Đại Thủy Bạc Uy Hải, Weihai (WEH)
Sân bay Đại Thủy Bạc Uy Hải phục vụ 418.417 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 13,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Các cục khu vực của CAAC.
- Chuyến bay (đi + đến) 2.889 ▲ 10,2% so với tháng 8/2025
- Lượt khách 418.417 ▲ 13,4% so với tháng 8/2025
- Tấn hàng hoá 2.288 ▼ 2,4% so với tháng 8/2025
Chính thức · tháng 8/2026 theo Các cục khu vực của CAAC Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Nguồn phủ trọn · 30/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.840 | 1.732 | ▼ 5,9% |
| Tháng 2 | 1.677 | 1.478 | ▼ 11,9% |
| Tháng 3 | 1.703 | 1.610 | ▼ 5,5% |
| Tháng 4 | 2.034 | 1.956 | ▼ 3,8% |
| Tháng 5 | 1.953 | 1.978 | ▲ 1,3% |
| Tháng 6 | 1.957 | 2.030 | ▲ 3,7% |
| Tháng 7 | 2.510 | 2.757 | ▲ 9,8% |
| Tháng 8 | 2.622 | 2.889 | ▲ 10,2% |
| Tháng 9 | 2.180 | – | – |
| Tháng 10 | 2.060 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.577 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 16.296 | 16.430 | ▲ 0,8% |
Lượt khách theo tháng
Nguồn phủ trọn · 30/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 195.966 | 207.149 | ▲ 5,7% |
| Tháng 2 | 181.606 | 180.749 | ▼ 0,5% |
| Tháng 3 | 171.234 | 186.137 | ▲ 8,7% |
| Tháng 4 | 226.709 | 241.192 | ▲ 6,4% |
| Tháng 5 | 244.766 | 252.421 | ▲ 3,1% |
| Tháng 6 | 252.745 | 255.263 | ▲ 1,0% |
| Tháng 7 | 341.670 | 380.773 | ▲ 11,4% |
| Tháng 8 | 368.859 | 418.417 | ▲ 13,4% |
| Tháng 9 | 287.051 | – | – |
| Tháng 10 | 264.820 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 182.731 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.983.555 | 2.122.101 | ▲ 7,0% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nguồn phủ trọn · 30/32 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.465 | 2.330 | ▼ 5,5% |
| Tháng 2 | 2.153 | 2.182 | ▲ 1,3% |
| Tháng 3 | 2.906 | 2.496 | ▼ 14,1% |
| Tháng 4 | 2.476 | 2.538 | ▲ 2,5% |
| Tháng 5 | 1.776 | 2.590 | ▲ 45,9% |
| Tháng 6 | 2.190 | 2.436 | ▲ 11,2% |
| Tháng 7 | 2.393 | 2.176 | ▼ 9,0% |
| Tháng 8 | 2.345 | 2.288 | ▼ 2,4% |
| Tháng 9 | 2.571 | – | – |
| Tháng 10 | 2.633 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2.386 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 18.704 | 19.035 | ▲ 1,8% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.973 | 2.009 | 1.878 | 2.045 | 2.079 | 2.110 | 2.598 | 2.670 | 2.098 | 2.064 | 1.408 | |
| 2025 | 1.840 | 1.677 | 1.703 | 2.034 | 1.953 | 1.957 | 2.510 | 2.622 | 2.180 | 2.060 | 1.577 | |
| 2026 | 1.732 | 1.478 | 1.610 | 1.956 | 1.978 | 2.030 | 2.757 | 2.889 |
Độ dài chuỗi 10 năm từ năm 2016