ICAO ZSYT

Bồng Lai Yên Đài (YNT)

Sân bay quốc tế Bồng Lai Yên Đài phục vụ 939.941 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 2,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Các cục khu vực của CAAC.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 16.2774.859▼ 22,6%
Tháng 25.3664.902▼ 8,6%
Tháng 35.1494.605▼ 10,6%
Tháng 45.9024.325▼ 26,7%
Tháng 55.7554.512▼ 21,6%
Tháng 65.8574.732▼ 19,2%
Tháng 77.1906.539▼ 9,1%
Tháng 87.3216.877▼ 6,1%
Tháng 95.204––
Tháng 105.400–đang tích luỹ
Tháng 114.526––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)48.81741.351▼ 15,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1655.666550.269▼ 16,1%
Tháng 2599.304588.136▼ 1,9%
Tháng 3541.299537.594▼ 0,7%
Tháng 4668.509530.209▼ 20,7%
Tháng 5687.257540.804▼ 21,3%
Tháng 6698.174557.591▼ 20,1%
Tháng 7909.241834.845▼ 8,2%
Tháng 8967.229939.941▼ 2,8%
Tháng 9634.520––
Tháng 10663.348–đang tích luỹ
Tháng 11496.507––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)5.726.6795.079.389▼ 11,3%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 14.9075.715▲ 16,5%
Tháng 23.5804.363▲ 21,9%
Tháng 35.5985.317▼ 5,0%
Tháng 46.7705.336▼ 21,2%
Tháng 56.8095.389▼ 20,9%
Tháng 68.7836.486▼ 26,1%
Tháng 75.1314.072▼ 20,6%
Tháng 85.1393.872▼ 24,7%
Tháng 96.474––
Tháng 106.296–đang tích luỹ
Tháng 116.591––
Tháng 12–––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)46.71640.550▼ 13,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 6.615 6.626 5.551 5.882 6.178 6.399 8.037 7.951 6.312 6.391 5.054
2025 6.277 5.366 5.149 5.902 5.755 5.857 7.190 7.321 5.204 5.400 4.526
2026 4.859 4.902 4.605 4.325 4.512 4.732 6.539 6.877
Độ dài chuỗi 10 năm từ năm 2016

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 19/9/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Incheon YNT–ICN → 30 483

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…