ▲ 4,3% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 12.430 ▼ 9,6% so với tháng 8/2025
Chính thức · tháng 8/2026 theo Các cục khu vực của CAAC Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12.129 | 10.411 | ▼ 14,2% |
| Tháng 2 | 11.185 | 11.251 | ▲ 0,6% |
| Tháng 3 | 10.277 | 10.430 | ▲ 1,5% |
| Tháng 4 | 11.402 | 10.411 | ▼ 8,7% |
| Tháng 5 | 12.071 | 10.720 | ▼ 11,2% |
| Tháng 6 | 11.913 | 11.131 | ▼ 6,6% |
| Tháng 7 | 15.209 | 14.906 | ▼ 2,0% |
| Tháng 8 | 15.398 | 15.391 | 0,0% |
| Tháng 9 | 12.508 | – | – |
| Tháng 10 | 12.503 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9.694 | – | – |
| Tháng 12 | 9.158 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 99.584 | 94.651 | ▼ 5,0% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.549.300 | 1.404.500 | ▼ 9,3% |
| Tháng 2 | 1.533.900 | 1.577.400 | ▲ 2,8% |
| Tháng 3 | 1.343.300 | 1.459.700 | ▲ 8,7% |
| Tháng 4 | 1.528.000 | 1.541.500 | ▲ 0,9% |
| Tháng 5 | 1.680.000 | 1.537.600 | ▼ 8,5% |
| Tháng 6 | 1.660.800 | 1.587.600 | ▼ 4,4% |
| Tháng 7 | 2.133.100 | 2.207.400 | ▲ 3,5% |
| Tháng 8 | 2.265.500 | 2.363.100 | ▲ 4,3% |
| Tháng 9 | 1.747.400 | – | – |
| Tháng 10 | 1.781.100 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.314.900 | – | – |
| Tháng 12 | 1.250.000 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 13.693.900 | 13.678.800 | ▼ 0,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.487 | 13.821 | ▼ 10,8% |
| Tháng 2 | 8.519 | 13.154 | ▲ 54,4% |
| Tháng 3 | 12.912 | 13.310 | ▲ 3,1% |
| Tháng 4 | 14.017 | 15.329 | ▲ 9,4% |
| Tháng 5 | 14.267 | 14.580 | ▲ 2,2% |
| Tháng 6 | 17.348 | 17.663 | ▲ 1,8% |
| Tháng 7 | 12.742 | 12.094 | ▼ 5,1% |
| Tháng 8 | 13.747 | 12.430 | ▼ 9,6% |
| Tháng 9 | 17.010 | – | – |
| Tháng 10 | 16.438 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15.341 | – | – |
| Tháng 12 | 13.824 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 109.041 | 112.381 | ▲ 3,1% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 11.347 | 11.803 | 10.570 | 11.182 | 11.965 | 12.278 | 14.944 | 15.465 | 12.838 | 12.470 | 9.769 | 9.816 |
| 2025 | 12.129 | 11.185 | 10.277 | 11.402 | 12.071 | 11.913 | 15.209 | 15.398 | 12.508 | 12.503 | 9.694 | 9.158 |
| 2026 | 10.411 | 11.251 | 10.430 | 10.411 | 10.720 | 11.131 | 14.906 | 15.391 |
Độ dài chuỗi 3 năm từ năm 2023