ICAO ZBTJ

Tân Hải Thiên Tân (TSN)

Sân bay quốc tế Tân Hải Thiên Tân phục vụ 19.862.196 lượt khách trong năm 2025, giảm 1,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Trung Quốc (CAAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo năm

Số chính thức mới nhất đã 22 tháng tuổi

Cục Hàng không Trung Quốc (CAAC) chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của năm 2025.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến bay (đi + đến)So cùng kỳ
năm 2025146.768−1,4%
năm 2024148.889+3,5%
năm 2023143.851+139,1%
năm 202260.173−52,0%
năm 2021125.328+8,3%
năm 2020115.770−31,0%
năm 2019167.869−6,4%
năm 2018179.414+5,8%
năm 2017169.585+17,9%
năm 2016143.822+14,4%
năm 2015125.693+9,7%
năm 2014114.557+13,7%
năm 2013100.729

Lượt khách theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳLượt kháchSo cùng kỳ
năm 202519.862.196−1,0%
năm 202420.063.745+8,6%
năm 202318.472.530+216,2%
năm 20225.841.680−61,4%
năm 202115.127.110+13,9%
năm 202013.285.478−44,2%
năm 201923.813.318+0,9%
năm 201823.591.412+12,3%
năm 201721.005.001+24,5%
năm 201616.871.889+17,9%
năm 201514.314.322+18,6%
năm 201412.073.041+20,3%
năm 201310.035.833

Tấn hàng hoá theo năm

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳTấn hàng hoáSo cùng kỳ
năm 2025133.023−3,1%
năm 2024137.322+8,3%
năm 2023126.775−3,6%
năm 2022131.517−32,5%
năm 2021194.887+5,4%
năm 2020184.980−18,2%
năm 2019226.163−12,6%
năm 2018258.735−3,6%
năm 2017268.283+13,2%
năm 2016237.085+9,1%
năm 2015217.279−6,9%
năm 2014233.359+8,8%
năm 2013214.420
Độ dài chuỗi 13 năm từ năm 2013
Số liệu phủ một phần từ Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Tân Hải Thiên Tân chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Tân Hải Thiên Tân.

Số chuyến ghi nhận được từ 21/6/2026 đến 11/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cơ quan Sân bay Hồng Kông (AAHK) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Hồng Kông HKG 180 1.898

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…