Cục Hàng không Dân dụng Trung Quốc

Cục Hàng không Dân dụng Trung Quốc khai thác 7 sân bay, tổng cộng ghi nhận 9.737.987 lượt khách trong tháng 8/2026, với 100% số sân bay báo cáo.

Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)

Đang hiện 34 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2023 đến tháng 8/2026 (192 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 33%. 158 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 154.247––
Tháng 248.783––
Tháng 348.988––
Tháng 447.58247.344▼ 0,5%
Tháng 549.61146.423▼ 6,4%
Tháng 6–45.906–
Tháng 7–57.428–
Tháng 8–59.319–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá

Đang hiện 34 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2023 đến tháng 8/2026 (77 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 67%. 43 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1143.703––
Tháng 2103.254––
Tháng 3134.124––
Tháng 4135.124139.448▲ 3,2%
Tháng 5147.415140.577▼ 4,6%
Tháng 6–141.682–
Tháng 7–141.731–
Tháng 8–140.755–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Tổng tập đoàn — lượt khách

Đang hiện 34 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2023 đến tháng 8/2026 (192 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 33%. 158 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 18.437.572––
Tháng 27.800.522––
Tháng 37.353.907––
Tháng 47.489.8637.686.301▲ 2,6%
Tháng 57.804.0337.392.062▼ 5,3%
Tháng 6–7.211.428–
Tháng 7–9.242.449–
Tháng 8–9.737.987–
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2023 4.678.875 5.084.258 5.231.589 5.858.893 5.919.769 6.195.614 7.110.891 7.353.891 6.633.342 6.927.011 6.203.633 6.786.983
2024 7.748.091 7.904.941 7.187.250 7.037.807 7.218.781 7.247.453 8.194.334 8.572.799 7.469.433 7.927.627 7.192.670 7.710.835
2025 8.437.572 7.800.522 7.353.907 7.489.863 7.804.033
2026 7.686.301 7.392.062 7.211.428 9.242.449 9.737.987

Sân bay đang khai thác

7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…