ICAO ZBAA

Thủ Đô Bắc Kinh (PEK)

Sân bay quốc tế Thủ Đô Bắc Kinh phục vụ 7.194.587 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 13,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Công ty Sân bay Thủ đô Bắc Kinh.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 137.21437.315▲ 0,3%
Tháng 233.78935.396▲ 4,8%
Tháng 336.71937.313▲ 1,6%
Tháng 435.79236.241▲ 1,3%
Tháng 537.66835.771▼ 5,0%
Tháng 636.12334.672▼ 4,0%
Tháng 738.73441.614▲ 7,4%
Tháng 838.18842.881▲ 12,3%
Tháng 935.888––
Tháng 1038.401–đang tích luỹ
Tháng 1136.762––
Tháng 1236.768––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)294.227301.203▲ 2,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.731.3726.071.991▲ 5,9%
Tháng 25.406.3226.019.871▲ 11,3%
Tháng 35.581.7076.190.060▲ 10,9%
Tháng 45.749.2636.051.301▲ 5,3%
Tháng 56.020.8335.837.162▼ 3,1%
Tháng 65.689.4915.589.828▼ 1,8%
Tháng 76.102.0926.841.249▲ 12,1%
Tháng 86.346.2957.194.587▲ 13,4%
Tháng 95.811.861––
Tháng 106.466.322–đang tích luỹ
Tháng 115.951.632––
Tháng 125.907.175––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)46.627.37549.796.049▲ 6,8%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1126.743128.182▲ 1,1%
Tháng 294.754117.568▲ 24,1%
Tháng 3123.610120.685▼ 2,4%
Tháng 4124.753128.470▲ 3,0%
Tháng 5135.385129.261▼ 4,5%
Tháng 6140.877130.175▼ 7,6%
Tháng 7135.395131.236▼ 3,1%
Tháng 8129.859128.938▼ 0,7%
Tháng 9128.334––
Tháng 10137.201–đang tích luỹ
Tháng 11136.370––
Tháng 12137.568––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)1.011.3761.014.515▲ 0,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 35.758 33.824 36.113 34.683 35.933 35.108 37.661 38.445 35.887 37.426 36.020 36.714
2025 37.214 33.789 36.719 35.792 37.668 36.123 38.734 38.188 35.888 38.401 36.762 36.768
2026 37.315 35.396 37.313 36.241 35.771 34.672 41.614 42.881
Độ dài chuỗi 16 năm từ năm 2010
Số liệu phủ một phần từ Eurostat Eurostat chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Thủ Đô Bắc Kinh chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Thủ Đô Bắc Kinh.

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Frankfurt FRA 2.107 7.789
Sân bay quốc tế Charles-de-Gaulle CDG 1.930 8.190
Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss MUC 1.275 7.722
Sân bay Istanbul IST 1.030 7.061
Sân bay quốc tế Madrid Barajas MAD 1.014 9.205
Sân bay quốc tế Leonardo da Vinci FCO 731 8.147
Sân bay Brussels BRU 718 7.946
Sân bay quốc tế Malpensa MXP 717 8.093
Sân bay Amsterdam Schiphol AMS 697 7.828
Sân bay Stockholm-Arlanda ARN 610 6.691

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 27/3/2025

Chuyến bay ghi nhận68Sân bay quốc tế Thủ Đô Bắc Kinh

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6768
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—2021
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—2323
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa có số liệu———
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—2424

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—1111
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—1314

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 2,9% 2
  • Trễ trên 15 phút 95,6% 65
  • Bị huỷ 1,5% 1
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…