Bồng Lai Yên Đài (YNT)
Sân bay quốc tế Bồng Lai Yên Đài phục vụ 939.941 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 2,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Các cục khu vực của CAAC.
- Chuyến bay (đi + đến) 6.877 ▼ 6,1% so với tháng 8/2025
- Lượt khách 939.941 ▼ 2,8% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 3.872 ▼ 24,7% so với tháng 8/2025
Chính thức · tháng 8/2026 theo Các cục khu vực của CAAC Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Nguồn phủ trọn · 30/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.277 | 4.859 | ▼ 22,6% |
| Tháng 2 | 5.366 | 4.902 | ▼ 8,6% |
| Tháng 3 | 5.149 | 4.605 | ▼ 10,6% |
| Tháng 4 | 5.902 | 4.325 | ▼ 26,7% |
| Tháng 5 | 5.755 | 4.512 | ▼ 21,6% |
| Tháng 6 | 5.857 | 4.732 | ▼ 19,2% |
| Tháng 7 | 7.190 | 6.539 | ▼ 9,1% |
| Tháng 8 | 7.321 | 6.877 | ▼ 6,1% |
| Tháng 9 | 5.204 | – | – |
| Tháng 10 | 5.400 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4.526 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 48.817 | 41.351 | ▼ 15,3% |
Lượt khách theo tháng
Nguồn phủ trọn · 30/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 655.666 | 550.269 | ▼ 16,1% |
| Tháng 2 | 599.304 | 588.136 | ▼ 1,9% |
| Tháng 3 | 541.299 | 537.594 | ▼ 0,7% |
| Tháng 4 | 668.509 | 530.209 | ▼ 20,7% |
| Tháng 5 | 687.257 | 540.804 | ▼ 21,3% |
| Tháng 6 | 698.174 | 557.591 | ▼ 20,1% |
| Tháng 7 | 909.241 | 834.845 | ▼ 8,2% |
| Tháng 8 | 967.229 | 939.941 | ▼ 2,8% |
| Tháng 9 | 634.520 | – | – |
| Tháng 10 | 663.348 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 496.507 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 5.726.679 | 5.079.389 | ▼ 11,3% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nguồn phủ trọn · 30/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.907 | 5.715 | ▲ 16,5% |
| Tháng 2 | 3.580 | 4.363 | ▲ 21,9% |
| Tháng 3 | 5.598 | 5.317 | ▼ 5,0% |
| Tháng 4 | 6.770 | 5.336 | ▼ 21,2% |
| Tháng 5 | 6.809 | 5.389 | ▼ 20,9% |
| Tháng 6 | 8.783 | 6.486 | ▼ 26,1% |
| Tháng 7 | 5.131 | 4.072 | ▼ 20,6% |
| Tháng 8 | 5.139 | 3.872 | ▼ 24,7% |
| Tháng 9 | 6.474 | – | – |
| Tháng 10 | 6.296 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6.591 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 46.716 | 40.550 | ▼ 13,2% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 6.615 | 6.626 | 5.551 | 5.882 | 6.178 | 6.399 | 8.037 | 7.951 | 6.312 | 6.391 | 5.054 | |
| 2025 | 6.277 | 5.366 | 5.149 | 5.902 | 5.755 | 5.857 | 7.190 | 7.321 | 5.204 | 5.400 | 4.526 | |
| 2026 | 4.859 | 4.902 | 4.605 | 4.325 | 4.512 | 4.732 | 6.539 | 6.877 |
Độ dài chuỗi 10 năm từ năm 2016
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 29/8/2026 đến 19/9/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Phủ một phần: đếm từ bảng chuyến bay công khai, có thể sót chuyến
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Incheon YNT–ICN → | 30 | 483 |